Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009
238/2009/TT-BTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
82/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, bao gồm: Đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí tha...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, fenspat, sỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:
- 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- 2. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- Left: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, bao gồm: Right: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và khoản 2 và 3, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, trong đó: - Khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3; Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là: đá, fenspat, sỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản như sau:
- 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí than và các loại khoáng sản khác.”
- Điều 2. Mức thu phí
- Left: Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và khoản 2 và 3, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, trong đó: Right: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là:
- Left: - Khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3; Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3. Right: “1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 .”
- Left: - Quặng khoáng sản khác: Mức thu tối đa là 10.000 đồng/tấn. Right: Quặng khoáng sản khác
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực. 2. Các nội dung khác không quy định trong Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực.
- Các nội dung khác không quy định trong Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-...
Unmatched right-side sections