Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành các yêu cầu đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến sản phẩm cá Tra, Basa xuất khẩu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản
Removed / left-side focus
  • Ban hành các yêu cầu đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến sản phẩm cá Tra, Basa xuất khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều hành và đối tượng áp dụng 1. Phục vụ điều chỉnh: Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến sản phẩm cá tra, basa xuất khẩu. 2. Đối tượng áp dụng: a. Các cơ sở chế biến sản phẩm cá tra, basa xuất khẩu; b. Lô hàng cá tra, basa của Việt Nam xuất khẩu vào các thị trư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến cà phê - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Ký hiệu: QCVN 01 - 06: 2009/BNNPTNT 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến chè - điều kiện đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Nông sản:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở chế biến cà phê - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
  • Ký hiệu: QCVN 01 - 06: 2009/BNNPTNT
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều hành và đối tượng áp dụng
  • 1. Phục vụ điều chỉnh: Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm trong chế biến sản phẩm cá tra, basa xuất khẩu.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ sở chế biến được xuất khẩu sản phẩm cá tra, basa khi đảm bảo các yêu cầu sau 1. Đã được kiểm tra, công nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thủy sản theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Nguyên liệu cá tra, basa dùng để chế biến sản phẩm xuất khẩu. a. Có xu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ sở chế biến được xuất khẩu sản phẩm cá tra, basa khi đảm bảo các yêu cầu sau
  • 1. Đã được kiểm tra, công nhận đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thủy sản theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • 2. Nguyên liệu cá tra, basa dùng để chế biến sản phẩm xuất khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm: 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định nêu tại Khoản 1, Khoản 2; Điểm a, b Khoản 3 Điều 2 của Thông tư đối với các cơ sở trong quá trình chế biến sản phẩm cá tra, basa xuất khẩu. 2. Thực hiện kiểm tra, chứng nhận chất lượng, vệ sinh an...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục Chế biến, Thương mại Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục Chế biến, Thương mại Nông lâm thủy sản và Nghề muối, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm t...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm:
  • 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định nêu tại Khoản 1, Khoản 2; Điểm a, b Khoản 3 Điều 2 của Thông tư đối với các cơ sở trong quá trình chế biến sản phẩm cá tra, basa xuất khẩu.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ sở chế biến cá tra, basa xuất khẩu chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.