Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người, Tàu lượn cao tốc và hệ thống máng trượt
01/2010/TT-BLĐTBXH
Right document
Về việc quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2718/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người, Tàu lượn cao tốc và hệ thống máng trượt
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người, Tàu lượn cao tốc và hệ thống máng trượt
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy trình 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở nước, Tàu lượn cao tốc và Hệ thống Máng trượt. 2. Ký hiệu của các quy trình như sau: a) Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người: QTKĐ: 01/2010/BLĐTBXH. b) Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
- Điều 1. Ban hành quy trình
- 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở nước, Tàu lượn cao tốc và Hệ thống Máng trượt.
- 2. Ký hiệu của các quy trình như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; thay thế Quyết định số 1238/2008/QĐ-UBND ngày 23/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- thay thế Quyết định số 1238/2008/QĐ-UBND ngày 23/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài, tiếp khách trong nước đối với các cơ quan hành chính, đơn vị...
- Các nội dung khác không nêu tại quyết định này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06/01/2010 của Bộ Tài chính.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục An toàn lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục, Vụ có liên quan, thủ trưởng các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn và các đơn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể thuộc tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục An toàn lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục, Vụ có liên quan, thủ trưởng các tổ chức kiểm định kỹ thuậ...
- 2. Cục An toàn lao động có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.