Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí giải quyết việc nuôi con nuôi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Cá nhân nước ngoài, công dân Việt Nam và người nước ngoài khi đăng ký nhận trẻ em quốc tịch Việt Nam làm con nuôi, bao gồm: đăng ký nuôi con nuôi giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài, giữa người nước ngoài thường trú tại Việt Nam với nhau; giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc với người nước ngoài đã được tiến hành tại cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Không thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi trong các trường hợp trẻ em được xin nhận nuôi con nuôi là: 1. Trẻ em khuyết tật, tàn tật; 2. Trẻ em mất năng lực hành vi dân sự; 3. Trẻ em là nạn nhân chất độc hoá học; 4. Trẻ em nhiễm HIV/AIDS; 5. Trẻ em mắc các bệnh hiểm nghèo khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi là 1.000.000 (Một triệu) đồng/ 1 hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiền thu phí giải quyết việc nuôi con nuôi theo quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: Cơ quan thu phí (Cục con nuôi quốc tế) được trích 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho việc giải quyết việc nuôi con nuôi và thu phí theo quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng giá tối thiểu sửa đổi, bổ sung đối với xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định” đã được ban hành tại Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.
Điều 2 Điều 2 . Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3 Điều 3 . Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách...