Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông
03/2010/TT-BTTTT
Right document
Phê duyệt Đề án thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
34/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
- Quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: công tác tiếp công dân; tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo; quản lý công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo và chế độ báo cáo. 2. Việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức, nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuôSc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt kèm theo Quyết định này Đề án thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức, nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuôSc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà n...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông bao gồm: công tác tiếp công dân
- tiếp nhận, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với Thủ trưởng cơ quan Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện những nội dung của Đề án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện những nội dung của Đề án.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với Thủ trưởng cơ quan Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ TIẾP CÔNG DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân 1. Bộ trưởng bố trí lịch tiếp công dân, tuỳ theo yêu cầu của công việc để bố trí số lần tiếp công dân trong tháng. Bộ trưởng có thể uỷ quyền cho Thứ trưởng tiếp công dân nhưng ít nhất mỗi quý Bộ trưởng phải bố trí thời gian để trực tiếp tiếp công dân 01 ngày. 2. Văn phòng Bộ có trách nhiệm: a) Bố trí p...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Trách nhiệm tiếp công dân
- Bộ trưởng bố trí lịch tiếp công dân, tuỳ theo yêu cầu của công việc để bố trí số lần tiếp công dân trong tháng.
- Bộ trưởng có thể uỷ quyền cho Thứ trưởng tiếp công dân nhưng ít nhất mỗi quý Bộ trưởng phải bố trí thời gian để trực tiếp tiếp công dân 01 ngày.
Left
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm tiếp công dân 1. Địa điểm tiếp công dân phải được bố trí tại nơi thuận tiện, đảm bảo điều kiện và phương tiện cần thiết để công dân đến trình bày khiếu nại, tố cáo được dễ dàng, thuận lợi. 2. Địa điểm tiếp công dân phải được bố trí sạch sẽ, nghiêm trang; có biển ghi “Phòng tiếp công dân”; phải niêm yết cụ thể ngày, giờ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Khoa ĐỀ ÁN Thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức, nâng cao chất lượng hoạt động của tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tư pháp, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, các doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh có trách nhiệm thi hành Quy...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Thành lập mới, củng cố, kiện toàn tổ chức, nâng cao chất lượng hoạt động của tổ chức pháp chế ở các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi
- Điều 4. Địa điểm tiếp công dân
- 1. Địa điểm tiếp công dân phải được bố trí tại nơi thuận tiện, đảm bảo điều kiện và phương tiện cần thiết để công dân đến trình bày khiếu nại, tố cáo được dễ dàng, thuận lợi.
- 2. Địa điểm tiếp công dân phải được bố trí sạch sẽ, nghiêm trang; có biển ghi “Phòng tiếp công dân”; phải niêm yết cụ thể ngày, giờ làm việc và nội quy tiếp công dân theo phụ lục 1 kèm theo Thông t...
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý khiếu nại, tố cáo tại nơi tiếp công dân 1. Việc xử lý khiếu nại, tố cáo tại nơi tiếp công dân được thực hiện theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sổ tiếp công dân 1. Sổ tiếp công dân phải được ghi đầy đủ từng lượt công dân đến khiếu nại, tố cáo cụ thể về nội dung: ngày, tháng, năm khiếu nại, tố cáo; họ tên địa chỉ của từng công dân, số người đến khiếu nại, tố cáo; chữ ký của từng công dân đến khiếu nại, tố cáo; hồ sơ khiếu nại, tố cáo; tên cán bộ tiếp công dân và nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo Các khiếu nại, tố cáo gửi đến cơ quan, đơn vị phải tập trung vào một đầu mối thống nhất để thực hiện việc quản lý, theo dõi và tổng hợp báo cáo kết quả giải quyết, cụ thể được phân định như sau: 1. Tại Bộ Thông tin và Truyền thông. a) Đơn khiếu nại, tố cáo gửi qua đường văn thư thì Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý khiếu nại, tố cáo không thuộc thẩm quyền 1. Đối với khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình, nhưng thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị khác thuộc Bộ, thì chuyển đơn và tài liệu liên quan đến đơn vị đó để giải quyết, đồng thời thông báo cho người khiếu nại biết. 2. Đối với khiếu nại thuộc thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại 1. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ trưởng, thì Chánh Thanh tra hoặc Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Bộ được giao chủ trì có trách nhiệm xem xét, xác minh, kết luận và trình Bộ trưởng xem xét ra quyết định giải quyết. Kết quả giải quyết khiếu nại thông báo về Thanh tra Bộ để theo dõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục giải quyết khiếu nại Thủ tục giải quyết khiếu nại được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm giải quyết tố cáo 1. Tố cáo hành vi vi phạm quy định về nhiệm vụ, công vụ của cán bộ, công chức thuộc đơn vị nào thì Thủ trưởng đơn vị đó có trách nhiệm giải quyết. Tố cáo hành vi vi phạm quy định về nhiệm vụ, công vụ của Thủ trưởng đơn vị nào thì Thủ trưởng cấp trên trực tiếp của đơn vị đó có trách nhiệm giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục giải quyết tố cáo Thủ tục giải quyết tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lưu trữ hồ sơ, đôn đốc thực hiện việc giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Sau khi kết thúc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, đơn vị thụ lý phải ghi sổ theo dõi và lập thành hồ sơ vụ việc theo đúng trình tự và thủ tục các bước, nội dung trong quá trình xem xét giải quyết. Hồ sơ vụ việc phải lưu trữ, bảo quản theo quy định hiện hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ 1. Trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, tổ chức và hướng dẫn thực hiện công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ. 2. Thanh tra, kiểm tra trách nhiệm của thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ về công tác tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Thủ trưởng các các đơn vị trực thuộc Bộ (trừ các Vụ chức năng) có trách nhiệm tổ chức quản lý, theo dõi công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại đơn vị mình; tổng hợp kết quả tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo và báo cáo về Bộ (Thanh tra Bộ) theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Báo cáo công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo gồm có: báo cáo quí, sáu tháng đầu năm và cả năm; báo cáo đột xuất. 2. Nội dung báo cáo gồm: báo cáo công tác tiếp công dân, tiếp nhận xử lý, kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo và những đề xuất, kiến nghị. 3. Thời hạn nộp báo cáo:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2010. Quyết định số 154/2003/QĐ-BBCVT ngày 05 tháng 9 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông quy định về việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của cơ quan Bộ và các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông hết hiệu lực kể từ ngày T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng cơ quan Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thực hiện thông tư này. 2. Chánh Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.