Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc

Open section

Tiêu đề

Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng. 2. Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011 như sau: I. THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2011 1.Tổng thu ngân sách nhà nước : 4.029.746 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 3.901.136 triệu đồng), bao gồm: a) Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 1.478.000 triệu đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2011 như sau:
  • I. THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2011
  • 1.Tổng thu ngân sách nhà nước : 4.029.746 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 3.901.136 triệu đồng), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
  • 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức và người lao động; quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu hàng tháng.
  • Cán bộ xã, phường, thị trấn quy định tại Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009, Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, tăng thêm 12,3% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình và các giải pháp tại Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau: 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện ngay từ đầu năm công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông qua các giải pháp thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 do Uỷ ban nhân dân tỉnh trình và các giải pháp tại Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế
  • Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • đồng thời nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Từ ngày 01 tháng 5 năm 2010, tăng thêm 12,3% mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995, hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2011 theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2011 theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và quy định tại Điề...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau:
  • Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995, hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 củ...
  • Quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 10 năm 1995 trở đi, kể cả đối tượng đang hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 92/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định này. 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán thu, chi ngân sách...
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 1 Nghị định...
  • 2. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định này.
  • 3. Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 23 thông qua.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 23 thông qua.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được tính hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2010. Right: Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.