Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13/3/2022 và thay thế Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13/3/2022 và thay thế Quyết định số 76/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ HÀNH LANG BẢO VỆ AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN CAO ÁP
Removed / left-side focus
  • ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND Thành phố; Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện trên địa bàn Thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc UBND Thành phố
  • Chủ tịch UBND quận, huyện, thị xã
  • Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không được quy định Điều 12 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Điều 1 Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Cây trong và ngoài hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không được quy định Điều 12 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8, Đ...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ AN TOÀN TRONG PHÁT ĐIỆN, TRUYỀN TẢI ĐIỆN, PHÂN PHỐI ĐIỆN, SỬ DỤNG ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ AN TOÀN TRONG PHÁT ĐIỆN, TRUYỀN TẢI ĐIỆN, PHÂN PHỐI ĐIỆN, SỬ DỤNG ĐIỆN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về nhà ở, công trình có người sinh sống, làm việc bên trong được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không Nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được quy định tại Điều 51 Luật Điện lực; Điều 13 của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về nhà ở, công trình có người sinh sống, làm việc bên trong được tồn tại trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không
  • Nhà ở, công trình xây dựng trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không được quy định tại Điều 51 Luật Điện lực
  • Điều 13 của Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ. Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
  • 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện Thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Điện lực, được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, sửa đổi một số điều của Luật Điện lực;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về an toàn trong thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện
  • Thiết kế, xây dựng, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu thiết bị, công trình điện phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 11 Luật Điện lực, được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, sửa đổi m...
  • khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 1 Điều 5, Điều 9 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
  • 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về an toàn trong đấu nối, tách đấu nối, kiểm định, thí nghiệm, vận hành và bảo trì thiết bị, công trình điện 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, thí nghiệm, kiểm định, dịch vụ điện tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 54, Điều 55, Điều 56 Luật Điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về an toàn trong đấu nối, tách đấu nối, kiểm định, thí nghiệm, vận hành và bảo trì thiết bị, công trình điện
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi thực hiện hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, thí nghiệm, kiểm định, dịch vụ điện tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 54, Điều 55, Điề...
  • Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải
  • a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về an toàn trong sử dụng điện 1. Tổ chức, cá nhân khi sử dụng điện cho sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 57, Điều 58 Luật Điện lực; khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi sử dụng điện cho sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ phải tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về an toàn quy định tại Điều 57, Điều 58 Luật Điện lực
  • khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sử dụng điện phải tổ chức thực hiện các công việc sau:
Removed / left-side focus
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với đô thị xây dựng mới, tỷ lệ quỹ đất giao thông đô thị so với đất xây dựng đô thị phải bảo đảm theo loại đô thị như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Điều 8. Quy định về an toàn trong sử dụng điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Thường trực Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố; tham mưu UBND Thành phố ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố; thành lập tổ công tác giúp việc Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố. 2. Tổ chức qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Thường trực Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
  • tham mưu UBND Thành phố ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo, xây dựng Kế hoạch hoạt động hàng năm của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
  • 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
  • 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở xử lý các công trình vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Chỉ đạo Thanh tra Sở xử lý các công trình vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo thẩm quyền được quy định tại Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17/10/2013 của Chính phủ quy định...
  • điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
  • 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
  • 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, ĐẢM BẢO AN TOÀN ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, ĐẢM BẢO AN TOÀN ĐIỆN
Rewritten clauses
  • Left: THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG Right: TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Chỉ đạo hoạt động cấp phép xây dựng chuyên ngành, hướng dẫn các đơn vị điện lực từ bước thỏa thuận công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến bước thiết kế kỹ thuật và cuối cùng cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
  • Chỉ đạo hoạt động cấp phép xây dựng chuyên ngành, hướng dẫn các đơn vị điện lực từ bước thỏa thuận công trình thiết yếu xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đến bước th...
  • Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn trực thuộc phối hợp với các đơn vị điện lực thường xuyên cập nhật sơ đồ mặt bằng lưới điện cao áp, cơ sở dữ liệu hệ thống điện đặc biệt là các công trình điện đi ngầm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Rà soát, kiện toàn Ban chỉ đạo phát triển điện lực cấp huyện và duy trì hoạt động thường xuyên, hiệu quả để chỉ đạo xử lý các vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, hành vi vi phạm quy định về an toàn điện trên địa bàn cũng như các hoạt động khác của Ban chỉ đạo phát triển điện l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • Rà soát, kiện toàn Ban chỉ đạo phát triển điện lực cấp huyện và duy trì hoạt động thường xuyên, hiệu quả để chỉ đạo xử lý các vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp, hành vi vi phạm qu...
  • Trưởng Ban chỉ đạo phát triển điện lực cấp huyện là Chủ tịch/Phó Chủ tịch UBND cấp huyện được phân công phụ trách lĩnh vực phát triển điện lực chịu trách nhiệm của người đứng đầu trước pháp luật, U...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định của Thành phố về an toàn điện; kiểm tra, phát hiện, xử lý kịp thời theo thẩm quyền ngay từ đầu đối với các hành vi vi phạm HLBVATLĐCA, hành vi vi phạm quy định về an toàn điện trên địa bàn. 2. Khi chưa có quy định cấp “Giấy phép xây dựng” tại các vùng nông thôn, UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định của Thành phố về an toàn điện
  • kiểm tra, phát hiện, xử lý kịp thời theo thẩm quyền ngay từ đầu đối với các hành vi vi phạm HLBVATLĐCA, hành vi vi phạm quy định về an toàn điện trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị Điện lực quản lý vận hành lưới điện 1. Phối hợp với Sở Công Thương thường xuyên cập nhật và hoàn thiện việc số hóa cơ sở dữ liệu hệ thống điện Thành phố phục vụ công tác xử lý vi phạm HLBVATLĐCA và công tác khác. Cung cấp sơ đồ mặt bằng lưới điện cao áp đang vận hành trên địa bàn cho UBND cấp huyện v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị Điện lực quản lý vận hành lưới điện
  • Phối hợp với Sở Công Thương thường xuyên cập nhật và hoàn thiện việc số hóa cơ sở dữ liệu hệ thống điện Thành phố phục vụ công tác xử lý vi phạm HLBVATLĐCA và công tác khác.
  • Cung cấp sơ đồ mặt bằng lưới điện cao áp đang vận hành trên địa bàn cho UBND cấp huyện và các cơ quan cấp phép chuyên ngành của Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan 1. Công an Thành phố: Chỉ đạo công tác bảo đảm an ninh, an toàn lưới điện cao áp trong phạm vi các đơn vị trực thuộc; tham mưu, phối hợp với các Sở, ban, ngành của Thành phố, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong kiểm tra, xử lý và ngăn chặn kịp thời các vi phạm quy định về bảo vệ an t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan khác có liên quan
  • 1. Công an Thành phố:
  • Chỉ đạo công tác bảo đảm an ninh, an toàn lưới điện cao áp trong phạm vi các đơn vị trực thuộc
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng, kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện có thành tích xuất sắc thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ an toàn lưới điện cao áp do thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy định của Nhà nước gây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng, kỷ luật
  • 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm trong công tác bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện có thành tích xuất sắc thì được xét khen thưởng theo quy định hiện hành.
  • Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ an toàn lưới điện cao áp do thiếu trách nhiệm hoặc cố ý làm trái các quy định của Nhà nước gây thiệt hại cho người dân, cho đơn vị, gây mất an toàn cho lưới đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  • 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
  • a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí cho lĩnh vực quản lý, đảm bảo an toàn điện thuộc kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố được cấp từ ngân sách Thành phố, Sở Công Thương có trách nhiệm lập dự toán và quản lý kinh phí hoạt động hàng năm theo quy định. 2. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Kinh phí hoạt động
  • Kinh phí cho lĩnh vực quản lý, đảm bảo an toàn điện thuộc kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực Thành phố được cấp từ ngân sách Thành phố, Sở Công Thương có trách nhiệm lập dự toán...
  • 2. Kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo phát triển điện lực cấp huyện và của UBND cấp xã cho lĩnh vực quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn được cấp từ ngân sách địa phương và quản lý theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
  • 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
  • 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện được thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo và các văn bản liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • Giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các tổ chức, cá nhân trong việc xử lý vi phạm quy định về bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và an toàn điện được thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo và các văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ ch...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương có nhiệm vụ phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này; báo cáo định kỳ (6 tháng, cả năm) và theo yêu cầu đối với UBND Thành phố và Bộ Công Thương. 2. UBND cấp huyện, UBND cấp xã chịu trách nhiệm và tổ chức thực hiện Quy định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Công Thương có nhiệm vụ phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này
  • báo cáo định kỳ (6 tháng, cả năm) và theo yêu cầu đối với UBND Thành phố và Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
  • 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường
  • a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đất, vùng nước thuộc diện tích của công trình; diện tích của công trình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ được sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên. 2. Lưới điện hạ áp là lưới điện có điện áp danh định dưới 1.000 V. 3. Trạng thái võng cực đại của dây dẫn điện là trạng thái tính toán dây dẫn khi đồng thời chịu tác động k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ được sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Lưới điện cao áp là lưới điện có điện áp danh định từ 1.000 V trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ
  • Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đ...
