Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng
04/2010/TT-NHNN
Right document
Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
241/1998/QĐ-NHNN5
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động tại Việt Nam sau: - Ngân hàng thương mại; - Công ty tài chính; - Công ty cho thuê tài chính; - Tổ chức tín dụng hợp tác. 2. Việc sáp nhập, hợp nhất giữa các tổ chức tín dụng hợp tác được thực hiện theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức tín dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng.
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền chấp thuận việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc) chấp thuận việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sáp nhập tổ chức tín dụng là hình thức một hoặc một số tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bị sáp nhập) sáp nhập vào một tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi là tổ chức tín dụng nhận sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng 1. Nguyên tắc thỏa thuận: Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, mua lại thỏa thuận giải quyết các quyền lợi và nghĩa vụ giữa các bên có liên quan phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nguyên tắc bảo vệ khách hàng: Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng 1. Các hình thức sáp nhập a) Ngân hàng, công ty tài chính, tổ chức tín dụng hợp tác sáp nhập vào một ngân hàng. b) Công ty tài chính sáp nhập vào một công ty tài chính. c) Công ty cho thuê tài chính sáp nhập vào một công ty cho thuê tài chính. 2. Các hình thức hợp nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tư vấn sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng Các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, mua lại có thể sử dụng dịch vụ tư vấn. Chuyên gia tư vấn phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Là tổ chức được phép cung cấp dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng; 2. Không đồng thời tư vấn cho tổ chức tín dụng tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bố cáo sáp nhập, hợp nhất, mua lại 1. Các tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập, hợp nhất, mua lại theo quy định tại Thông tư này phải đăng bố cáo ít nhất trên 03 số báo liên tiếp. Báo đăng bố cáo phải là báo giấy, có số phát hành hàng ngày và phát hành trên toàn quốc. Trong thời gian đăng báo, bố cáo phải đồng thời được niêm yết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SÁP NHẬP TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện để được sáp nhập 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định tại Luật Cạnh tranh; 2. Có Đề án sáp nhập bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này. Đề án sáp nhập có nội dung không được trái với Hợp đồng sáp nhập; 3. Tổ chức tín dụng nhận sáp nhập sau khi sáp nhập đảm bảo mức...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất. Các thành viên Ban trù bị thành lập Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất sau khi có quyết định thành lập và sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho hợp nhất có trách nhiệm giám sát hoạt động các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất và phối hợp để tổ c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 9. Điều kiện để được sáp nhập
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định tại Luật Cạnh tranh;
- 2. Có Đề án sáp nhập bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này. Đề án sáp nhập có nội dung không được trái với Hợp đồng sáp nhập;
- Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất.
- Các thành viên Ban trù bị thành lập Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất sau khi có quyết định thành lập và sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho hợp nhất có trách nhiệm...
- Các thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên và Tổng giám đốc được bầu sau Đại hội cổ đông thành lập có trách nhiệm xem xét lại toàn bộ hoạt động và hồ sơ tài liệu của các Tổ chức tín dụng cổ p...
- Điều 9. Điều kiện để được sáp nhập
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định tại Luật Cạnh tranh;
- 2. Có Đề án sáp nhập bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 12 Thông tư này. Đề án sáp nhập có nội dung không được trái với Hợp đồng sáp nhập;
Điều 12. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất. Các thành viên Ban trù bị thành lập Tổ chức tín dụng cổ phần hợp nhất sau khi có quyết định thành lập và sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục sáp nhập 1. Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, Hợp đồng sáp nhập và Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập (trường hợp sau khi sáp nhập, Điều lệ của tổ chức tín dụng nhận sáp nhập cần phải sửa đổi, bổ sung). Nội dung Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập sau khi sáp nhập, Đề...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất. Các Tổ chức tín dụng cổ phần có yêu cầu hợp nhất chủ động bàn giải pháp hợp nhất, xây dựng phương án hợp nhất với các Tổ chức tín dụng cổ phần khác. Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục sáp nhập
- Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, Hợp đồng sáp nhập và Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập (trường hợp sau khi sáp nhập, Điều lệ của tổ chức tín dụng nhận sáp...
- Nội dung Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập sau khi sáp nhập, Đề án sáp nhập, và Hợp đồng sáp nhập phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập thông qua.
- Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất.
