Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 12
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và được Tổ chức cấp C/O Mẫu D cấp C/O.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) giữa các quốc gia Đông Nam Á (sau đây gọi tắt là Hiệp định CEPT) là Hiệp định đã được ký kết chính thức Singapore ngày 28 tháng 1 năm 1992. 2. Tổ chức cấp C/O Mẫu D của Việt Nam (trong Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng minh hàng hoá xuất khẩu đáp ứng các quy định về xuất xứ và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức cấp C/O trong việc xác m...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 12); b) Giấy chứng nhận đăn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
  • Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm:
  • 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân
  • 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm:
  • a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 12);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
  • Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm:
  • 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5;
Target excerpt

Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đăng ký m...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết; 4. Cấp C/O khi hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ của Thông tư này và người đề nghị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng minh hàng hoá xuất khẩu đáp ứng các quy định về xuất xứ và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức cấp C/O trong việc xác m...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
  • Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu;
Added / right-side focus
  • 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5;
  • 4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực đối với những khai báo liên quan đến việc đề nghị cấp C/O, kể cả trong trường hợp được người xuất khẩu uỷ quyền;
  • 5. Báo cáo kịp thời cho Tổ chức cấp C/O tại nơi thương nhân đã đề nghị cấp về những C/O bị nước nhập khẩu từ chối công nhận C/O do các Tổ chức cấp C/O của Việt Nam cấp (nếu có);
Removed / left-side focus
  • 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O;
  • 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết;
  • 5. Gửi mẫu chữ ký của những người được ủy quyền ký C/O và con dấu của Tổ chức cấp C/O cho Bộ Công Thương (Vụ Xuất Nhập khẩu) theo quy định của Bộ Công Thương để đăng ký với cơ quan có thẩm quyền củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Right: Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
  • Left: Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: Right: Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm:
  • Left: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; Right: 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O;
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng...

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC CẤP C/O

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 11); b) Giấy chứng nhận đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục 9) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ như hướng dẫn tại Phụ lục 8; b) Mẫu C/O (Phụ lục 7) đã được khai hoàn chỉnh; c) Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan. Các trường hợp hàng xuất khẩu không phải khai báo Tờ khai hải quan theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về việc sẽ thực hiện một trong những hoạt động sau: 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8; 2. Đề nghị bổ s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp C/O 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này. 2. Tổ chức cấp C/O có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trong trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để c...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
  • Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về v...
  • 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp C/O
  • 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này.
  • Tổ chức cấp C/O có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trong trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp C/O hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật đối với các...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
  • Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về v...
  • 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8;
Target excerpt

Điều 8. Cấp C/O 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này. 2. Tổ chức cấp C...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Cấp C/O 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này. 2. Tổ chức cấp C/O có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trong trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về việc sẽ thực hiện một trong những hoạt động sau: 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8; 2. Đề nghị bổ s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp C/O
  • 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này.
  • Tổ chức cấp C/O có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trong trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp C/O hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật đối với các...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
  • Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về v...
  • 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp C/O
  • 1. C/O phải được cấp trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ thời điểm người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, trừ trường hợp được quy định tại khoản 2 điều này.
  • Tổ chức cấp C/O có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trong trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp C/O hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật đối với các...
Target excerpt

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi C/O đã cấp Tổ chức cấp C/O sẽ thu hồi C/O đã cấp trong những trường hợp sau: 1. Người xuất khẩu, người đề nghị cấp C/O giả mạo chứng từ. 2. C/O được cấp không phù hợp các tiêu chuẩn xuất xứ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC CẤP C/O

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền ký C/O Chỉ những người đã hoàn thành thủ tục đăng ký mẫu chữ ký với Bộ Công Thương và Bộ Công Thương đã gửi cho Ban Thư ký ASEAN để đăng ký với cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu mới được quyền ký cấp C/O.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan đầu mối Vụ Xuất Nhập khẩu là cơ quan đầu mối trực thuộc Bộ Công Thương thực hiện những công việc sau: 1. Hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc cấp C/O; 2. Thực hiện các thủ tục đăng ký mẫu chữ ký của người có thẩm quyền ký cấp C/O và mẫu con dấu của các Tổ chức cấp C/O của Việt Nam với Ban Thư ký của ASEAN và chuyển mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Tổ chức cấp C/O phải thực hiện chế độ cập nhật số liệu cấp C/O qua hệ thống eCOSys hàng ngày với đầy đủ các thông tin cần phải khai báo theo quy định tại Đơn đề nghị cấp C/O. 2. Tổ chức cấp C/O chưa kết nối hệ thống eCOSys phải triển khai kết nối hệ thống eCOSys với Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2010. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN ./.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2008/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 24 tháng 7 năm 2008 ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2010.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN ./.
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2008/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 24 tháng 7 năm 2008 ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng h...
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2010.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN ./.
Target excerpt

Điều 13. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2008/QĐ-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương ngày 24 tháng 7 năm 2008 ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất...

Only in the right document

Tiêu đề Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D Hàng hoá được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá Mẫu D (trong Thông tư này gọi tắt là C/O) là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này và được Tổ chức cấp C/O Mẫu D cấp C/O.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN là Hiệp định được ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Cha-am, Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (trong Thông tư này gọi tắt là Hiệp định ATIGA). 2. Tổ chức cấp C/O Mẫu D của Việt Nam (trong Thông tư này gọi tắ...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết; 4. Cấp C/O khi hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ của Thông tư này và người đề nghị...
Chương II Chương II THỦ TỤC CẤP C/O
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục 10) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ như hướng dẫn tại Phụ lục 9; b) Mẫu C/O (Phụ lục 8) đã được khai hoàn chỉnh; c) Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan. Các trường hợp hàng xuất khẩu không phải khai báo Tờ khai hải quan theo qu...
Điều 9. Điều 9. Thu hồi C/O đã cấp Tổ chức cấp C/O sẽ thu hồi C/O đã cấp trong những trường hợp sau: 1. Người xuất khẩu, người đề nghị cấp C/O giả mạo chứng từ. 2. C/O được cấp không phù hợp các tiêu chuẩn xuất xứ.