Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
14/2010/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: 14TCN 9 - 2003 – Công trình thuỷ lợi-Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu
78/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: 14TCN 9 - 2003 – Công trình thuỷ lợi-Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành: 14TCN 9 - 2003 – Công trình thuỷ lợi-Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu
- Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn cả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành: 14TCN 9-2003 - Công trình thuỷ lợi - Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này tiêu chuẩn ngành: 14TCN 9-2003 - Công trình thuỷ lợi - Kênh đất - Yêu cầu kỹ thuật thi công và nghiệm thu.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng:
- thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy trình bố trí ổn định dân cư 1. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là hệ thống những quy định có tính pháp lý được áp dụng trong việc tổ chức thực hiện các Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là căn cứ phá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho "Quy phạm kỹ thuật thi công kênh - QPTL.1.73" ban hành theo quyết định số 597QĐ/TL ngày 7/5/1973 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế cho "Quy phạm kỹ thuật thi công kênh - QPTL.1.73" ban hành theo quyết định số 597QĐ/TL ngày 7/5/1973 của Bộ trưởn...
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy trình bố trí ổn định dân cư
- Quy trình bố trí, ổn định dân cư là hệ thống những quy định có tính pháp lý được áp dụng trong việc tổ chức thực hiện các Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/200...
- 2. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là căn cứ pháp lý để thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư theo quy định tài chính hiện hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư 1. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư là hộ gia đình thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 193/2006//QĐ-TTg ngày 24/8/2006 (gọi tắt là QĐ 193/2006//QĐ-TTg), số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 (gọi tắt là QĐ 78/2008/QĐ-TTg...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TIÊU CHUẨN NGÀNH 14TCN 9 - 2003 CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI - KÊNH ĐẤT - YÊU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ khoa học công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
- PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Điều 3. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư
- Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư là hộ gia đình thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
- số 193/2006//QĐ-TTg ngày 24/8/2006 (gọi tắt là QĐ 193/2006//QĐ-TTg), số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 (gọi tắt là QĐ 78/2008/QĐ-TTg), số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 (gọi tắt là QĐ 120/2003/QĐ-TT...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức bố trí, ổn định dân cư 1. Theo hình thức tổ chức: có 2 loại a) Bố trí, ổn định tập trung: là hình thức bố trí do chính quyền địa phương tổ chức cho các hộ thuộc đối tượng tại khoản 1, mục 3, Phần I của Quy trình này đến vùng dự án, theo kế hoạch hàng năm. b) Bố trí, ổn định xen ghép: là hình thức bố trí các hộ thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư 1. Công tác tuyên truyền, vận động Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư của địa phương phối hợp với các cấp chính quyền địa phương nơi đi và nơi đến: a) Tuyên truyền, vận động kết hợp phổ biến chủ trương, chính sách bố trí, ổn định dân cư cho các hộ ở những vùng: thiên ta...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giai đoạn di chuyển Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư địa phương nơi đi có trách nhiệm xây dựng phương án bố trí, ổn định dân cư, phối hợp với chính quyền địa phương nơi đi tổ chức di chuyển an toàn về người, tài sản cho các hộ bố trí, ổn định dân cư từ nơi ở cũ đến nơi định cư mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng. b) Lập biên bản giao nhận hộ bố trí, ổn định dân cư thực đến vùng dự án. c) Phối hợp với chủ dự án bố trí các hộ bố trí, ổn định dân cư vào khu tái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỆ THỐNG BIỂU MẪU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống biểu mẫu Hệ thống biểu mẫu bao gồm: 11 biểu mẫu, các biểu mẫu được áp dụng phù hợp với hình thức bố trí, ổn định dân cư quy định tại Điều 4. 1. Mẫu số 1: Biên bản kiểm tra địa bàn vùng dự án đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh. 2. Mẫu số 2: Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư (Áp dụng cho các đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mẫu biểu áp dụng cho các hình thức bố trí, ổn định dân cư 1. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội vùng dự án: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9. 2. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh cùng huyện: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9. 3. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh khác huyện: áp dụng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư cấp tỉnh) có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan để chỉ đạo, hướng dẫn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Chính quyền địa phương nơi đưa bố trí, ổn định dân cư giải quyết việc chuyển nhượng tài sản, đất ở, đất sản xuất, cắt chuyển hộ khẩu; thanh toán dứt điểm công nợ và những tồn tại ở quê cũ theo quy định hiện hành cho các hộ bố trí, ổn định dân cư trước khi di chuyển. 2. Chính quyền địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực Thông tư 1. Thông từ này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-BNN ngày 14 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy trình di dân. 2. Trong quá trình thực hiện Quy trình nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương kịp thời phản ánh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.