Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
27/2010/TT-BTC
Right document
Về thương mại điện tử
57/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thương mại điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thương mại điện tử
- Qui định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí hoạt động chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Phí hoạt động chứng khoán quy định tại Thông tư này áp dụng đối với các công việc liên quan đến triển khai hoạt động chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán và tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam. 2. Tổ chức được thu phí hoạt động chứng khoán quy định tại Thông tư này là Sở giao dịch chứng khoán thàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này áp dụng đối với việc:
- 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Phí hoạt động chứng khoán quy định tại Thông tư này áp dụng đối với các công việc liên quan đến triển khai hoạt động chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán và tại Trung tâm lưu ký chứng khoán...
- 2. Tổ chức được thu phí hoạt động chứng khoán quy định tại Thông tư này là Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội và trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân thực hiện các công việc liên quan đến các nghiệp vụ của thị trường giao dịch chứng khoán quy định trong Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
- 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
- Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân thực hiện các công việc liên quan đến các nghiệp vụ của thị trường giao dịch chứng khoán quy định trong Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.
- Left: Điều 2. Người nộp phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Biểu thu phí 1. Mức thu phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phí đăng ký niêm yết lần đầu thu khi chấp thuận niêm yết chứng khoán và không thu trong trường hợp chuyển đăng ký niêm yết giữa c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
- 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu.
- 1. Mức thu phí trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại các Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam thực hiện theo Biểu thu phí ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phí đăng ký niêm yết lần đầu thu khi chấp thuận niêm yết chứng khoán và không thu trong trường hợp chuyển đăng ký niêm yết giữa các Sở giao dịch chứng khoán.
- Phí quản lý thành viên giao dịch, thành viên lưu ký hàng năm được tính cho năm đủ 12 tháng và thời điểm bắt đầu được tính từ ngày đầu tiên của tháng sau tháng được chấp thuận là thành viên giao dịc...
- Left: Điều 3. Biểu thu phí Right: Điều 3. Giải thích từ, ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Phí trong lĩnh vực chứng khoán quy định tại Thông tư này là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước. Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Số...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên
- 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này.
- Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật thiết nhất với hợp đồng liên quan xét tới mọi...
- Điều 4. Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng
- Phí trong lĩnh vực chứng khoán quy định tại Thông tư này là khoản thu không thuộc ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền thu phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ: Nội dung quy định về phí hoạt động chứng khoán tại Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002; Thông tư số 11/2006/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002 của Bộ Tài chính...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm:
- 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ: Nội dung quy định về phí hoạt động chứng khoán tại Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002
- Thông tư số 11/2006/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2002/TT-BTC ngày 12 tháng 12 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí và lệ p...
Unmatched right-side sections