  • diện tích của công trình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc hoạt động khác có liên quan đến điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực, sử dụng điện hoặc hoạt động khác có liên quan đến điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
  • Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản xuất gây ra. 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về HLBVATLĐCA đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện được quy định tại Điều 11, Điều 14, Điều 15 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ, được sửa đổi, b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về HLBVATLĐCA đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện
  • Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện cao áp trên không, đường cáp điện ngầm cao áp và trạm điện được quy định tại Điều 11, Điều 14, Điều 15 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chí...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ
  • 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản...
  • 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài và cách hành lang an toàn đường bộ 25 mét.
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 mét. Các trường hợp khác, do Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quyết định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình và không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sử dụng đường bộ vào các hoạt động văn hóa 1. Cơ quan, tổ chức có nhu cầu sử dụng đường bộ để tiến hành hoạt động văn hóa (thể thao, diễu hành, lễ hội) phải gửi văn bản đề nghị và phương án bảo đảm an toàn giao thông đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền trước ngày diễn ra hoạt động văn hóa ít nhất là 10 ngày làm việc. Nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sử dụng đất dành cho đường bộ 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ, trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Tổ chức, cá nhân xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện các quy định sau đây: a) Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng; b) Có văn bản chấp thuận ngay từ khi lập dự án đầu tư, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ Đất hành lang an toàn đường bộ được tạm thời sử dụng vào mục đích nông nghiệp, quảng cáo nhưng không được ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông đường bộ và tuân theo quy định sau đây: 1. Các ao, hồ nuôi trồng thủy sản phải cách mép chân đường một kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đấu nối vào quốc lộ 1. Các đường đấu nối vào quốc lộ bao gồm: a) Đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường gom. 2. Đường nhánh được nối vào quốc lộ phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, sau khi có văn bản thỏa thuận của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 1. Khi thi công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt; công trình đường bộ đang khai thác được bền vững và bảo vệ môi trường. 2. Việc thi công công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý xây dựng, bảo trì hệ thống quốc lộ, các đường tham gia vận tải quốc tế, đường cao tốc (bao gồm cả quốc lộ, cao tốc đi qua đô thị). 2. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức bảo vệ công trình quốc phòng kết hợp với công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện quy hoạch và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi liên quan đến công trình đường bộ; hướng dẫn việc sử dụng đất trong hành lang an toàn đường bộ để canh tác nông nghiệp, bảo đảm kỹ thuật và an toàn công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc quy hoạch và sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gây ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng Chỉ đạo, hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong công tác lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Công thương Chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống cửa hàng bán lẻ xăng dầu dọc theo các tuyến quốc lộ và đường có quy chế khai thác riêng; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải để xác định vị trí điểm đấu nối từ cửa hàng bán lẻ xăng dầu vào quốc lộ bảo đảm khoảng cách theo quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Bộ Tài chính Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp, phân bổ kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kể cả kinh phí giải tỏa hành lang an toàn đường bộ được bố trí từ nguồn chi sự nghiệp của ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ Các Bộ, cơ quan ngang Bộ thẩm định, phê duyệt quy hoạch, xây dựng các công trình, các khu công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư, khu thương mại dịch vụ, cửa hàng bán lẻ xăng dầu liên quan đến đất dành cho đường bộ phải thực hiện theo quy định của Nghị định này; chịu trách nhiệm giám sát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức, chỉ đạo việc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương. 2. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương. 3. Chỉ đạo và kiểm tra đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ được giao trên địa bàn huyện quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xác định mốc thời gian đối với công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Trước ngày 21 tháng 12 năm 1982: thời điểm chưa có quy định về công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường bộ. 2. Từ ngày 21 tháng 12 năm 1982 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2000: thời điểm áp dụng Nghị định số 203/HĐBT ngày 21 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quy định về giải quyết các công trình tồn tại trong đất dành cho đường bộ 1. Dỡ bỏ ngay các công trình gây nguy hại đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn hoạt động giao thông vận tải đường bộ. 2. Những công trình xét thấy chưa ảnh hưởng trực tiếp đến sự ổn định của công trình đường bộ và an toàn giao thông đường bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Phối hợp bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm ban hành hoặc chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện sử dụng đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hiệu lực thi hành và hướng dẫn thực hiện 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010 và thay thế Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành các Điều 4, 11, 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.