Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Hợp tác xã Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Ngư nghiệp và Nghề muối

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng trong hoạt động kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Hợp tác xã Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Ngư nghiệp và Nghề muối
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho các Hợp tác xã Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Ngư nghiệp và Nghề muối (Gọi chung là Hợp tác xã Nông nghiệp, viết tắt là “HTX”).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Nghị định này (sau đây gọi tắt là hoạt động kinh doanh).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 của Nghị định này (sau đây gọi tắt là hoạt động kinh doanh).
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn chế độ kế toán áp dụng cho các Hợp tác xã Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Ngư nghiệp và Nghề muối (Gọi chung là Hợp tác xã Nông nghiệp, viết tắt là “HTX”).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ áp dụng Hệ thống kế toán áp dụng cho các Hợp tác xã Nông nghiệp được hướng dẫn trong Thông tư này trên cơ sở Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC). Những nội dung không hướng dẫn tro...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Căn cứ điểm c, d, đ, e khoản 1 Điều 2 của Luật Kế toán, đối tượng áp dụng Nghị định này là các tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Các tổ chức hoạt động kinh doanh gồm: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty trách nhiệm hữu hạn; c) Công ty cổ phần; d) Công ty hợp danh; đ) Doanh nghiệp tư nhân; e) Doanh nghiệp có vốn đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ điểm c, d, đ, e khoản 1 Điều 2 của Luật Kế toán, đối tượng áp dụng Nghị định này là các tổ chức, cá nhân sau đây:
  • 1. Các tổ chức hoạt động kinh doanh gồm:
  • a) Doanh nghiệp nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Hệ thống kế toán áp dụng cho các Hợp tác xã Nông nghiệp được hướng dẫn trong Thông tư này trên cơ sở Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành kèm theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/...
  • Những nội dung không hướng dẫn trong Thông tư này, HTX thực hiện theo Luật Kế toán, Nghị định số 129/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Kế toán áp dụng tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Căn cứ áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Công khai tài chính 1. Nội dung công khai tài chính của HTX, gồm - Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu; - Kết quả hoạt động kinh doanh; - Trích lập và sử dụng các quỹ; - Thu nhập của xã viên và người lao động. 2. Trách nhiệm, hình thức và thời hạn công khai tài chính - Chủ nhiệm HTX có trách nhiệm báo cáo tình hình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh Căn cứ khoản 3 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh được quy định như sau: 1. Đối tượng kế toán là tài sản cố định và tài sản lưu động, gồm: a) Tiền và các khoản tương đương tiền; b) Các khoản phải thu; c) Hàng tồn kho; d) Đầu tư tài chính ngắn hạn; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ khoản 3 Điều 9 của Luật Kế toán, đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh được quy định như sau:
  • a) Tiền và các khoản tương đương tiền;
  • b) Các khoản phải thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công khai tài chính
  • - Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu;
  • - Trích lập và sử dụng các quỹ;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nội dung công khai tài chính của HTX, gồm Right: 1. Đối tượng kế toán là tài sản cố định và tài sản lưu động, gồm:
  • Left: - Kết quả hoạt động kinh doanh; Right: Điều 3. Đối tượng kế toán thuộc hoạt động kinh doanh
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán Các HTX thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ - BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư này như sau: 1. Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán Căn cứ Điều 16 của Luật Kế toán, trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán được quy định như sau: 1. Đơn vị kế toán phải xây dựng quy chế về quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền đối với t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Điều 16 của Luật Kế toán, trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán được quy định như sau:
  • 1. Đơn vị kế toán phải xây dựng quy chế về quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán
  • đơn vị kế toán phải đảm bảo đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán.
Removed / left-side focus
  • Các HTX thực hiện Hệ thống tài khoản kế toán theo quy định của Chế độ kế toán doanh nghiệp Nhỏ và Vừa ban hành theo Quyết định số 48/2006/QĐ - BTC với những quy định sửa đổi, bổ sung trong Thông tư...
  • 1. Đổi tên một số tài khoản kế toán và bổ sung các tài khoản cấp 2 như sau:
  • 1.1. Đổi tên Tài khoản 131- “Phải thu của khách hàng” thành “Phải thu”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quy định áp dụng Hệ thống tài khoản kế toán Right: Điều 4. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Danh mục tài khoản kế toán (Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư) Trường hợp HTX cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính trước khi thực hiện. Các HTX có thể m...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mẫu chứng từ kế toán Căn cứ khoản 2 Điều 19 của Luật Kế toán, mẫu chứng từ kế toán được quy định như sau: 1. Mẫu chứng từ kế toán bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn. a) Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc là mẫu chứng từ kế toán do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định nội dung, kết cấu của mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mẫu chứng từ kế toán
  • Căn cứ khoản 2 Điều 19 của Luật Kế toán, mẫu chứng từ kế toán được quy định như sau:
  • 1. Mẫu chứng từ kế toán bao gồm mẫu chứng từ kế toán bắt buộc và mẫu chứng từ kế toán hướng dẫn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Danh mục tài khoản kế toán (Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư)
  • Trường hợp HTX cần bổ sung Tài khoản cấp 1, cấp 2 hoặc sửa đổi Tài khoản cấp 1, cấp 2 về tên, ký hiệu, nội dung và phương pháp hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đặc thù phải được sự chấp th...
