Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02...
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Đối tượng và phạm vi áp dụng theo quy định tại Điều 1 Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05/02/2009 của Chính phủ (dưới đây gọi tắt là Quy chế tài chính), bao gồm cả Công ty mẹ 100% vốn n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng: 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. Chi phí khấu hao tài sản cố định tính theo quy định tại Thông tư này được sử dụng để xác định chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp. 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này áp dụng cho doanh nghiệp được thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.
  • Chi phí khấu hao tài sản cố định tính theo quy định tại Thông tư này được sử dụng để xác định chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • 2. Việc tính và trích khấu hao theo Thông tư này được thực hiện đối với từng tài sản cố định (sau đây viết tắt là TSCĐ) của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng và phạm vi áp dụng theo quy định tại Điều 1 Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác ban hành kèm theo Nghị định số 09/2009/NĐ-C...
  • Công ty được giao nhiệm vụ thường xuyên ổn định cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch (gọi tắt là công ty cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích), công ty nhà nước đặc b...
  • Đối với công ty có đặc thù về quản lý tài chính (ngân hàng, bảo hiểm, đầu tư và kinh doanh vốn, xổ số …) thì ngoài việc thực hiện các quy định của Thông tư này còn phải thực hiện theo quy định của...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CÔNG TY NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN TẠI CÔNG TY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vốn điều lệ. 1. Công ty nhà nước được đại diện chủ sở hữu phê duyệt vốn điều lệ sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính. 2. Nguyên tắc đảm bảo vốn điều lệ: a) Trong thời gian tối đa là 3 năm kể từ ngày vốn điều lệ của công ty được phê duyệt, đại diện chủ sở hữu và công ty nhà nước phải có kế hoạch chủ động bổ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình : là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ sử dụng trong Thông tư này được hiểu như sau:
  • Tài sản cố định hữu hình :
  • là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vốn điều lệ.
  • 1. Công ty nhà nước được đại diện chủ sở hữu phê duyệt vốn điều lệ sau khi có ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính.
  • 2. Nguyên tắc đảm bảo vốn điều lệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Huy động vốn 1. Việc huy động vốn của công ty thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy chế tài chính. Trong đó: a) Căn cứ nhiệm vụ sản xuất kinh doanh, kế hoạch được giao công ty xác định nhu cầu vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cho đầu tư phát triển của năm kế hoạch để lập phương án huy động và sử dụng vốn. Trường hợp phươ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào thì cả hệ thống không thể hoạt động được, nếu thoả mãn đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định:
  • Tư liệu lao động là những tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu...
  • a. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Huy động vốn
  • 1. Việc huy động vốn của công ty thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quy chế tài chính. Trong đó:
  • a) Căn cứ nhiệm vụ sản xuất kinh doanh, kế hoạch được giao công ty xác định nhu cầu vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh, cho đầu tư phát triển của năm kế hoạch để lập phương án huy động và sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bảo toàn vốn nhà nước tại công ty Mọi biến động về tăng, giảm vốn nhà nước tại công ty, công ty phải báo cáo đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính để theo dõi, giám sát. 1. Công ty có trách nhiệm bảo toàn vốn nhà nước đầu tư theo quy định tại Điều 11 Quy chế tài chính và thường xuyên thực hiện đánh giá hiệu quả sử dụng vốn t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a. TSCĐ hữu hình mua sắm: Nguyên giá TSCĐ hữu hình mua sắm (kể cả mua mới và cũ): là giá mua thực tế phải trả cộng (+) các khoản thuế (không bao gồm các khoản thuế được hoàn lại), các chi phí liên quan trực tiếp phải chi ra tính đến thời đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định nguyên giá của tài sản cố định:
  • 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình:
  • a. TSCĐ hữu hình mua sắm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo toàn vốn nhà nước tại công ty
  • Mọi biến động về tăng, giảm vốn nhà nước tại công ty, công ty phải báo cáo đại diện chủ sở hữu và cơ quan tài chính để theo dõi, giám sát.
  • 1. Công ty có trách nhiệm bảo toàn vốn nhà nước đầu tư theo quy định tại Điều 11 Quy chế tài chính và thường xuyên thực hiện đánh giá hiệu quả sử dụng vốn thông qua chỉ tiêu mức độ bảo toàn vốn nhà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu tư vốn ra ngoài công ty nhà nước Công ty thực hiện theo Điều 12 của Quy chế tài chính. Trong đó: 1. Ngoài các trường hợp không được tham gia góp vốn theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Quy chế tài chính, Công ty nhà nước còn phải thực hiện hạn chế các hình thức đầu tư như sau: - Công ty con khoản được đầu tư góp vốn vào công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định: 1. Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan). Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý tài sản cố định:
  • Mọi TSCĐ trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (gồm biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có liên quan).
