Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý xây dựng theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý xây dựng theo Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Về quản lý thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về sản xuất, kinh doanh; xuất khẩu, nhập khẩu; khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi; quản lý nhà nước; kiểm tra, thanh tra và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn; Chủ tịch UBND xã Sơn Tây, UBND xã Sơn Kim 1, UBND xã Sơn Kim 2, UBND thị trấn Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn; Chủ tịch UBND xã Sơn Tây,
  • UBND xã Sơn Kim 1, UBND xã Sơn Kim 2, UBND thị trấn Tây Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động liên quan đến thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm: nguyên liệu thức ăn chăn nuôi hay thức ăn đơn, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung, phụ gia thức ăn chăn nu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi quy định phải do cấp có thẩm quyền quyết định trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi quy định phải do cấp có thẩm quyền quyết định trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chung.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thức ăn chăn nuôi là những sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến, bảo quản, bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi. 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi Khu kinh tế và phạm vi quy hoạch Phạm vi Khu kinh tế Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo có tổng diện tích tự nhiên là 56.685ha, gồm 4 đơn vị hành chính: xã Sơn Kim I, xã Sơn Kim II, xã Sơn Tây và Thị trấn Tây Sơn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; ranh giới được xác định như sau: Phía Bắc: giáp xã Sơn Hồng, huyện H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phạm vi Khu kinh tế và phạm vi quy hoạch
  • Phạm vi Khu kinh tế
  • Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo có tổng diện tích tự nhiên là 56.685ha, gồm 4 đơn vị hành chính: xã Sơn Kim I, xã Sơn Kim II, xã Sơn Tây và Thị trấn Tây Sơn thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Đầu tư nghiên cứu, đào tạo, khuyến công, khuyến nông và chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Quy hoạch vùng sản xuất nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; khuyến khích khai thác và chế biến các loại thức ăn bổ sung từ nguồn nguyên liệu trong nước nhằm giảm tỷ lệ nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý quy hoạch sử dụng đất 1. Quy hoạch các khu chức năng chính Các khu chức năng sử dụng linh hoạt, đảm bảo không mâu thuẫn với các chiến lược phát triển không gian chung và tối đa khả năng sử dụng đa chức năng trong mỗi khu vực. Các khu chức năng chính được quy hoạch bao gồm: Các khu đô thị mật độ cao và mật độ trung bình;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý quy hoạch sử dụng đất
  • 1. Quy hoạch các khu chức năng chính
  • Các khu chức năng sử dụng linh hoạt, đảm bảo không mâu thuẫn với các chiến lược phát triển không gian chung và tối đa khả năng sử dụng đa chức năng trong mỗi khu vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
  • Sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam hoặc có trong Danh mục cấm sản xuất và lưu hành ở Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Ph...
  • 2. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp thị thức ăn chăn nuôi không đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. 2. Có nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị 1. Cấu trúc không gian tổng thể trong khu kinh tê - Hệ thống không gian mở: không gian mở tạo nên khung cảnh quan tổng thể của Khu kinh tế, bao gồm: hệ thống không gian mặt nước sông Ngàn Phố và các sông, suối nhỏ; các vùng cảnh quan cây xanh sinh thái tự nhiên và nhân tạo....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quản lý không gian kiến trúc cảnh quan đô thị
  • 1. Cấu trúc không gian tổng thể trong khu kinh tê
  • Hệ thống không gian mở: không gian mở tạo nên khung cảnh quan tổng thể của Khu kinh tế, bao gồm: hệ thống không gian mặt nước sông Ngàn Phố và các sông, suối nhỏ
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh về sản xuất thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng. 3. Có công cụ, thiết bị, phương tiện để...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Các công trình đầu mối và tuyến hạ tầng kỹ thuật 1. Về giao thông Hệ thống giao thông tuân thủ cấu trúc mạng và quy mô chỉ giới đường đỏ đã xác định trên bản đồ quy hoạch hệ thống giao thông (bản vẽ KTh 06), các thông số tổng hợp được thống kê trong bảng sau: Bảng: Hệ thống giao thông Chỉ giới đường đỏ: Chỉ giói đường đỏ của h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Các công trình đầu mối và tuyến hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Về giao thông
  • Hệ thống giao thông tuân thủ cấu trúc mạng và quy mô chỉ giới đường đỏ đã xác định trên
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy theo quy định. 2. Ghi và lưu nhật ký quá trình sản xuất ít nhất là 03 năm. 3. Kiểm nghiệm, lưu kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu nguyên liệu, sản phẩm xuất xưởng; bảo quản các mẫu lưu 01 năm kể từ khi hết hạn s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các biện pháp bảo vệ môi trường Giảm thiểu ô nhiễm đối môi trường và không khí và tiếng ồn Đối với các khu công nghiệp phải lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường của toàn khu trước khi thực hiện dự án xây dựng, sau đó từng nhà máy trong khu công nghiệp cũng phải được lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường nhằm kiểm soát ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các biện pháp bảo vệ môi trường
  • Giảm thiểu ô nhiễm đối môi trường và không khí và tiếng ồn
  • Đối với các khu công nghiệp phải lập báo cáo Đánh giá tác động môi trường của toàn khu trước khi thực hiện dự án xây dựng, sau đó từng nhà máy trong khu công nghiệp cũng phải được lập báo cáo Đánh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi
  • 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc công bố hợp chuẩn, hợp quy theo quy định.
  • 2. Ghi và lưu nhật ký quá trình sản xuất ít nhất là 03 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi 1. Kiểm tra nguồn gốc hàng hóa, nhãn hàng hóa hoặc dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy và các tài liệu liên quan đến chất lượng thức ăn chăn nuôi. 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng hàng hóa thức ăn chăn nuôi. 3. Chấp hành sự kiểm tra về điề...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quy định này có giá trị và được thi hành kể từ ngày ký. Mọi quy định trái với các nội dung Quy định này nhưng không phù hợp với quy định tại Điều 3 của Quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quy định này có giá trị và được thi hành kể từ ngày ký. Mọi quy định trái với các nội dung Quy định này nhưng không phù hợp với quy định tại Điều 3 của Quy định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh thức ăn chăn nuôi
  • 1. Kiểm tra nguồn gốc hàng hóa, nhãn hàng hóa hoặc dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy và các tài liệu liên quan đến chất lượng thức ăn chăn nuôi.
  • 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng nhằm duy trì chất lượng hàng hóa thức ăn chăn nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

Chương III

Chương III ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIÊU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỨC ĂN CHĂN NUÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi Tổ chức, cá nhân xuất khẩu thức ăn chăn nuôi phải tự xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý để bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất và đáp ứng theo yêu cầu của nước nhập khẩu và pháp luật Việt Nam.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng dựa trên đồ án quy hoạch chung xây dựng được phê duyệt và quy định này để hướng dẫn thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng dựa trên đồ án quy hoạch chung xây dựng được phê duyệt và quy định này để hướng dẫn thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
  • Tổ chức, cá nhân xuất khẩu thức ăn chăn nuôi phải tự xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý để bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất và đáp ứng theo yêu cầu của nước nhập khẩu và pháp luật Việ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép nhập khẩu các loại thức ăn chăn nuôi có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện theo các quy đ...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Mọi vi phạm các điều khoản của quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Mọi vi phạm các điều khoản của quy định này đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  • 1. Tổ chức, cá nhân chỉ được phép nhập khẩu các loại thức ăn chăn nuôi có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
  • 2. Trường hợp nhập khẩu thức ăn chăn nuôi không có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam phải thực hiện theo các quy định sau:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHẢO NGHIỆM VÀ CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi 1. Thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm là các loại thức ăn mới. Nội dung, trình tự và thủ tục khảo nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. 2. Thức ăn chăn nuôi mới không phải khảo nghiệm nếu là kết quả của các công trình nghiên cứu được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo được ấn hành và lưu giữ lại tại các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây để nhân dân biết và thực hiện: Bộ Xây dựng, UBND tỉnh Hà Tĩnh, Sở Xây dựng Hà Tĩnh, Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, ƯBND huyện Hương Sơn, UBND xã Sơn Kim 1, ƯBND xã Sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo được ấn hành và lưu giữ lại tại các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây để nhân dân biết và thực hiện:
  • Bộ Xây dựng, UBND tỉnh Hà Tĩnh, Sở Xây dựng Hà Tĩnh, Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, ƯBND huyện Hương Sơn, UBND xã Sơn Kim 1, ƯBND xã Sơn Kim 2,UBND xã Sơn Tây, UBND thị trấn Tây...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  • 1. Thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm là các loại thức ăn mới. Nội dung, trình tự và thủ tục khảo nghiệm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định.
  • 2. Thức ăn chăn nuôi mới không phải khảo nghiệm nếu là kết quả của các công trình nghiên cứu được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận là tiến bộ kỹ thuật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới 1. Thức ăn chăn nuôi mới chỉ được công nhận khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau: a) Có kết quả khảo nghiệm của cơ sở thực hiện khảo nghiệm; b) Được Hội đồng khoa học chuyên ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập đánh giá kết quả khảo nghiệm và đề nghị công nhận; c) Có quyết định cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng và bảo vệ các công trình theo đúng với đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng và bảo vệ các công trình theo đúng với đồ án Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo, tỉnh Hà Tĩnh đã được Thủ tướng Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
  • 1. Thức ăn chăn nuôi mới chỉ được công nhận khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau:
  • a) Có kết quả khảo nghiệm của cơ sở thực hiện khảo nghiệm;
left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch sản xuất và sử dụng thức ăn chăn nuôi 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn, quy chuẩn, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển thức ăn chăn nuôi. 3. Khảo nghiệm và công nhận th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngoài những quy định trong quy định này, việc quản lý xây dựng tại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngoài những quy định trong quy định này, việc quản lý xây dựng tại Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Cầu Treo còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nội dung quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi
  • 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch sản xuất và sử dụng thức ăn chăn nuôi
  • 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn, quy chuẩn, cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển thức ăn chăn nuôi.
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi. 3. Bộ Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí cho hoạt động quản lý về thức ăn chăn nuôi 1. Ngân sách nhà nước các cấp. 2. Phí và lệ phí trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Bộ Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THANH TRA, KIỂM TRA VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi 1. Nội dung kiểm tra: a) Việc thực hiện các quy định về điều kiện đối với cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi nêu tại Điều 6 và Điều 7 Nghị định này; b) Việc thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy; c) Việc thực hiện các biện pháp quản lý về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thanh tra về thức ăn chăn nuôi 1. Thanh tra thức ăn chăn nuôi là thanh tra chuyên ngành. 2. Tổ chức và hoạt động của thanh tra thức ăn chăn nuôi theo quy định của pháp luật về thanh tra. 3. Nội dung thanh tra về chất lượng thức ăn chăn nuôi là thanh tra việc chấp hành pháp luật về chất lượng thức ăn chăn nuôi, kiến nghị áp dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Xây dựng chương trình, kế hoạch, công tác thanh tra về thức ăn chăn nuôi trình cơ quan có thẩm quyền quyết định. 2. Bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra về thức ăn chăn nuôi cho thanh tra viên chuyên ngành. 3. Tiếp nhận đơn, thư khiếu nại tố cáo, xác minh, kết luận và kiến ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền hạn của thanh tra chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi 1. Tổ chức thanh tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi. 2. Yêu cầu cá nhân, tổ chức liên quan cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết cho công tác thanh tra. 3. Tạm đình chỉ sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi khi có dấu hiệu vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi 1. Các hành vi vi phạm pháp luật về sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi bao gồm: a) Không công bố tiêu chuẩn chất lượng; b) Thức ăn chăn nuôi mới không qua khảo nghiệm trước khi đưa vào kinh doanh, sử dụng; c) Sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi giả; không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2010 và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 19 tháng 3 năm 1996 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hướng dẫn thi hành Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các điều, khoản được quy định trong Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần chất thải rắn không sử dụng được vận chuyển ra ngoài đổ vào bãi chôn lấp cùng với rác thải sinh hoạt. Chất thải rắn độc hại các nhà máy phải có phương án xử lý riêng. Phần chất thải rắn không sử dụng được vận chuyển ra ngoài đổ vào bãi chôn lấp cùng với rác thải sinh hoạt. Chất thải rắn độc hại các nhà máy phải có phương án xử lý riêng. CTR y tế: được xếp vào loại chất thải nguy hại, phải được xử lý bằng lò đốt đạt tiêu chuẩn. CTR trang trại ưu tiên tái sử dụng, tái chế (ủ phân hữu cơ, biogas) để ph...