Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng:
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”
Removed / left-side focus
  • Quy định quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTG ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn cả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện lập quy hoạch, dự án đầu tư, kế hoạch bố trí ổn định dân cư và cơ chế, chính sách quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện lập quy hoạch, dự án đầu tư, kế hoạch bố trí ổn định dân cư và cơ chế, chính sách quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chí...
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Chương trình bố trí dân cư).
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định thực hiện quy trình bố trí, ổn định dân cư các vùng:
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy trình bố trí ổn định dân cư 1. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là hệ thống những quy định có tính pháp lý được áp dụng trong việc tổ chức thực hiện các Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là căn cứ phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước có liên quan đến công tác bố trí ổn định dân cư theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước có liên quan đến công tác bố trí ổn định dân cư theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện quy trình bố trí ổn định dân cư
  • Quy trình bố trí, ổn định dân cư là hệ thống những quy định có tính pháp lý được áp dụng trong việc tổ chức thực hiện các Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/200...
  • 2. Quy trình bố trí, ổn định dân cư là căn cứ pháp lý để thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư theo quy định tài chính hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư 1. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư là hộ gia đình thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 193/2006//QĐ-TTg ngày 24/8/2006 (gọi tắt là QĐ 193/2006//QĐ-TTg), số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 (gọi tắt là QĐ 78/2008/QĐ-TTg...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và tiêu chí lựa chọn vùng bố trí dân cư 1. Vùng thiên tai (theo quy định tại Điều 3 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13): là vùng có hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế xã hội bao gồm: sạt lở đất bờ sông, bờ biển, lũ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ và tiêu chí lựa chọn vùng bố trí dân cư
  • Vùng thiên tai (theo quy định tại Điều 3 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13):
  • là vùng có hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế xã hội bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư
  • Đối tượng áp dụng quy trình bố trí, ổn định dân cư là hộ gia đình thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ:
  • số 193/2006//QĐ-TTg ngày 24/8/2006 (gọi tắt là QĐ 193/2006//QĐ-TTg), số 78/2008/QĐ-TTg ngày 10/6/2008 (gọi tắt là QĐ 78/2008/QĐ-TTg), số 120/2003/QĐ-TTg ngày 11/6/2003 (gọi tắt là QĐ 120/2003/QĐ-TT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức bố trí, ổn định dân cư 1. Theo hình thức tổ chức: có 2 loại a) Bố trí, ổn định tập trung: là hình thức bố trí do chính quyền địa phương tổ chức cho các hộ thuộc đối tượng tại khoản 1, mục 3, Phần I của Quy trình này đến vùng dự án, theo kế hoạch hàng năm. b) Bố trí, ổn định xen ghép: là hình thức bố trí các hộ thu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các dự án của chương trình 1. Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 có 4 nhiệm vụ. Nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể quy định tại Điều 2 của Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012. Để thực hiện mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các dự án của chương trình
  • Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 có 4 nhiệm vụ.
  • Nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể quy định tại Điều 2 của Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • 1. Theo hình thức tổ chức: có 2 loại
  • a) Bố trí, ổn định tập trung: là hình thức bố trí do chính quyền địa phương tổ chức cho các hộ thuộc đối tượng tại khoản 1, mục 3, Phần I của Quy trình này đến vùng dự án, theo kế hoạch hàng năm.
  • là hình thức bố trí các hộ thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 3, Chương I của Quy trình này di chuyển đến địa bàn nhận dân xen ghép quy định tại Khoản 3, Điều 3, Chương I của Quy trình này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các hình thức bố trí, ổn định dân cư Right: a) Dự án bố trí ổn định dân cư ở vùng thiên tai;
  • Left: b) Bố trí, ổn định xen ghép: Right: b) Dự án bố trí ổn định dân cư ở vùng biên giới, hải đảo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CÁC DỰ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC DỰ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư 1. Công tác tuyên truyền, vận động Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư của địa phương phối hợp với các cấp chính quyền địa phương nơi đi và nơi đến: a) Tuyên truyền, vận động kết hợp phổ biến chủ trương, chính sách bố trí, ổn định dân cư cho các hộ ở những vùng: thiên ta...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng thực hiện của các dự án 1. Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ thuộc các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: a) Hộ gia đình, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng thực hiện của các dự án
  • Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ thuộc các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đ...
  • a) Hộ gia đình, cá nhân bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, tố, lốc;
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác tuyên truyền, vận động
  • Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư của địa phương phối hợp với các cấp chính quyền địa phương nơi đi và nơi đến:
  • a) Tuyên truyền, vận động kết hợp phổ biến chủ trương, chính sách bố trí, ổn định dân cư cho các hộ ở những vùng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giai đoạn chuẩn bị bố trí, ổn định dân cư Right: 2. Cộng đồng dân cư nơi bố trí ổn định dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giai đoạn di chuyển Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư địa phương nơi đi có trách nhiệm xây dựng phương án bố trí, ổn định dân cư, phối hợp với chính quyền địa phương nơi đi tổ chức di chuyển an toàn về người, tài sản cho các hộ bố trí, ổn định dân cư từ nơi ở cũ đến nơi định cư mới.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư 1. Việc lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư tiến hành theo các bước sau: a) Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa có quy hoạch tổng thể bố trí dân cư cần căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng quy hoạch tổng thể bố t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư
  • 1. Việc lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư tiến hành theo các bước sau:
  • a) Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa có quy hoạch tổng thể bố trí dân cư cần căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giai đoạn di chuyển
  • Cơ quan quản lý và thực hiện bố trí, ổn định dân cư địa phương nơi đi có trách nhiệm xây dựng phương án bố trí, ổn định dân cư, phối hợp với chính quyền địa phương nơi đi tổ chức di chuyển an toàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng. b) Lập biên bản giao nhận hộ bố trí, ổn định dân cư thực đến vùng dự án. c) Phối hợp với chủ dự án bố trí các hộ bố trí, ổn định dân cư vào khu tái...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với các dự án bố trí dân cư tập trung và bố trí ổn định dân cư tại chỗ) 1. Yêu cầu chung a) Điểm xây dựng dự án phải nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp phát sinh phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyết định bổ sung và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với các dự án bố trí dân cư tập trung và bố trí ổn định dân cư tại chỗ)
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Điểm xây dựng dự án phải nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của nơi đến
  • a) Kiểm tra danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư theo từng đối tượng.
  • b) Lập biên bản giao nhận hộ bố trí, ổn định dân cư thực đến vùng dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Giai đoạn tiếp nhận bố trí, ổn định dân cư Right: 2. Nội dung chủ yếu của dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III HỆ THỐNG BIỂU MẪU