  • Mỗi TSCĐ phải được phân loại, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh trong sổ theo dõi TSCĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu tư vốn ra ngoài công ty nhà nước
  • Công ty thực hiện theo Điều 12 của Quy chế tài chính. Trong đó:
  • 1. Ngoài các trường hợp không được tham gia góp vốn theo quy định tại Khoản 5 Điều 12 Quy chế tài chính, Công ty nhà nước còn phải thực hiện hạn chế các hình thức đầu tư như sau:
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản Công ty thực hiện đầu tư tài sản cố định, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định tại Mục 2, Chương II Quy chế tài chính. Trong đó: 1. Việc trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính. 2. Về thanh lý, nhượng bán tà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thực hiện, tổ chức và hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện đúng Chế độ này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thực hiện, tổ chức và hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện đúng Chế độ này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng tài sản
  • Công ty thực hiện đầu tư tài sản cố định, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định tại Mục 2, Chương II Quy chế tài chính. Trong đó:
  • 1. Việc trích khấu hao tài sản cố định thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 203/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý nợ phải thu, nợ phải trả Công ty có trách nhiệm quản lý công nợ theo quy định tại Điều 10, Điều 18 của Quy chế tài chính. Trong đó: - Công ty được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy định của pháp luật, gồm cả nợ phải thu trong hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không đòi được để thu hồi vốn. Việc bán nợ chỉ đượ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định: 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ. 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đầu tư nâng cấp, sửa chữa tài sản cố định:
  • 1. Các chi phí doanh nghiệp chi ra để đầu tư nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của TSCĐ đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
  • 2. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định không được tính tăng nguyên giá TSCĐ mà được hạch toán trực tiếp hoặc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh trong kỳ, nhưng tối đa không quá 3 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý nợ phải thu, nợ phải trả
  • Công ty có trách nhiệm quản lý công nợ theo quy định tại Điều 10, Điều 18 của Quy chế tài chính. Trong đó:
  • - Công ty được quyền bán các khoản nợ phải thu theo quy định của pháp luật, gồm cả nợ phải thu trong hạn, nợ phải thu khó đòi, nợ phải thu không đòi được để thu hồi vốn.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ DOANH THU, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý doanh thu Doanh thu của công ty thực hiện theo Điều 22 Quy chế tài chính. Điều kiện và thời điểm xác định doanh thu. 1. Điều kiện. - Doanh thu phát sinh trong kỳ được khách hàng chấp nhận thanh toán có hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định hiện hành. - Doanh thu phải hạch toán bằng đồng Việt Nam, trường hợp thu bằng ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ: 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với tài sản cố định đi thuê: a. TSCĐ thuê hoạt động: - Doanh nghiệp đi thuê phải có trách nhiệm quản lý, sử dụng TSCĐ theo các quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý TSCĐ:
  • 1. Mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý tài sản cố định phải theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
  • a. TSCĐ thuê hoạt động:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý doanh thu
  • Doanh thu của công ty thực hiện theo Điều 22 Quy chế tài chính.
  • Điều kiện và thời điểm xác định doanh thu.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thời điểm xác định doanh thu Right: 2. Đối với tài sản cố định đi thuê:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý chi phí Việc quản lý chi phí thực hiện theo quy định tại Điều 24 Quy chế tài chính, trong đó: Đối với các công ty kinh doanh trong lĩnh vực độc quyền, ngoài báo cáo tài chính được lập và gửi theo quy định hiện hành, cuối năm tài chính công ty phải lập Báo cáo tình hình thực hiện chi phí sản xuất kinh doanh theo mẫu quy...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ: 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây: - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh. - TSCĐ chưa khấu hao hết bị mất. - TSCĐ khác do doanh nghiệp quản lý mà không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ:
  • 1. Tất cả TSCĐ hiện có của doanh nghiệp đều phải trích khấu hao, trừ những TSCĐ sau đây:
  • - TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang sử dụng vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý chi phí
  • Việc quản lý chi phí thực hiện theo quy định tại Điều 24 Quy chế tài chính, trong đó:
  • Đối với các công ty kinh doanh trong lĩnh vực độc quyền, ngoài báo cáo tài chính được lập và gửi theo quy định hiện hành, cuối năm tài chính công ty phải lập Báo cáo tình hình thực hiện chi phí sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ tiêu thụ 1. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hóa, chi phí dịch vụ tiêu thụ trong kỳ theo quy định tại Điều 25 Quy chế tài chính. 2. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ theo quy định sau: a) Giá thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ gồm: - Chi phí về nguyên l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định hữu hình: 1. Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian sử dụng tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định. 2. Đối với tài sản cố định đã qua sử dụng, thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định hữu hình:
  • Đối với tài sản cố định còn mới (chưa qua sử dụng), doanh nghiệp phải căn cứ vào khung thời gian sử dụng tài sản cố định quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này để xác định thời gian...
  • 2. Đối với tài sản cố định đã qua sử dụng, thời gian sử dụng của tài sản cố định được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ tiêu thụ
  • 1. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hóa, chi phí dịch vụ tiêu thụ trong kỳ theo quy định tại Điều 25 Quy chế tài chính.
  • 2. Nguyên tắc và phương pháp xác định giá thành sản phẩm, chi phí dịch vụ theo quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phân phối lợi nhuận 1. Công ty thực hiện theo Điều 27 Quy chế tài chính và hướng dẫn tại Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính. 2. Việc bổ sung vốn điều lệ của công ty từ lợi nhuận được chia theo vốn nhà nước được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình: 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm. 2. Đối với TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn, thời gian sử dụng là thời hạn được phép sử dụng đất theo quy định. 3. Đối với TSCĐ vô hình là quyền tác giả, quyền sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình:
  • 1. Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình nhưng tối đa không quá 20 năm.
  • 2. Đối với TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn, thời gian sử dụng là thời hạn được phép sử dụng đất theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phân phối lợi nhuận
  • 1. Công ty thực hiện theo Điều 27 Quy chế tài chính và hướng dẫn tại Thông tư số 155/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài chính.
  • 2. Việc bổ sung vốn điều lệ của công ty từ lợi nhuận được chia theo vốn nhà nước được thực hiện theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư này.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kế hoạch tài chính Công ty thực hiện theo quy định tại Điều 29 Quy chế tài chính 1. Hàng năm, đại diện chủ sở hữu phải giao kế hoạch chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước năm tiếp theo cho công ty; Đồng thời gửi cơ quan tài chính cùng cấp để làm căn cứ giám sát, đánh giá kết quả quản lý điều hành hoạt động kinh doanh củ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt: 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T), thời gian sử dụng tài sản cố định được xác định từ thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng đến khi kết thúc dự án. 2. Đối với hợp đồng hợp tác kinh doanh (B.C.C) có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định trong một số trường hợp đặc biệt:
  • 1. Đối với dự án đầu tư theo hình thức Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T), thời gian sử dụng tài sản cố định được xác định từ thời điểm đưa tài sản cố định vào sử dụng đến khi kết thúc dự án.
  • Đối với hợp đồng hợp tác kinh doanh (B.C.C) có bên nước ngoài tham gia Hợp đồng, sau khi kết thúc thời hạn của hợp đồng bên nước ngoài thực hiện chuyển giao không bồi hoàn cho Nhà nước Việt Nam, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kế hoạch tài chính
  • Công ty thực hiện theo quy định tại Điều 29 Quy chế tài chính
  • 1. Hàng năm, đại diện chủ sở hữu phải giao kế hoạch chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn nhà nước năm tiếp theo cho công ty
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo tài chính và báo cáo khác 1. Công ty thực hiện theo các quy định tại Điều 30 Quy chế tài chính và các quy định của pháp luật hiện hành về kiểm toán, kế toán, thực hiện công khai tài chính. Riêng báo cáo tài chính năm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: 1. Nội dung của phương pháp khấu hao đường thẳng; phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ khả năng đáp ứng các điều kiện áp dụng quy định cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định:
  • 1. Nội dung của phương pháp khấu hao đường thẳng
  • phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Báo cáo tài chính và báo cáo khác
  • Công ty thực hiện theo các quy định tại Điều 30 Quy chế tài chính và các quy định của pháp luật hiện hành về kiểm toán, kế toán, thực hiện công khai tài chính.
  • Riêng báo cáo tài chính năm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính được bổ sung mẫu Biểu 2b-DN “Các khoản thanh toán với ngân sách” theo...
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VỐN NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VÀO DOANH NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác Việc quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Chương IV Quy chế tài chính.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2010 và thay thế Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 1/1/2010 và thay thế Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
  • Việc quản lý vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác thực hiện theo quy định tại Chương IV Quy chế tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và quyền lợi của người đại diện 1. Tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và quyền lợi của người đại diện thực hiện theo Điều 46 Quy chế tài chính và quy định của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Trường hợp người đại diện là thành viên kiêm nhiệm không tham gia chuyên trách trong ba...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trường hợp các cá nhân kinh doanh có TSCĐ đáp ứng đầy đủ các quy định về quản lý tài sản cố định tại Thông tư này thì được trích khấu hao tài sản cố định để xác định chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp các cá nhân kinh doanh có TSCĐ đáp ứng đầy đủ các quy định về quản lý tài sản cố định tại Thông tư này thì được trích khấu hao tài sản cố định để xác định chi phí hợp lý được trừ khi tín...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và quyền lợi của người đại diện
  • 1. Tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng và quyền lợi của người đại diện thực hiện theo Điều 46 Quy chế tài chính và quy định của Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Trường hợp người đại diện là thành viên kiêm nhiệm không tham gia chuyên trách trong ban quản lý, điều hành doanh nghiệp khác được doanh nghiệp khác trả thù lao có trách nhiệm thông báo cho doanh n...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng để xử lý các phát sinh kể từ năm tài chính 2009. 2. Bãi bỏ Thông tư số 33/2005/TT-BTC ngày 29/4/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp: Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a. Đối với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại tài sản cố định của doanh nghiệp:
  • Căn cứ vào mục đích sử dụng của tài sản cố định, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau:
  • 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh là những tài sản cố định do doanh nghiệp quản lý, sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng để xử lý các phát sinh kể từ năm tài chính 2009.
  • 2. Bãi bỏ Thông tư số 33/2005/TT-BTC ngày 29/4/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác

Only in the right document

Phần A Phần A QUY ĐỊNH CHUNG
Phần B Phần B QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Phần C Phần C QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Phần D Phần D TỔ CHỨC THỰC HIỆN