  • Các HTX có thể mở thêm Tài khoản cấp 2 và Tài khoản cấp 3 đối với những tài khoản không có quy định Tài khoản cấp 2, Tài khoản cấp 3 tại Danh mục Hệ thống tài khoản kế toán đã quy định trong Thông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù của HTX 1. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản tiền cho xã viên vay của HTX có hoạt động tín dụng nội bộ. 1.1. Hạch toán tài khoản này cần tuân thủ các nguyên tắc sau 1.1.1. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay - chỉ sử...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ điện tử Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, chứng từ điện tử được quy định như sau: 1. Chứng từ điện tử phải có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ. 2. Chứng từ điện tử dùng trong kế toán được chứa trong các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng từ điện tử
  • Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, chứng từ điện tử được quy định như sau:
  • 1. Chứng từ điện tử phải có đủ các nội dung quy định cho chứng từ kế toán và phải được mã hoá bảo đảm an toàn dữ liệu điện tử trong quá trình xử lý, truyền tin và lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hướng dẫn một số nội dung kế toán đặc thù của HTX
  • 1. Tài khoản 122 - Cho xã viên vay
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm các khoản tiền cho xã viên vay của HTX có hoạt động tín dụng nội bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống Báo cáo tài chính của HTX 1. Hệ thống Báo cáo tài chính bắt buộc nộp cho cơ quan Nhà nước 1.1. Bảng Cân đối Kế toán Mẫu số B01a - HTX 1.2. Bảng Cân đối tài khoản Mẫu số B01b-HTX 1.3. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Mẫu số B02 - HTX 1.4. Báo cáo tình hình tăng, giảm vốn chủ sở hữu của HTX Mẫu số B05- HTX 1.5. Báo c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện sử dụng chứng từ điện tử Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, điều kiện sử dụng chứng từ điện tử được quy định như sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán, dịch vụ kế toán, kiểm toán sử dụng chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau: a) Có địa điểm, các đường truyền tải thông tin, mạng thông tin, thiết bị tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện sử dụng chứng từ điện tử
  • Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, điều kiện sử dụng chứng từ điện tử được quy định như sau:
  • 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán, dịch vụ kế toán, kiểm toán sử dụng chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hệ thống Báo cáo tài chính của HTX
  • 1. Hệ thống Báo cáo tài chính bắt buộc nộp cho cơ quan Nhà nước
  • 1.1. Bảng Cân đối Kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi Báo cáo tài chính 1. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính - Tất cả các HTX phải tuân thủ các quy định về hệ thống Báo cáo tài chính (Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập) và phải lập, gửi Báo cáo tài chính năm theo quy định. - Thời hạn nộp Báo cáo tài chính năm chậm nhất là 60 ngày...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giá trị chứng từ điện tử Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, giá trị chứng từ điện tử được quy định như sau: 1. Khi một chứng từ bằng giấy được chuyển thành chứng từ điện tử để giao dịch, thanh toán thì chứng từ điện tử sẽ có giá trị để thực hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính và khi đó chứng từ bằng giấy chỉ có giá trị lưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ khoản 2 Điều 18 của Luật Kế toán, giá trị chứng từ điện tử được quy định như sau:
  • Khi một chứng từ bằng giấy được chuyển thành chứng từ điện tử để giao dịch, thanh toán thì chứng từ điện tử sẽ có giá trị để thực hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính và khi đó chứng từ bằng giấy chỉ...