- Các Tổ chức tín dụng cổ phần có yêu cầu hợp nhất chủ động bàn giải pháp hợp nhất, xây dựng phương án hợp nhất với các Tổ chức tín dụng cổ phần khác.
- Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm xin thoả thuận hợp nhất để các Tổ chức tín dụng cổ phần có liên quan xem xét...
- Điều 10. Trình tự, thủ tục sáp nhập
- Tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, Hợp đồng sáp nhập và Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập (trường hợp sau khi sáp nhập, Điều lệ của tổ chức tín dụng nhận sáp...
- Nội dung Điều lệ tổ chức tín dụng nhận sáp nhập sau khi sáp nhập, Đề án sáp nhập, và Hợp đồng sáp nhập phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập thông qua.
Điều 11. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần xin hợp nhất. Các Tổ chức tín dụng cổ phần có yêu cầu hợp nhất chủ động bàn giải pháp hợp nhất, xây dựng phương án hợp nhất với các Tổ chức tín dụng cổ phần khác....
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đề nghị sáp nhập 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng nhận sáp nhập đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này; b) Đề án sáp nhập đảm bảo các nội dung tối thiểu theo quy định tại Điều 12 Thông tư này; c) Báo cáo tà...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện để được hợp nhất. Có phương án hợp nhất khả thi; Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận hợp nhất và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan đề nghị.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị sáp nhập
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập gồm:
- a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng nhận sáp nhập đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này;
- Có phương án hợp nhất khả thi;
- Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận hợp nhất và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ;
- Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận;
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập gồm:
- a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng nhận sáp nhập đề nghị chấp thuận nguyên tắc sáp nhập theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này;
- b) Đề án sáp nhập đảm bảo các nội dung tối thiểu theo quy định tại Điều 12 Thông tư này;
- Left: Điều 11. Hồ sơ đề nghị sáp nhập Right: Điều 10. Điều kiện để được hợp nhất.
Điều 10. Điều kiện để được hợp nhất. Có phương án hợp nhất khả thi; Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận hợp nhất và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; Được U...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đề án sáp nhập Đề án sáp nhập phải có tối thiểu các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ, trang thông tin điện tử của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập; 2. Tên, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc của tổ chức tín dụng tham gia sáp nhập; 3. Tóm tắt tình hình tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỢP NHẤT TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện để được hợp nhất 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh. 2. Có Đề án hợp nhất bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 16 Thông tư này. Đề án hợp nhất có nội dung không được trái với Hợp đồng hợp nhất. 3. Tổ chức tín dụng hợp nhất phải đảm bảo mức vốn điều lệ tối...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng mua lại. Sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho mua lại, có trách nhiệm cử người giám sát hoạt động Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại, xem xét lại toàn bộ hoạt động, hồ sơ tài liệu của Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại và tiến hành việc mua lại; Khi có quyết...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 13. Điều kiện để được hợp nhất
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh.
- 2. Có Đề án hợp nhất bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 16 Thông tư này. Đề án hợp nhất có nội dung không được trái với Hợp đồng hợp nhất.
- Điều 16. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng mua lại.
- Sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho mua lại, có trách nhiệm cử người giám sát hoạt động Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại, xem xét lại toàn bộ hoạt động, hồ sơ t...
- Khi có quyết định cho mua lại, Tổ chức tín dụng mua lại sẽ tiếp nhận toàn bộ hoạt động do Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại chuyển giao và thực hiện các vấn đề liên quan đến việc chấm dứt hoạt...
- Điều 13. Điều kiện để được hợp nhất
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh.
- 2. Có Đề án hợp nhất bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 16 Thông tư này. Đề án hợp nhất có nội dung không được trái với Hợp đồng hợp nhất.
Điều 16. Trách nhiệm của Tổ chức tín dụng mua lại. Sau khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận nguyên tắc cho mua lại, có trách nhiệm cử người giám sát hoạt động Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại, xem xét...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục hợp nhất 1. Các tổ chức tín dụng bị hợp nhất phối hợp xây dựng Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất. Nội dung Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng bị hợp nhất thông qua. Đề án hợ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại. Đại hội cổ đông để xem xét quyết định việc bán lại cho Tổ chức tín dụng khác; Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm xin thoả thuận mua lại để Tổ chức tín dụng mua lại xem xét, quyết định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục hợp nhất
- Các tổ chức tín dụng bị hợp nhất phối hợp xây dựng Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất.
- Nội dung Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng bị hợp nhất thông qua.
- Điều 15. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại.
- Đại hội cổ đông để xem xét quyết định việc bán lại cho Tổ chức tín dụng khác;
- Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động từ thời điểm cấp giấy phép hoạt động đến thời điểm xin thoả thuận mua lại để Tổ chức tín dụng mua lại xem xét, quyết định;
- Điều 14. Trình tự, thủ tục hợp nhất
- Các tổ chức tín dụng bị hợp nhất phối hợp xây dựng Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất.
- Nội dung Đề án hợp nhất, Hợp đồng hợp nhất và Điều lệ tổ chức tín dụng hợp nhất phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng bị hợp nhất thông qua.
Điều 15. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại. Đại hội cổ đông để xem xét quyết định việc bán lại cho Tổ chức tín dụng khác; Cung cấp đầy đủ, trung thực về toàn bộ tình hình tổ chức và hoạt động t...
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị hợp nhất 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất, gồm: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng đại diện đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này; b) Đề án hợp nhất đảm bảo các nội dung tối thiểu theo quy định tại Điều 16 Thông tư này; c) Báo cáo tài ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện để được thực hiện mua lại Có phương án mua lại khả thi; Đại hội cổ đông của tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại nhất trí chấp thuận; Tổ chức tín dụng mua lại có cam kết chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi và nghĩa vụ của Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại; Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; C...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Hồ sơ đề nghị hợp nhất
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất, gồm:
- a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng đại diện đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này;
- Điều 14. Điều kiện để được thực hiện mua lại
- Có phương án mua lại khả thi;
- Đại hội cổ đông của tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại nhất trí chấp thuận; Tổ chức tín dụng mua lại có cam kết chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi và nghĩa vụ của Tổ chức tín dụng cổ phần...
- Điều 15. Hồ sơ đề nghị hợp nhất
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất, gồm:
- a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng đại diện đề nghị chấp thuận nguyên tắc hợp nhất theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này;
Điều 14. Điều kiện để được thực hiện mua lại Có phương án mua lại khả thi; Đại hội cổ đông của tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại nhất trí chấp thuận; Tổ chức tín dụng mua lại có cam kết chịu trách nhiệm giải quyết...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đề án hợp nhất Đề án hợp nhất phải có tối thiểu các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ và trang thông tin điện tử của các tổ chức tín dụng bị hợp nhất. 2. Tên, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc của tổ chức tín dụng bị hợp nhất. 3. Tóm tắt tình hình tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV MUA LẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện để tổ chức tín dụng được mua lại 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh; 2. Có Đề án mua lại bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 20 Thông tư này. Đề án mua lại có nội dung không được trái với Hợp đồng mua lại; 3. Tổ chức tín dụng mua lại sau khi mua lại phải...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố Có trách nhiệm xem xét đánh giá tình hình, thực trạng các Tổ chức tín dụng cổ phần tại địa bàn để có văn bản đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố cho ý kiến xử lý và trình Thống đốc Ngân hàng nhà nước đề xuất phương án xử lý đối với từng Tổ chức tín dụng cổ phần n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 17. Điều kiện để tổ chức tín dụng được mua lại
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh;
- 2. Có Đề án mua lại bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 20 Thông tư này. Đề án mua lại có nội dung không được trái với Hợp đồng mua lại;
- Điều 20. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Có trách nhiệm xem xét đánh giá tình hình, thực trạng các Tổ chức tín dụng cổ phần tại địa bàn để có văn bản đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố cho ý kiến xử lý và trình Thống đốc Ngân hàng nh...
- Hướng dẫn các Tổ chức tín dụng cổ phần thực hiện việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại theo đúng các quy định của Quy chế.
