Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
02/2010/TTLT-BTNMT-BTC
Right document
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
41/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
- Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục, nội dung xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Tru...
- Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP (sau đây gọi là Nghị định số 123/2007/NĐ-CP).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan; cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2013; Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 về việc điều chỉnh giá đất ở tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành quy định về giá các loại đất t...
- Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 06/11/2013 về việc điều chỉnh giá đất ở tại một số vị trí trên địa bàn thị xã Buôn Hồ và huyện M’Đrắk quy định tại Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, tài chính, tư pháp, kế hoạch và đầu tư, xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn và các cơ quan khác có liên quan
- cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm: a) Bảng giá đất trồng lúa nước; b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác); c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; d) Bảng giá đất rừng sản xuất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Điều 3. Bảng giá đất tại địa phương
- a) Bảng giá đất trồng lúa nước;
- b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác);
- Left: 1. Bảng giá đất tại địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, bao gồm: Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất 1. Việc phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất tại địa phương được thực hiện theo 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục xã thuộc vùng đồng bằng, xã thuộc vùng trung du và xã thuộc vùng miền núi trên địa bàn cấp tỉnh theo qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất lâm nghiệp: STT Loại đất Giá đất (đồng/m 2 ) l Đất đỏ bazan 4.000 2 Đất đen, đất nâu, đất nâu thẫm, đỏ vàng 3.200 3 Đất xám 2.800 4 Đất xói mòn trơ sỏi đá 1.200 5 Đất khác (bao gồm các loại đất còn lại) 2.500 - Đối với đất lâm nghiệp nằm trong các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, các phường t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá đất nông nghiệp
- 1. Giá đất lâm nghiệp:
- Giá đất (đồng/m 2 )
- Điều 4. Phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất
- 1. Việc phân loại vùng trong xây dựng bảng giá đất tại địa phương được thực hiện theo 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục xã thuộc vùng đồng bằng, xã thuộc vùng trung du và xã thuộc vùng miền núi trên địa bàn cấp tỉnh theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 8 của Nghị định s...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại vị trí đối với các loại đất 1. Phân loại vị trí đối với đất trồng lúa nước; đất trồng cây hàng năm còn lại; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối thực hiện theo từng đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là cấp xã) cụ thể như sau: a) Đối với loại đất điều tra đượ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá đất cho thuê tại các khu, cụm công nghiệp 1. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hòa Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m 2 /năm. 2. Giá đất cho thuê tại Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m 2 /năm. 3. Giá đất cho thuê lại Cụm công nghiệp Ea Đar - huyện Ea Kar: 45 đồng/m 2 /năm; 4. G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá đất cho thuê tại các khu, cụm công nghiệp
- 1. Giá đất cho thuê tại Khu công nghiệp Hòa Phú - thành phố Buôn Ma Thuột: 60 đồng/m 2 /năm.
- 2. Giá đất cho thuê tại Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp thành phố Buôn Ma Thuột: 70 đồng/m 2 /năm.
- Điều 5. Phân loại vị trí đối với các loại đất
- 1. Phân loại vị trí đối với đất trồng lúa nước
- đất trồng cây hàng năm còn lại
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH TÍNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT VÀ CÁCH TÍNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
- XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Left
Mục I
Mục I XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau: 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát. 2. Nguồn nhân lực, trang thiết bị để thực hiện dự án. 3. Thời gian và kế hoạch thực hiện dự án. 4. Dự toán kinh phí để t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhóm đất chưa sử dụng Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm: Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây thì căn cứ vào việc xác định mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và giá các loại đất liền kề đá xác định giá đất cho nhóm đất chưa sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhóm đất chưa sử dụng
- Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng bao gồm:
- Đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây thì căn cứ vào việc xác định mục đích sử dụng đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và giá các loại đất liền kề đá xác địn...
- Điều 6. Lập dự án xây dựng bảng giá đất
- Dự án xây dựng bảng giá đất phải thể hiện được những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Loại đất điều tra khảo sát, số điểm điều tra khảo sát và nơi được chọn làm điểm điều tra khảo sát.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự lập dự án xây dựng bảng giá đất 1. Thu thập thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án Thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án gồm: a) Vị trí địa lý, địa hình, địa mạo; b) Tình hình kinh tế - xã hội; c) Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng; mức độ phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này. Trong quá trình thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành: Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quy định này.
- Điều 7. Trình tự lập dự án xây dựng bảng giá đất
- 1. Thu thập thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án
- Thông tin, tài liệu chung phục vụ việc xây dựng dự án gồm:
Left
Điều 8.
