Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2008/TT-BTC ngày 05/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 45/2008/TT-BTC ngày 05/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ tài chính và thủ tục hải quan áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 4 mục I Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau: “4. Điều kiện áp dụng chế độ tài chính đối với Khu KTCK quốc tế Cầu Treo: Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được áp dụng các chế độ ưu đãi về tài chính quy định tại Thông tư này khi bảo đảm đồng thời các điều kiện sau: - Có biện pháp bảo đảm cách ly các hoạt động trong Khu KTCK...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm: hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu đường bộ, đường sông, cảng biển, cảng hàng không, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế
  • Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, trừ hàng hoá quy định tại Điều 2 của Nghị định này:
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 4 mục I Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau:
  • “4. Điều kiện áp dụng chế độ tài chính đối với Khu KTCK quốc tế Cầu Treo:
  • Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được áp dụng các chế độ ưu đãi về tài chính quy định tại Thông tư này khi bảo đảm đồng thời các điều kiện sau:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất sau gạch đầu dòng thứ tư tại tiết b điểm 1.2 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau: “Hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu KTCK quốc tế Cầu Treo có sử dụng: nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu từ nước ngoài, khi nhập...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Miễn thuế Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để phục vụ công việc trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Miễn thuế
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:
  • 1. Hàng hoá tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất sau gạch đầu dòng thứ tư tại tiết b điểm 1.2 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau:
  • “Hàng hoá sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu KTCK quốc tế Cầu Treo có sử dụng:
  • nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu từ nước ngoài, khi nhập khẩu vào nội địa Việt Nam được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm, kể từ ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.6 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau: “1.6. Đối với khách du lịch khu KTCK quốc tế Cầu Treo - Khách du lịch trong và ngoài nước đến Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được mua hàng hoá nhập khẩu miễn thuế mang vào nội địa nếu tổng giá trị hàng hoá không quá 500.000 đồng/người/ngày. Trường hợp tổng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp thuế; đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế 1. Đối tượng nộp thuế theo quy định tại Điều 4 của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, bao gồm: a) Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu; b) Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; c) Cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng nộp thuế; đối tượng được ủy quyền, bảo lãnh và nộp thay thuế
  • 1. Đối tượng nộp thuế theo quy định tại Điều 4 của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu, bao gồm:
  • a) Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.6 khoản 1 mục II Thông tư số 45/2008/TT-BTC như sau:
  • “1.6. Đối với khách du lịch khu KTCK quốc tế Cầu Treo
  • - Khách du lịch trong và ngoài nước đến Khu KTCK quốc tế Cầu Treo được mua hàng hoá nhập khẩu miễn thuế mang vào nội địa nếu tổng giá trị hàng hoá không quá 500.000 đồng/người/ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước q...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không chịu thuế Hàng hoá trong các trường hợp sau đây là đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá vận chuyển quá cảnh qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại của các Chính phủ, các tổ chức thuộc Liên hợp quốc,...
Điều 5. Điều 5. Thuế đối với hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới được miễn thuế trong định mức, nếu vượt quá định mức thì phải nộp thuế theo quy định của Nghị định này. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có biên giới và các cơ...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ
Điều 6. Điều 6. Căn cứ tính thuế 1. Đối với mặt hàng áp dụng thuế suất theo tỷ lệ phần trăm (%), căn cứ tính thuế là: a) Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong Tờ khai hải quan; b) Giá tính thuế từng mặt hàng; c) Thuế suất từng mặt hàng. 2. Đối với mặt hàng áp dụng thuế tuyệt đối, căn cứ tính thuế là: a) Số lượng từng mặ...
Điều 7. Điều 7. Giá tính thuế và tỷ giá tính thuế 1. Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu là giá bán tại cửa khẩu xuất theo hợp đồng (giá FOB), không bao gồm phí vận tải (F) và phí bảo hiểm (I), được xác định theo quy định của pháp luật về trị giá hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu. 2. Giá tính thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là giá thực...
Điều 8. Điều 8. Đồng tiền nộp thuế Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp thuế bằng ngoại tệ thì đối tượng nộp thuế phải nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi. Việc quy đổi từ ngoại tệ ra đồng Việt Nam được tính theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt N...
Điều 9. Điều 9. Thuế suất 1. Thuế suất đối với hàng hoá xuất khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu. 2. Thuế suất đối với hàng hoá nhập khẩu được quy định cụ thể cho từng mặt hàng, gồm thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt và thuế suất thông thường: a) Thuế suất ưu đãi áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu có xu...