  • Khi một chứng từ điện tử đã thực hiện nghiệp vụ kinh tế, tài chính chuyển thành chứng từ bằng giấy thì chứng từ bằng giấy đó chỉ có giá trị lưu giữ để ghi sổ kế toán, theo dõi và kiểm tra, không có...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi Báo cáo tài chính
  • 1. Trách nhiệm, thời hạn lập và gửi báo cáo tài chính
  • - Tất cả các HTX phải tuân thủ các quy định về hệ thống Báo cáo tài chính (Danh mục, mẫu biểu, phương pháp lập) và phải lập, gửi Báo cáo tài chính năm theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: III. CHẾ ĐỘ CHỨNG TỪ KẾ TOÁN Right: Điều 8. Giá trị chứng từ điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chứng từ kế toán áp dụng cho HTX thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC (Phần Chế độ Chứng từ kế toán) và qui định của Thông tư này (Danh mục Chứng từ kế toán - Theo Phụ lục số 03). Các HTX có hoạt động tín dụng nội bộ thì ngoài việc áp dụng Chế độ chứng từ kế toán theo qui định nêu trên, còn phải tuân thủ về...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử Căn cứ khoản 4 Điều 20 của Luật Kế toán, chữ ký điện tử được quy định như sau: 1. Chữ ký điện tử là thông tin dưới dạng điện tử được gắn kèm một cách phù hợp với dữ liệu điện tử nhằm xác lập mối liên hệ giữa người gửi và nội dung của dữ liệu điện tử đó. Chữ ký điện tử xác nhận người gửi đã c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử
  • Căn cứ khoản 4 Điều 20 của Luật Kế toán, chữ ký điện tử được quy định như sau:
  • Chữ ký điện tử là thông tin dưới dạng điện tử được gắn kèm một cách phù hợp với dữ liệu điện tử nhằm xác lập mối liên hệ giữa người gửi và nội dung của dữ liệu điện tử đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chứng từ kế toán áp dụng cho HTX thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC (Phần Chế độ Chứng từ kế toán) và qui định của Thông tư này (Danh mục Chứng từ kế toán - Theo Phụ...
  • Các HTX có hoạt động tín dụng nội bộ thì ngoài việc áp dụng Chế độ chứng từ kế toán theo qui định nêu trên, còn phải tuân thủ về chứng từ hoạt động tín dụng nội bộ do Ngân hàng Nhà nước qui định.
  • IV. CHẾ ĐỘ SỔ KẾ TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chế độ Sổ kế toán áp dụng cho HTX thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC (Phần Chế độ Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này (Danh mục, mẫu sổ kế toán - Theo Phụ lục số 04).

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hoá đơn bán hàng Căn cứ khoản 1, khoản 4 Điều 21 của Luật Kế toán, trường hợp bán hàng và mức tiền bán hàng không phải lập hoá đơn bán hàng được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc hoạt động kinh doanh có sử dụng hóa đơn bán hàng, khi bán lẻ hàng hoá hoặc cung cấp dịch vụ một lần có giá trị dưới mức quy định của Bộ Tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hoá đơn bán hàng
  • Căn cứ khoản 1, khoản 4 Điều 21 của Luật Kế toán, trường hợp bán hàng và mức tiền bán hàng không phải lập hoá đơn bán hàng được quy định như sau:
  • Tổ chức, cá nhân thuộc hoạt động kinh doanh có sử dụng hóa đơn bán hàng, khi bán lẻ hàng hoá hoặc cung cấp dịch vụ một lần có giá trị dưới mức quy định của Bộ Tài chính thì không bắt buộc phải lập...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chế độ Sổ kế toán áp dụng cho HTX thực hiện theo Luật Kế toán, Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC (Phần Chế độ Sổ Kế toán) và bổ sung, sửa đổi tại Thông tư này (Danh mục, mẫu sổ kế toán - Theo P...
left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chế độ kế toán áp dụng cho Hợp tác xã Nông nghiệp ban hành theo Quyết định số 1017/QĐ-BTC ngày 12/12/1997 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Các HTX thực hiện việc kiểm kê, khoá sổ, rút số dư các Tài khoản kế toán và chuyển Sổ kế toán theo Chế độ kế toán này từ n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chứng từ kế toán sao chụp Căn cứ khoản 3 Điều 22 và khoản 3 Điều 41 của Luật Kế toán, chứng từ kế toán sao chụp được quy định như sau: 1. Chứng từ kế toán sao chụp phải được chụp từ bản chính và phải có chữ ký và dấu xác nhận của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán lưu bản chính hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chứng từ kế toán sao chụp
  • Căn cứ khoản 3 Điều 22 và khoản 3 Điều 41 của Luật Kế toán, chứng từ kế toán sao chụp được quy định như sau:
  • Chứng từ kế toán sao chụp phải được chụp từ bản chính và phải có chữ ký và dấu xác nhận của người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán lưu bản chính hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Chế độ kế toán áp dụng cho Hợp tác xã Nông nghiệp ban hành theo Quyết định số 1017/QĐ-BTC ngày 12/12/1997 của Bộ trư...
