Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
142/2009/QĐ-TTg
Right document
Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
2216/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh Right: Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: 1.1 Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thuỷ sản: - Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, lốc xoáy, mưa đá, sạt lở đất; - Rét đậm, rét hại, sương muối; - Động đất, sóng thần. 1.2. Các loại dịch hại, dịch bện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn, lốc xoáy, mưa đá, sạt lở đất;
- - Rét đậm, rét hại, sương muối;
- - Động đất, sóng thần.
- b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Left: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; Right: 1.1 Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, nuôi trồng thuỷ sản:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. 3. Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phải đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện sinh thái của địa phương. 4. Công khai, minh bạch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ: 1. Nguyên tắc hỗ trợ: - Nhà nước chia sẻ rủi ro, hỗ trợ một phần kinh phí cho người sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh để khôi phục lại hoạt động sản xuất. - Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản nhằm khôi phục sản xuất đảm bảo tính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc và điều kiện hỗ trợ:
- số lượng giống hỗ trợ theo tiêu chuẩn kĩ thuật sản xuất nhưng không vượt quá mức hỗ trợ bằng tiền theo mức quy định tại Điều 3 của Quyết định này.
- 2. Điều kiện hỗ trợ:
- Left: Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Right: 1. Nguyên tắc hỗ trợ:
- Left: 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. Right: - Nhà nước chia sẻ rủi ro, hỗ trợ một phần kinh phí cho người sản xuất bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh để khôi phục lại hoạt động sản xuất.
- Left: 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. Right: - Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản nhằm khôi phục sản xuất đảm bảo tính thời vụ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha; c) Diện tích...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại: 1.1- Diện tích gieo cấy lúa thuần: - Thiệt hại từ 30% đến 50%, mức hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; - Thiệt hại từ trên 50% đến 70%, mức hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; - Thiệt hại từ trên 70%, mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha. 1.2- Diện tích mạ lúa thuần: - Thiệt hại từ 30% đến 50...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1- Diện tích gieo cấy lúa thuần:
- - Thiệt hại từ trên 50% đến 70%, mức hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha;
- 1.2- Diện tích mạ lúa thuần:
- a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha;
- b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha;
- c) Diện tích ngô và rau màu các loại thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha;
- Left: 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: Right: 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại:
- Left: - Gia cầm hỗ trợ từ 7.000 – 15.000 đồng/con giống; Right: - Thiệt hại từ trên 70%, mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha.
- Left: - Trâu, bò, ngựa hỗ trợ 2.000.000 đồng/con giống; Right: - Thiệt hại từ 30% đến 50%, mức hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách Trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn dự trữ quốc gia. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ 80% kinh phí bị thiệt hại do th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Về nguồn kinh phí hỗ trợ: - Các huyện, thị xã, thành phố chủ động sử dụng nguồn dự phòng ngân sách địa phương (cấp huyện, xã) để thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này; - Trường hợp kinh phí thực hiện hỗ trợ vượt quá khả năng đảm bảo của các huyện, thị xã, thành phố thì địa phương báo cáo về tỉnh (qua Sở T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Về nguồn kinh phí hỗ trợ:
- - Trường hợp kinh phí thực hiện hỗ trợ vượt quá khả năng đảm bảo của các huyện, thị xã, thành phố thì địa phương báo cáo về tỉnh (qua Sở Tài chính tổng hợp) để được xem xét cấp bổ sung kinh phí thự...
- Điều 4. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương
- a) Dự phòng ngân sách Trung ương;
- b) Dự phòng ngân sách địa phương;
- Left: b) Thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh chủ động sử dụng dự phòng ngân sách địa phương để thực hiện; Right: - Các huyện, thị xã, thành phố chủ động sử dụng nguồn dự phòng ngân sách địa phương (cấp huyện, xã) để thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này;
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện chính sách hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố đảm bảo đúng qui định. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: - Thành lập Hội đồng thẩm định phương án hỗ trợ thiệt hại cụ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Hội đồng thẩm định phương án hỗ trợ thiệt hại cụ thể cho các đối tượng do Ủy ban nhân dân cấp xã lập, đề nghị. Hội đồng thẩm định do Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn (hoặc Phòng K...
- các thành viên bao gồm Phòng Tài chính kế hoạch, Hội Nông dân cấp huyện, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã có thiệt hại.
- - Quyết định phê duyệt phương án hỗ trợ thiệt hại và chịu trách nhiệm về tính xác thực của nội dung hỗ trợ; đồng thời cấp kinh phí cho các xã, phường, thị trấn thực hiện chi trả hỗ trợ kịp thời.
- Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên tai, dịch bệnh, Bộ Tài chính x...
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hỗ trợ theo quy định của Quyết định này.
- Left: 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: Right: 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
- Left: d) Kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh hoặc cuối năm, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính kết quả thực hiện hỗ trợ để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Right: 1. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện chính sách hỗ trợ của các huyện, thị xã, thành phố đảm bảo đúng qui định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các địa phương phản ánh về Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tổng hợp) để được xem xét xử lý. 2. Các Ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các địa phương phản ánh về Ủy ban nhân dân Tỉnh (qua Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn tổng hợp) để được xem xét xử lý.
- 2. Các Ông, (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch & đầu tư
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.