Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009
238/2009/TT-BTC
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
63/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, bao gồm: Đá, fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatít, dầu thô, khí thiên nhiên, khí tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và khoản 2 và 3, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, trong đó: - Khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3; Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: 1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên: 200 đồng/m 3 . 2. Đối với khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu tối đa (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m 3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Mức thu phí
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và khoản 2 và 3, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, trong đó:
- - Khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3; Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.
- Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau:
- 1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên: 200 đồng/m 3 .
- 2. Đối với khoáng sản:
- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và khoản 2 và 3, Điều 1 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP, trong đó:
- - Khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m3; Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m3.
- - Quặng khoáng sản khác: Mức thu tối đa là 10.000 đồng/tấn.
- Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Mức thu tối đa
Điều 4. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định như sau: 1. Dầu thô: 100.000 đồng/tấn; khí thiên nhiên: 200 đồng/m 3 . 2. Đối với khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu tố...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực. 2. Các nội dung khác không quy định trong Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực.
- Các nội dung khác không quy định trong Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-...
- Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12/10/2009 của Chính phủ có hiệu lực.
- Các nội dung khác không quy định trong Thông tư này thì tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-...
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Unmatched right-side sections