- Điều 17. Điều kiện để tổ chức tín dụng được mua lại
- 1. Không thuộc trường hợp tập trung kinh tế bị cấm theo quy định của Luật Cạnh tranh;
- 2. Có Đề án mua lại bao gồm tối thiểu các nội dung quy định tại Điều 20 Thông tư này. Đề án mua lại có nội dung không được trái với Hợp đồng mua lại;
Điều 20. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố Có trách nhiệm xem xét đánh giá tình hình, thực trạng các Tổ chức tín dụng cổ phần tại địa bàn để có văn bản đề nghị Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành ph...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục mua lại tổ chức tín dụng 1. Tổ chức tín dụng tham gia mua lại phối hợp xây dựng Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại. Nội dung Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng tham gia mua lại thông qua. Đề án mua lại phải được Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần. Các Tổ chức tín dụng cổ phần tự nguyện sáp nhập, hợp nhất, mua lại nêu tại khoản 1 Điều 3 sẽ thực hiện trình tự, thủ tục và hồ sơ theo các quy định tại Quy chế này. Các Tổ chức tín dụng cổ phần nêu tại khoản 2 Điều 3 có trách nhiệm xây dựng phương án củng cố, sắp xếp để trình UBND...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 18. Trình tự, thủ tục mua lại tổ chức tín dụng
- Tổ chức tín dụng tham gia mua lại phối hợp xây dựng Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại.
- Nội dung Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng tham gia mua lại thông qua.
- Các Tổ chức tín dụng cổ phần tự nguyện sáp nhập, hợp nhất, mua lại nêu tại khoản 1 Điều 3 sẽ thực hiện trình tự, thủ tục và hồ sơ theo các quy định tại Quy chế này.
- Các Tổ chức tín dụng cổ phần nêu tại khoản 2 Điều 3 có trách nhiệm xây dựng phương án củng cố, sắp xếp để trình UBND tỉnh, thành phố và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi đặt trụ sở chính để...
- Thực hiện nghiêm túc phương án đã được duyệt, các quy định tại Quy chế này về việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại.
- Tổ chức tín dụng tham gia mua lại phối hợp xây dựng Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại.
- Nội dung Đề án mua lại, Hợp đồng mua lại phải được cơ quan có thẩm quyền quyết định của tổ chức tín dụng tham gia mua lại thông qua.
- Đề án mua lại phải được Chủ tịch Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng tham gia mua lại cùng ký tên, đóng dấu và chịu trách nhiệm đối với nội dung Đề án mua lại;
- Left: Điều 18. Trình tự, thủ tục mua lại tổ chức tín dụng Right: Điều 19. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần.
- Left: a) Tổ chức tín dụng tham gia mua lại phối hợp lập 05 bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư này để tổ chức tín dụng mua lại gửi Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàn... Right: Các Tổ chức tín dụng cổ phần nêu tại khoản 2 Điều 3 không thể thực hiện theo hình thức tự nguyện và có nguy cơ đổ vỡ, Ngân hàng Nhà nước sẽ quyết định thu hồi giấy phép hoạt động (Tổ chức tín dụng...
Điều 19. Trách nhiệm của các Tổ chức tín dụng cổ phần. Các Tổ chức tín dụng cổ phần tự nguyện sáp nhập, hợp nhất, mua lại nêu tại khoản 1 Điều 3 sẽ thực hiện trình tự, thủ tục và hồ sơ theo các quy định tại Quy chế nà...
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đề nghị mua lại tổ chức tín dụng 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại tổ chức tín dụng; a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng mua lại đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này; b) Đề án mua lại đảm bảo các nội dung tối thiểu theo quy định tại Điều 20 Thông t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ. Đối với Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại: hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại, đề nghị ra quyết định mua lại được thực hiện như đối với trường hợp được hợp nhất; Đối với Tổ chức tín dụng mua lại: Hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại: Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị xin chấp thuận nguyên tắc mua lại....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 19. Hồ sơ đề nghị mua lại tổ chức tín dụng
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại tổ chức tín dụng;
- a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng mua lại đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này;
- Điều 18. Hồ sơ.
- Đối với Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại: hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại, đề nghị ra quyết định mua lại được thực hiện như đối với trường hợp được hợp nhất;
- Biên bản, Nghị quyết Đại hội cổ đông (đối với Tổ chức tín dụng cổ phần) hoặc Nghị quyết Hội đồng quản trị (đối với các Tổ chức tín dụng khác);
- b) Đề án mua lại đảm bảo các nội dung tối thiểu theo quy định tại Điều 20 Thông tư này;
- c) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán được cơ quan có thẩm quyền quyết định của các tổ chức tín dụng tham gia mua lại thống nhất sử dụng để tiến hành xây dựng Đề án mua lại;
- d) Văn bản của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng mua lại cam kết sau khi mua lại, tổ chức tín dụng mua lại vẫn tuân thủ các tỷ lệ đảm bảo an toàn hoạt động theo quy định của pháp luật hiệ...
- Left: Điều 19. Hồ sơ đề nghị mua lại tổ chức tín dụng Right: Đối với Tổ chức tín dụng mua lại:
- Left: 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại tổ chức tín dụng; Right: Hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại:
- Left: a) Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng mua lại đề nghị chấp thuận nguyên tắc mua lại theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư này; Right: Tờ trình của Chủ tịch Hội đồng quản trị xin chấp thuận nguyên tắc mua lại.
Điều 18. Hồ sơ. Đối với Tổ chức tín dụng cổ phần được mua lại: hồ sơ xin chấp thuận nguyên tắc mua lại, đề nghị ra quyết định mua lại được thực hiện như đối với trường hợp được hợp nhất; Đối với Tổ chức tín dụng mua l...
Left
Điều 20.
Điều 20. Đề án mua lại Đề án mua lại phải có tối thiểu các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ và trang thông tin điện tử của tổ chức tín dụng tham gia mua lại; 2. Tên, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc của tổ chức tín dụng tham gia mua lại; 3. Lý do của việc mua lại;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng 1. Tuân thủ các nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, mua lại quy định tại Điều 5 Thông tư này; 2. Phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, hợp nhất, mua lại và hoàn thành các quy trình, thủ tục và hồ sơ có liên quan theo quy định tại Thông tư này; 3. Nghiêm cấm việc phân tán tài sản dưới mọi hình thức. Hội...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập 1. Có phương án sáp nhập khả thi; 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; 3. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố chấp thuận; 4. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố có liên quan đề nghị.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, mua lại quy định tại Điều 5 Thông tư này;
- 2. Phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, hợp nhất, mua lại và hoàn thành các quy trình, thủ tục và hồ sơ có liên quan theo quy định tại Thông tư này;
- Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập
- 1. Có phương án sáp nhập khả thi;
- 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ;
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng
- 1. Tuân thủ các nguyên tắc sáp nhập, hợp nhất, mua lại quy định tại Điều 5 Thông tư này;
- 2. Phối hợp xây dựng Đề án sáp nhập, hợp nhất, mua lại và hoàn thành các quy trình, thủ tục và hồ sơ có liên quan theo quy định tại Thông tư này;
Điều 5. Điều kiện để được sáp nhập 1. Có phương án sáp nhập khả thi; 2. Được đại hội cổ đông của các Tổ chức tín dụng cổ phần nhất trí chấp thuận và cam kết cùng chịu trách nhiệm giải quyết các tồn tại cũ; 3. Được Uỷ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố 1. Có ý kiến tham gia bằng văn bản về việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng gửi Cơ quan thanh tra giám sát ngân hàng theo quy định tại Thông tư này. 2. Hướng dẫn, giám sát các tổ chức tín dụng trên địa bàn thực hiện việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại theo đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Làm đầu mối lấy ý kiến tham gia của các đơn vị liên quan về việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng theo quy định tại Thông tư này. 2. Thẩm định hồ sơ sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng để trình Thống đốc xem xét, quyết định theo quy định tại Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các Vụ, Cục khác thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Tài chính – kế toán có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể các vấn đề liên quan đến chế độ kế toán trong quá trình sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng trong việc xem xét các vấn đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm quy định tại Thông tư này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 241/1998/QĐ-NHNN5 ngày 15/7/1998 ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Trường hợp những quy định của pháp luật tham chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, b...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 241/1998/QĐ-NHNN5 ngày 15/7/1998 ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam của Thống...
- 2. Trường hợp những quy định của pháp luật tham chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì phải áp dụng theo quy định mới.
- Điều 26. Hiệu lực thi hành
- 2. Trường hợp những quy định của pháp luật tham chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì phải áp dụng theo quy định mới.
- Trường hợp các tổ chức tín dụng cổ phần nhận sáp nhập, mua lại có thời gian hoạt động dưới 5 năm, các cổ đông tham gia thành lập tổ chức tín dụng phải tuân thủ việc chuyển nhượng cổ phần theo quy đ...
- Left: Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 241/1998/QĐ-NHNN5 ngày 15/7/1998 ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng cổ phần Việt Nam của Thống... Right: Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
Ban hành Quy chế sáp nhập, hợp nhất, mua lại Tổ chức tín dụng cố phần Việt Nam
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng có trách nhiệm thi hành Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections