Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
142/2009/QĐ-TTg
Right document
Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
27/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh Right: Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ cây giống, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn. b) Loại dịch bệnh nguy hiểm: - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Loại dịch bệnh nguy hiểm:
- - Đối với cây trồng: Rầy nâu, bệnh vàng lùn, lùn sọc đen, lùn xoắn lá; bệnh chổi cỏ mía, chổi rồng.
- - Đối với vật nuôi: Bệnh cúm gia cầm; bệnh lở mồm long móng; bệnh tai xanh ở heo.
- b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản.
- Left: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; Right: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản: Bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, hạn hán, xâm nhập mặn.
- Left: Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại khoản 1 Điều này. Right: a) Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. 3. Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phải đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện sinh thái của địa phương. 4. Công khai, minh bạch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian hỗ trợ Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh cụ thể như sau: 1. Đối với thiên tai: Kể t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời gian hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 1 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi,...
- 1. Đối với thiên tai: Kể từ ngày thiên tai xảy ra trên từng địa bàn cụ thể theo quyết định công bố loại thiên tai do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định.
- 2. Đối với dịch bệnh nguy hiểm: Kể từ ngày có quyết định công bố dịch trên địa bàn đến khi có quyết định công bố hết dịch của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về bảo vệ thực vật, thú y và thuỷ sản.
- 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
- 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con.
- 3. Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phải đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện sinh thái của địa phương.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Right: Điều 2. Thời gian hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha; c) Diện tích...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này. 2. Hình thức hỗ trợ: a) Hỗ trợ bằng tiền theo mức hỗ trợ tại Khoản 1 Điều này. b) Trường hợp hỗ trợ bằng hiện vật giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thuỷ sản thì mức hỗ trợ tương đương mức hô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức hỗ trợ theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- 2. Hình thức hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ bằng tiền theo mức hỗ trợ tại Khoản 1 Điều này.
- 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên:
- a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha;
- b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha;
- Left: Điều 3. Mức hỗ trợ Right: Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách Trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn dự trữ quốc gia. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ 80% kinh phí bị thiệt hại do th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.