Open section

Chương III

Chương III LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ BỐ TRÍ DÂN CƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ XEN GHÉP VÀ KẾ HOẠCH BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ BỐ TRÍ DÂN CƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ XEN GHÉP VÀ KẾ HOẠCH BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Removed / left-side focus
  • HỆ THỐNG BIỂU MẪU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống biểu mẫu Hệ thống biểu mẫu bao gồm: 11 biểu mẫu, các biểu mẫu được áp dụng phù hợp với hình thức bố trí, ổn định dân cư quy định tại Điều 4. 1. Mẫu số 1: Biên bản kiểm tra địa bàn vùng dự án đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh. 2. Mẫu số 2: Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư (Áp dụng cho các đối tượng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép 1. Yêu cầu chung a) Địa bàn bố trí ổn định dân cư xen ghép nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Đề cập đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này; c) Phạm vi của phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép thuộc một huyện hoặc tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Địa bàn bố trí ổn định dân cư xen ghép nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Đề cập đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hệ thống biểu mẫu
  • Hệ thống biểu mẫu bao gồm: 11 biểu mẫu, các biểu mẫu được áp dụng phù hợp với hình thức bố trí, ổn định dân cư quy định tại Điều 4.
  • 1. Mẫu số 1: Biên bản kiểm tra địa bàn vùng dự án đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Mẫu số 2: Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư Right: Điều 8. Lập phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép
  • Left: (Áp dụng cho các đối tượng bố trí, ổn định dân cư) Right: 2. Nội dung chủ yếu của phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mẫu biểu áp dụng cho các hình thức bố trí, ổn định dân cư 1. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội vùng dự án: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9. 2. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh cùng huyện: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9. 3. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh khác huyện: áp dụng c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng kế hoạch bố trí ổn định dân cư 1. Yêu cầu chung a) Nội dung kế hoạch phải thể hiện đầy đủ, toàn diện về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, danh mục dự án đầu tư trong năm kế hoạch (gồm dự án tiếp tục thực hiện và dự án khởi công mới), các chỉ tiêu về bố trí dân cư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Nội dung kế hoạch phải thể hiện đầy đủ, toàn diện về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, danh mục dự án đầu tư trong năm kế hoạch (gồm dự án tiếp tục thực hiện và dự án khởi công mớ...
  • b) Huy động lồng ghép các nguồn vốn đầu tư để thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm như:
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội vùng dự án: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9.
  • 2. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh cùng huyện: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 9.
  • 3. Đối với hình thức bố trí, ổn định dân cư nội tỉnh khác huyện: áp dụng các mẫu biểu số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Mẫu biểu áp dụng cho các hình thức bố trí, ổn định dân cư Right: Điều 9. Xây dựng kế hoạch bố trí ổn định dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư cấp tỉnh) có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan để chỉ đạo, hướng dẫn t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ chế, chính sách thực hiện chương trình bố trí dân cư 1. Hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư này được áp dụng các chính sách quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cơ chế, chính sách thực hiện chương trình bố trí dân cư
  • Hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư này được áp dụng các chính sách quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 1...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các ngành có liên quan trong tỉnh đề xuất, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể mức kinh phí hỗ trợ về nhà ở, di chuyển người và tài sả...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương
  • Quản lý Nhà nước về bố trí, ổn định dân cư và tổ chức triển khai thực hiện các dự án quy hoạch, bố trí dân cư trên địa bàn lãnh thổ, đồng thời là đầu mối giải quyết chế độ hỗ trợ về chính sách bố t...
  • 2. Thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ (theo quý, 6 tháng, năm) tình hình thực hiện, thanh quyết toán kinh phí bố trí, ổn định dân cư theo quy định của Luật Ngân sách và các văn bản tài chí...
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan quản lý bố trí, ổn định dân cư của các địa phương (nơi đi và nơi đến) là các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư cấp tỉnh) có trách nhiệm... Right: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập dự toán kinh phí hoạt động nghiệp vụ thực hiện chương trình bố trí dân cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo kế hoạch hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Chính quyền địa phương nơi đưa bố trí, ổn định dân cư giải quyết việc chuyển nhượng tài sản, đất ở, đất sản xuất, cắt chuyển hộ khẩu; thanh toán dứt điểm công nợ và những tồn tại ở quê cũ theo quy định hiện hành cho các hộ bố trí, ổn định dân cư trước khi di chuyển. 2. Chính quyền địa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn và phân bổ nguồn vốn 1. Nguồn vốn cho chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012, cụ thể như sau: a) Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và các đầu mối thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn và phân bổ nguồn vốn
  • 1. Nguồn vốn cho chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 được đầu tư bằng nhiều nguồn vốn quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012, cụ thể...
  • a) Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và các đầu mối thực hiện chương trình, bao gồm nguồn vốn đầu tư phát triển (đầu tư thực hiện các dự án bố trí dân cư tập trung v...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
  • 1. Chính quyền địa phương nơi đưa bố trí, ổn định dân cư giải quyết việc chuyển nhượng tài sản, đất ở, đất sản xuất, cắt chuyển hộ khẩu
  • thanh toán dứt điểm công nợ và những tồn tại ở quê cũ theo quy định hiện hành cho các hộ bố trí, ổn định dân cư trước khi di chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực Thông tư 1. Thông từ này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-BNN ngày 14 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy trình di dân. 2. Trong quá trình thực hiện Quy trình nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương kịp thời phản ánh v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy trình bố trí ổn định dân cư và thực hiện chính sách hỗ trợ bố trí ổn định dân cư 1. Quy trình bố trí ổn định dân cư Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng theo Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy trình bố trí ổn định dân cư và thực hiện chính sách hỗ trợ bố trí ổn định dân cư
  • 1. Quy trình bố trí ổn định dân cư
  • Quy trình bố trí ổn định dân cư thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng theo Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngà...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực Thông tư
  • 1. Thông từ này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-BNN ngày 14 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy trì...
  • 2. Trong quá trình thực hiện Quy trình nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi./.

Only in the right document

Chương V Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Xây dựng mới hoặc rà soát, bổ sung Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư trên địa bàn tỉnh; lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư, phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép theo quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư này. 2. Xây dựng kế hoạch thực hiện Chương t...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn tham mưu giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện: 1. Hướng dẫn các địa phương rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch tổng thể bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư bố trí ổn định d...
Điều 15. Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 03 năm 2014. Những quy định trước đây trái với Thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các tỉnh phản ánh kịp thời cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để điều chỉnh, bổ sung./.