  • Các HTX thực hiện việc kiểm kê, khoá sổ, rút số dư các Tài khoản kế toán và chuyển Sổ kế toán theo Chế độ kế toán này từ năm tài chính 2010.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Uỷ ban Nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này. Trong phạm vi qui định về Chế độ kế toán HTX tại Thông tư này, Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các Tỉnh, Thà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt Căn cứ Điều 19 của Luật Kế toán, chữ viết trên chứng từ kế toán được quy định như sau: 1. Chứng từ kế toán phát sinh ở ngoài lãnh thổ Việt Nam ghi bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt. 2. Các chứng từ ít phát sinh thì phải dịch toàn bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
  • Căn cứ Điều 19 của Luật Kế toán, chữ viết trên chứng từ kế toán được quy định như sau:
  • 1. Chứng từ kế toán phát sinh ở ngoài lãnh thổ Việt Nam ghi bằng tiếng nước ngoài, khi sử dụng để ghi sổ kế toán ở Việt Nam phải được dịch ra tiếng Việt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và Kiểm toán, Uỷ ban Nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Thông tư này.
  • Trong phạm vi qui định về Chế độ kế toán HTX tại Thông tư này, Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương nghiên cứu, chỉ đạo, hướng...

Only in the right document

Điều 13. Điều 13. Lựa chọn và cụ thể hoá sổ kế toán Căn cứ khoản 2 Điều 2 và Điều 26 của Luật Kế toán, việc cụ thể hoá sổ kế toán được quy định như sau: 1. Hệ thống sổ kế toán mà đơn vị kế toán đã chọn phải được mở đầy đủ các sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết, đảm bảo khả năng đối chiếu, tổng hợp số liệu kế toán và lập báo cáo tài chín...
Điều 14. Điều 14. Ghi sổ kế toán bằng máy vi tính Căn cứ khoản 7 Điều 27 của Luật Kế toán, việc ghi sổ kế toán bằng máy vi tính được quy định như sau: 1. Trường hợp đơn vị kế toán ghi sổ kế toán bằng máy vi tính thì phần mềm kế toán lựa chọn phải đáp ứng được tiêu chuẩn và điều kiện theo quy định, đảm bảo khả năng đối chiếu, tổng hợp số liệu kế...
Điều 15. Điều 15. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính Căn cứ khoản 3 Điều 29 và khoản 1 Điều 30 của Luật Kế toán, kỳ hạn lập báo cáo tài chính được quy định như sau: 1. Đơn vị kế toán thuộc hoạt động kinh doanh phải lập báo cáo tài chính vào cuối kỳ kế toán năm. 2. Đơn vị kế toán bị chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức sở hữu, giải thể...
Điều 16. Điều 16. Lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất Căn cứ khoản 2 Điều 30 của Luật Kế toán, việc lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nhất được quy định như sau: 1. Đơn vị kế toán có các đơn vị kế toán trực thuộc, thì ngoài việc phải lập báo cáo tài chính của đơn vị kế toán đó còn phải lập báo...
Điều 17. Điều 17. Đơn vị tiền tệ rút gọn và làm tròn số khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính Căn cứ Điều 11 và Điều 30 của Luật Kế toán, đơn vị tiền tệ rút gọn khi lập báo cáo tài chính hoặc công khai báo cáo tài chính được quy định như sau: 1. Đơn vị kế toán khi lập báo cáo tài chính tổng hợp hoặc báo cáo tài chính hợp nh...
Điều 18. Điều 18. Chuyển đổi báo cáo tài chính của đơn vị kế toán hoạt động ở nước ngoài Căn cứ Điều 29, Điều 30 và Điều 31 của Luật Kế toán, trường hợp đơn vị kế toán hoạt động ở nước ngoài gửi báo cáo tài chính về Việt Nam được quy định như sau: Đơn vị kế toán hoạt động ở nước ngoài khi gửi báo cáo tài chính về cho đơn vị kế toán cấp trên ở V...
Điều 19. Điều 19. Nơi nhận báo cáo tài chính Căn cứ Điều 31 của Luật Kế toán, nơi nhận báo cáo tài chính được quy định như sau: 1. Báo cáo tài chính của đơn vị kế toán thuộc hoạt động kinh doanh phải nộp cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan cấp đăng ký kinh doanh cùng cấp và cơ quan khác theo quy định của pháp luật. 2. Đối với doanh nghi...
Điều 20. Điều 20. Thời hạn nộp báo cáo tài chính Căn cứ Điều 31 của Luật Kế toán, thời hạn nộp báo cáo tài chính được quy định như sau: 1. Đối với doanh nghiệp nhà nước: a) Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý: - Đơn vị kế toán phải nộp báo cáo tài chính quý chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết thúc quý; đối với Tổng công ty nhà nước chậm nhất là...