Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.57 amending instruction

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành: - Kinh phí để thực hiện Quy định này được bố trí từ nguồn ngân sách của Tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy phát sinh những vấn đề mới, hoặc chưa phù hợp đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Y tế (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình của tỉnh, qua Chi cục Dân số - Kế hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành:
  • - Kinh phí để thực hiện Quy định này được bố trí từ nguồn ngân sách của Tỉnh.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu thấy phát sinh những vấn đề mới, hoặc chưa phù hợp đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Y tế (cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo công tác Dân số
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số
Target excerpt

Điều 10. Điều khoản thi hành: - Kinh phí để thực hiện Quy định này được bố trí từ nguồn ngân sách của Tỉnh. Trong quá trình thực hiện, nếu thấy phát sinh những vấn đề mới, hoặc chưa phù hợp đề nghị phản ánh kịp thời v...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những trường hợp không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con 1. Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Cặp vợ chồng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, định kỳ 5 năm, công bố tên dân tộc có số dân dưới 10.000 người, tên dân tộc có tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết (dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân). 2. Bộ Y tế ban hành danh mục dị tật, bệnh hiểm nghèo để xác định đối tượng theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, định kỳ 5 năm, công bố tên dân tộc có số dân dưới 10.000 người, tên dân tộc có tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết (dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân).
  • 2. Bộ Y tế ban hành danh mục dị tật, bệnh hiểm nghèo để xác định đối tượng theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số
  • Kế hoạch hóa gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, định kỳ 5 năm, công bố tên dân tộc có số dân dưới 10.000 người, tên dân tộc có tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết (dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân).
  • 2. Bộ Y tế ban hành danh mục dị tật, bệnh hiểm nghèo để xác định đối tượng theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3754/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh về ban hành văn bản Quy định tạm thời một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 4 năm 2010. 2. Bãi bỏ những quy định trái với quy định của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này. 2.Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cặp vợ chồng, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quyết định kèm theo Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình.
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các cơ quan đơn vị trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT .CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Thị Thu Thủy QUY ĐỊNH Chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về thực hiện một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong tổ chức thực hiện công tác dân số - KHHGĐ: Thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình là trách nhiệm của toàn xã hội, của mọi công dân; là trách nhiệm về lãnh đạo, chỉ đạo thường xuyên của Ủy ban Nhân dân các cấp, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các lực lượng vũ trang, cá...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của cá nhân, các thành viên gia đình trong việc thực hiện chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình: 1. Thực hiện mục tiêu chính sách dân số trên cơ sở chuẩn mực gia đình có một hoặc hai con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Thực hiện pháp luật, chính sách về dân số; quy chế, điều lệ hoặc hình th...