Điều 8. Chuẩn bị thực hiện dự án 1. Thành lập Ban chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban chỉ đạo thực hiện dự án. Thành phần Ban chỉ đạo gồm: a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Trưởng Ban; b) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường là Phó trưởng Ban thường trực; c) Các thành viên của Ban chỉ đạo là đại diện lãn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ: a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giá đất tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ:
- a) Tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35...
- 1. Thành lập Ban chỉ đạo
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban chỉ đạo thực hiện dự án. Thành phần Ban chỉ đạo gồm:
- a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là Trưởng Ban;
- Left: Điều 8. Chuẩn bị thực hiện dự án Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về điểm điều tra và giá đất thị trường tại điểm điều tra 1. Thời gian tổ chức điều tra khảo sát, thu thập thông tin về điểm điều tra, về giá đất thị trường tại điểm điều tra được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 đến trước ngày 10 tháng 8 hàng năm. 2. Nội dung điều tra khảo sát, thu thập thông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá đất phi nông nghiệp là đất ở và cách tính 1. Bảng giá đất ở các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột; Bảng 2: Giá đất ở trên địa bàn thị xã Buôn Hồ; Bảng 3: Giá đất ở trên địa bàn huyện Krông Búk; Bảng 4: Giá đất ở trên địa bàn huyện Ea H'Leo; Bảng 5: Giá đất ở trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá đất phi nông nghiệp là đất ở và cách tính
- 1. Bảng giá đất ở các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh
- Bảng 1: Giá đất ở trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột;
- Điều 9. Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về điểm điều tra và giá đất thị trường tại điểm điều tra
- 1. Thời gian tổ chức điều tra khảo sát, thu thập thông tin về điểm điều tra, về giá đất thị trường tại điểm điều tra được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 đến trước ngày 10 tháng 8 hàng năm.
- 2. Nội dung điều tra khảo sát, thu thập thông tin về điểm điều tra thực hiện theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường tại cấp huyện 1. Việc tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường đối với từng loại đất tại cấp huyện thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 08 đến Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra, khảo sát giá đất thị trường tại cấp huyện....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác không phải là đất ở 1. Giá đất phi nông nghiệp khác tại đô thị và nông thôn không phải là đất ở (trừ đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng): Tính bằng 60% đến 40% so với giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc trong khu vực thửa đất đó tọa lạc được quy định t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá đất phi nông nghiệp khác không phải là đất ở
- Giá đất phi nông nghiệp khác tại đô thị và nông thôn không phải là đất ở (trừ đất nghĩa trang, nghĩa địa, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng):
- Tính bằng 60% đến 40% so với giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc trong khu vực thửa đất đó tọa lạc được quy định trong bảng giá đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và không áp dụng tính phần diện tích đất b...
- Điều 10. Tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường tại cấp huyện
- 1. Việc tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường đối với từng loại đất tại cấp huyện thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 08 đến Mẫu số 10 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra, khảo sát giá đất thị trường tại cấp huyện. Báo cáo gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường tại cấp tỉnh Việc tổng hợp kết quả điều tra giá đất thị trường đối với từng loại đất tại cấp tỉnh thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 11 đến Mẫu số 13 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Dự thảo bảng giá đất 1. Căn cứ xây dựng bảng giá đất a) Các nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP; b) Kết quả tổng hợp, phân tích giá đất thị trường theo vùng, vị trí đối với từng loại đất trên địa bàn cấp tỉnh; c) Bảng giá đất hiện hành tại địa phương;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định bảng giá đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường gửi hồ sơ thẩm định bảng giá đất đến Sở Tài chính trước ngày 05 tháng 10 hàng năm. Hồ sơ thẩm định bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định bảng giá đất của Sở Tài nguyên và Môi trường theo Mẫu số 24 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Dự thảo Tờ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất Trên cơ sở ý kiến thẩm định của Sở Tài chính hoặc của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 31 tháng 10 hàng năm để xem xét trước khi trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý kiến.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý kiến trước khi quyết định và công bố bảng giá đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý kiến về dự thảo bảng giá đất trước ngày 05 tháng 11 hàng năm. 2. Sau khi nhận được Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cùng cấp, Ủy ban nhân dân cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II.
Mục II. ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc điều chỉnh bảng giá đất Việc điều chỉnh bảng giá đất thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh bảng giá đất Căn cứ kết quả điều tra giá đất thị trường tại khu vực có sự thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất; Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng bảng giá đất điều chỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Thường trực Hội đồng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2010. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 80/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Kinh phí phục vụ việc điều tra khảo sát, xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất, điều chỉnh bảng giá đất tại địa phương và tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và điểm e khoản 3 Điều 16 của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP. 2. Giám đốc Sở Tài nguyên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.