Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) được quy định tại Thông tư 50/2009/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt công tác chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc Giang với các nội dung chủ yếu sau: 1. Thời điểm chặn dòng: trong khoảng thời gian 25 – 28/02/2011. 2. Phương án, biện pháp thi công chặn dòng: căn cứ lưu lượng dòng chảy thực tế tại thời điểm chặn dòng, Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt công tác chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc Giang với các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Thời điểm chặn dòng: trong khoảng thời gian 25 – 28/02/2011.
  • 2. Phương án, biện pháp thi công chặn dòng: căn cứ lưu lượng dòng chảy thực tế tại thời điểm chặn dòng, Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1 chịu trách nhiệm thẩm định, phê duyệt phương án, bi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (s...
  • dịch vụ, quá trình và môi trường (sau đây viết tắt là sản phẩm hàng hoá) thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa nhóm 2, dịch vụ, quá trình và môi trường; 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao nhiệm vụ: 1. Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1: - Rà soát, hoàn thiện phương án chặn dòng, đảm bảo chất lượng và an toàn tuyệt đối cho công trình, đáp ứng mục tiêu tiến độ yêu cầu; đôn đốc các nhà thầu tập trung vật tư, thiết bị, nhân lực chặn dòng, thi công đắp đập vượt lũ theo phương án đã phê duyệt; quản lý, giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao nhiệm vụ:
  • 1. Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1:
  • Rà soát, hoàn thiện phương án chặn dòng, đảm bảo chất lượng và an toàn tuyệt đối cho công trình, đáp ứng mục tiêu tiến độ yêu cầu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng cho các đối tượng sau:
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa nhóm 2, dịch vụ, quá trình và môi trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Xây dựng công trình, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Giám đốc Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Xây dựng công trình, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Giám đốc Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 1 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tính chất hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
  • Chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa theo quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Nông nghiệp...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Dấu hợp quy 1. Dấu hợp quy (CR) có hình dạng, kích thước theo quy định tại Phụ lục 1 của Thông tư này. 2. Dấu hợp quy được trình bày trực tiếp trên sản phẩm, hàng hoá hoặc trên bao bì hoặc nhãn gắn trên sản phẩm, hàng hoá ở vị trí dễ thấy, dễ đọc, đồng thời được in trong tài liệu kỹ thuật kèm theo. 3. Dấu hợp quy có thể được ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phương thức đánh giá hợp quy 1. Việc đánh giá sự phù hợp được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: a) Phương thức 1: thử nghiệm mẫu điển hình; b) Phương thức 2: thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất, giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường; c) Phương thức 3: thử nghiệm mẫu điển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng, căn cứ chứng nhận và công bố hợp quy 1. Đối tượng của hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy là sản phẩm, hàng hoá quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Căn cứ để chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy được quy định cụ thể trong từng quy chuẩn kỹ thuật q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨNG NHẬN HỢP QUY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức chứng nhận được chỉ định Hoạt động chứng nhận hợp quy do tổ chức chứng nhận được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định thực hiện, được quy định tại Điều 14 Chương IV Thông tư này. Các tổ chức chứng nhận được chỉ định gồm: 1. Các đơn vị sự nghiệp khoa học và công nghệ công lập hoặc ngoài công lập, hoạt động dịch vụ kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với tổ chức được chỉ định Tổ chức chứng nhận phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận tại Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về yêu cầu, trình tự, thủ tục đăng ký lĩnh vực hoạt động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đăng ký và chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Tổ chức chứng nhận hợp quy có nhu cầu tham gia hoạt động chứng nhận hợp quy trong lĩnh vực cụ thể phải lập hồ sơ đăng ký, gửi về Cơ quan quản lý chuyên ngành được phân công tại Điều 14 của Thông tư này. Hồ sơ đăng ký gồm: a) Giấy đăng ký hoạt động chứng nhận hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức chứng nhận hợp quy 1. Quyền của tổ chức chứng nhận hợp quy: a) Tiến hành thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên cơ sở hợp đồng ký kết với tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá, chứng nhận hợp quy trong lĩnh vực đã đăng ký hoạt động hoặc được cơ quan nhà nước có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG BỐ HỢP QUY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục công bố hợp quy Việc công bố hợp quy được thực hiện như sau: 1. Bước 1: Đánh giá sự phù hợp của đối tượng công bố với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. a) Việc đánh giá hợp quy có thể do tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định hoặc do tổ chức, cá nhân công bố hợp quy thực hiện; b) Trường hợp tổ chức, cá nhân tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đăng ký công bố hợp quy 1. Tổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập và gửi hồ sơ công bố hợp quy đến Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động sản xuất, kinh doanh để đăng ký. Hồ sơ công bố hợp quy bao gồm: a) Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy 1. Chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các sản phẩm, hàng hoá đã công bố hợp quy; duy trì việc kiểm soát chất lượng, thử nghiệm và giám sát định kỳ tại doanh nghiệp. 2. Sử dụng dấu hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá đã được công bố hợp quy theo quy định tại Điều 4 của Thông tư nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý 1. Tổng cục, Cục a) Các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: Tổng hợp danh mục các lĩnh vực, đối tượng thuộc diện phải chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy theo quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng thuộc trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy theo quy định tại Nghị định 54/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.