Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 20/8/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 20/8/2007 của Bộ Tài chính
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung: 1. Bổ sung điểm 1.4, khoản 1, mục II về công tác hạch toán, quyết toán như sau: “ - C ác khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ không có hoá đơn trong các trường hợp: + Mua hàng hoá là nông sản, lâm sản, thủy sản của người trực tiếp sản xuất, đánh bắt bán ra; + Mua sản phẩm thủ công làm bằng đay, cói, tre, nứa, lá, s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung:
  • 1. Bổ sung điểm 1.4, khoản 1, mục II về công tác hạch toán, quyết toán như sau:
  • “ - C ác khoản chi mua hàng hoá, dịch vụ không có hoá đơn trong các trường hợp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Năm 2010, các địa phương chủ động sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách năm 2010 của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo đã được cấp có thẩm quyền giao để thực hiện. Những quy định khác tại Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Năm 2010, các địa phương chủ động sắp xếp trong phạm vi dự toán ngân sách năm 2010 của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo đã đ...
  • Thương binh và Xã hội hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo vẫn có hiệu lực thi hành.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Qu...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách hàng năm đối với các hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh có liên quan đến các hoạt động khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư vào sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa; Hợp tác xã và Hộ kinh doanh...
Điều 3. Điều 3. Nguồn hình thành kinh phí khuyến công địa phương Kinh phí khuyến công cấp tỉnh được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách của Ủy ban nhân dân tỉnh cấp hàng năm; 2. Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công cấp tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt (nếu có); 3. Tài trợ, đóng g...
Điều 4. Điều 4. Ngành nghề được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản. 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng từ 10 lao động trở lên tại phường, thị trấn của các địa phương trong tỉnh (trừ thị trấn của các huyện Vân Đồn, Cô Tô, Ba Chẽ, Bình Liêu). Sử dụng 05 lao động đối với các địa bàn còn...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Đúng đối tượng, đúng ngành nghề được quy định cụ thể tại Điều 2 và Điều 4 của quy định này; 2. Cam kết của đơn vị thực hiện đề án khuyến công chưa được hỗ trợ từ bất kỳ nguồn kinh phí nào của Nhà nước cho cùng một nội dung chi hỗ trợ trong thời gian thực hiện đề án; 3. Hồ sơ đề án đề ngh...
Chương 2. Chương 2. NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI