Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh (quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế) Đối tượng tiếp nhận viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) là các cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế và các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc và cấp dưới của các cơ quan, tổ chức đó.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh (quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế)
  • Đối tượng tiếp nhận viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) là các cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế và các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc và cấp dưới của các cơ quan, t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Công tác đàm phán và ký kết các khoản viện trợ PCPNN quy định tại Điều 6 được hướng dẫn như sau: Công tác đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Công tác đàm phán và ký kết các khoản viện trợ PCPNN quy định tại Điều 6 được hướng dẫn như sau:
  • Công tác đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG DANH MỤC, CHUẨN BỊ NỘI DUNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI Right: XÂY DỰNG DANH MỤC, CHUẨN BỊ NỘI DUNG, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chuẩn bị tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Quy chế) 1. Cơ quan chủ quản giao một đơn vị hoặc tổ chức làm Chủ khoản viện trợ PCPNN 2. Trong trường hợp cần thiết thành lập Ban Chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN, việc ra quyết định về Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Sở Tài chính
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành, các tổ chức đoàn thể và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chuẩn bị tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Quy chế)
  • 1. Cơ quan chủ quản giao một đơn vị hoặc tổ chức làm Chủ khoản viện trợ PCPNN
  • 2. Trong trường hợp cần thiết thành lập Ban Chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN, việc ra quyết định về Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy chế được hướng dẫn như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại các Điều 10, 11, 13, 14, 15 của Quy chế) 1. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: a) Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyề...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN 1. Viện trợ PCPNN là nguồn vốn quan trọng được sử dụng để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên các ngành, lĩnh vực và địa bàn của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ. 2. Vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ gắn kết với nâng cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong công tác vận động, quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN
  • 1. Viện trợ PCPNN là nguồn vốn quan trọng được sử dụng để hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội trên các ngành, lĩnh vực và địa bàn của tỉnh Kon Tum trong từng năm hoặc từng thời kỳ.
  • 2. Vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ gắn kết với nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụng của các cơ quan và các đơn vị thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại các Điều 10, 11, 13, 14, 15 của Quy chế)
  • 1. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương III

Chương III TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KHOẢN VIỆN TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI Right: TRIỂN KHAI THỰC HIỆN KHOẢN VIỆN TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ của Ủy ban nhân dân tỉnh Tất cả các khoản viện trợ PCPNN được triển khai trên địa bàn tỉnh gồm: 1. Các khoản viện trợ là hàng hoá đã qua sử dụng có kết cấu đơn giản còn hơn 80% so với giá trị sử dụng mới (được Bên tài trợ có văn bản xác nhận) thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt các khoản viện trợ của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Tất cả các khoản viện trợ PCPNN được triển khai trên địa bàn tỉnh gồm:
  • Các khoản viện trợ là hàng hoá đã qua sử dụng có kết cấu đơn giản còn hơn 80% so với giá trị sử dụng mới (được Bên tài trợ có văn bản xác nhận) thuộc danh mục đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN
  • 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
  • 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của Ban QLDA (quy định tại Điều 19 của Quy chế) 1. Chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án: a) Nhiệm vụ lập kế hoạch b) Nhiệm vụ quản lý chuẩn bị thực hiện chương trình, dự án: Việc quản lý chuẩn bị thực hiện chương trình, dự án bao gồm công tác nghiên cứu văn kiện chương trình, dự án, quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở vận động viện trợ PCPNN Công tác vận động viện trợ nước ngoài được thực hiện một cách thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức, được căn cứ trên các cơ sở: 1. Nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội thông qua các kế hoạch, quy hoạch phát triển, định hướng thu hút và sử dụng vốn nước ngoài trên địa bàn của tỉnh và của Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ sở vận động viện trợ PCPNN
  • Công tác vận động viện trợ nước ngoài được thực hiện một cách thường xuyên, theo định hướng và có tổ chức, được căn cứ trên các cơ sở:
  • 1. Nhu cầu phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của Ban QLDA (quy định tại Điều 19 của Quy chế)
  • 1. Chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án:
  • a) Nhiệm vụ lập kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của Cơ quan chủ quản, Chủ khoản viện trợ PCPNN và Ban QLDA liên quan đến kế hoạch thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Ngay sau khi thành lập Ban QLDA, Cơ quan chủ quản, Chủ dự án chỉ đạo Ban QLDA phối hợp với nhà tài trợ rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu cần thiết) kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình vận động, đàm phán, ký kết và trình duyệt các khoản viện trợ PCPNN 1. Vận động theo kế hoạch của tỉnh. a. Trước tháng 11 hằng năm, các đơn vị thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Ngoại vụ Danh mục các khoản viện trợ vận động viện trợ PCPNN của năm sau, kèm theo Đề cương cho từng khoản viện trợ. Đề cương khoản việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình vận động, đàm phán, ký kết và trình duyệt các khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Vận động theo kế hoạch của tỉnh.
  • a. Trước tháng 11 hằng năm, các đơn vị thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Ngoại vụ Danh mục các khoản viện trợ vận động viện trợ PCPNN của năm sau, kèm theo Đề cương cho từng khoản viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ của Cơ quan chủ quản, Chủ khoản viện trợ PCPNN và Ban QLDA liên quan đến kế hoạch thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN
  • Ngay sau khi thành lập Ban QLDA, Cơ quan chủ quản, Chủ dự án chỉ đạo Ban QLDA phối hợp với nhà tài trợ rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu cần thiết) kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án,...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch cập nhật tổng thể thực hiện chương trình, dự án được Cơ quan chủ quản phê duyệt, Chủ dự án phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện chương trình, dự án năm đầu tiên và từng năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện quy định tại Điều 22 của Quy chế 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3 và khoản 1, 3, 5 Điều 4 của Thông tư này....

Open section

Điều 8

Điều 8 . Thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và chủ trì thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Thời hạn thẩm định: không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Thời hạn phê duyệt: không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và chủ trì thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • 2. Thời hạn thẩm định: không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện quy định tại Điều 22 của Quy chế
  • 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3 và khoản 1, 3, 5 Điều 4 củ...
  • Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ trưởng cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương IV

Chương IV THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ KHOẢN VIỆN TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ KHOẢN VIỆN TRỢ
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo đối với Ban QLDA (quy định tại Điều 27 của Quy chế) 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ báo cáo Chế độ báo cáo do...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quy trình thẩm định 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiến hành đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 8 của Quy chế này. 2. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan. Trong vòng 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ của Chủ khoản viện trợ, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản gửi kèm hồ sơ lấy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quy trình thẩm định
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiến hành đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định theo quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 8 của Quy chế này.
  • 2. Lấy ý kiến các cơ quan có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo đối với Ban QLDA (quy định tại Điều 27 của Quy chế)
  • 1. Mẫu biểu báo cáo
  • Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chế độ và mẫu biểu báo cáo đối với Chủ khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 27 của Quy chế) 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp Chủ khoản viện trợ PCPNN gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ báo cáo - B...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thành lập ban quản lý để tổ chức quản lý thực hiện dự án 1. Các chương trình, dự án phải có ban quản lý chương trình, dự án (ban quản lý dự án). 2. Ban quản lý dự án là đơn vị đại diện cho Chủ khoản viện trợ, thay mặt Chủ khoản viện trợ thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm trước Chủ khoản viện trợ, Ủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thành lập ban quản lý để tổ chức quản lý thực hiện dự án
  • 1. Các chương trình, dự án phải có ban quản lý chương trình, dự án (ban quản lý dự án).
  • Ban quản lý dự án là đơn vị đại diện cho Chủ khoản viện trợ, thay mặt Chủ khoản viện trợ thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm trước Chủ khoản viện trợ, Ủy ban nhân dân tỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chế độ và mẫu biểu báo cáo đối với Chủ khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 27 của Quy chế)
  • 1. Mẫu biểu báo cáo
  • Bộ mẫu biểu báo cáo cấp Chủ khoản viện trợ PCPNN gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Chế độ báo cáo Right: chế độ làm việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả vận động và tình hình thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan chủ quản 1. Báo cáo 6 tháng Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, Cơ quan chủ quản gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 7 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN, Bộ K...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thành lập ban quản lý dự án Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày khoản viện trợ được phê duyệt, Chủ khoản viện trợ phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thành lập ban quản lý dự án hoặc giao nhiệm vụ cho tổ chức, bộ máy sẵn có để quản lý, thực hiện dự án theo các quy định sau: 1. Các hình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thành lập ban quản lý dự án
  • Trong vòng 10 ngày làm việc, kể từ ngày khoản viện trợ được phê duyệt, Chủ khoản viện trợ phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét thành lập ban quản lý dự án hoặc gia...
  • 1. Các hình thức quản lý thực hiện chương trình, dự án gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả vận động và tình hình thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan chủ quản
  • 1. Báo cáo 6 tháng
  • Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, Cơ quan chủ quản gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 7 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả phê duyệt, quản lý các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN 1. Báo cáo 6 tháng Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 8 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Bộ Kế hoạch v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập mới ban quản lý hoặc giao nhiệm vụ bổ sung cho tổ chức, bộ máy sẵn có, Chủ khoản viện trợ có trách nhiệm chỉ đạo ban quản lý xây dựng quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý; thông qua Sở Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Ban hành quy chế về tổ chức và hoạt động của ban quản lý dự án
  • 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập mới ban quản lý hoặc giao nhiệm vụ bổ sung cho tổ chức, bộ máy sẵn có, Chủ khoản viện trợ có trách nhiệm chỉ đạo ban quản lý xây d...
  • thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt hoặc phê duyệt theo thẩm quyền thành lập ban quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả phê duyệt, quản lý các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN
  • 1. Báo cáo 6 tháng
  • Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 8 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình vận động, thu hút viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 9) (bằng văn bản, fax và thư điện tử) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính ph...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của ban quản lý dự án 1. Phân định rõ chức năng nhiệm vụ giữa Chủ khoản viện trợ với ban quản lý. Chủ khoản viện trợ không thực thi chức năng của ban quản lý dự án. 2. Các quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng nhiệm vụ của ban quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc tổ chức hoạt động của ban quản lý dự án
  • 1. Phân định rõ chức năng nhiệm vụ giữa Chủ khoản viện trợ với ban quản lý. Chủ khoản viện trợ không thực thi chức năng của ban quản lý dự án.
  • 2. Các quy định về nguyên tắc tổ chức, hoạt động; chức năng nhiệm vụ của ban quản lý dự án được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Quy chế của Chính phủ và các Điều 5, 6, 7 và 8 của Thông tư số 07...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
  • Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình vận động, thu hút viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 9) (bằng văn bản, fax và thư điện tử) gửi Bộ Kế ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình tiếp nhận, giải ngân các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 10) trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 3 năm tiếp sau (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (b...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Rà soát, cập nhật và phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án 1. Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập ban quản lý dự án, Chủ khoản viện trợ chỉ đạo ban quản lý dự án phối hợp với Bên tài trợ, các cơ quan khác có liên quan tiến hành rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu có) kế hoạch tổng thể thực hiện dự án, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Rà soát, cập nhật và phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án
  • Trong vòng 15 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập ban quản lý dự án, Chủ khoản viện trợ chỉ đạo ban quản lý dự án phối hợp với Bên tài trợ, các cơ quan khác có liên quan tiến hành rà...
  • a. Các mốc thời gian (bắt đầu, kết thúc) cho các hạng mục, các đầu ra, các hoạt động chủ yếu và cho toàn bộ chương trình, dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính
  • Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình tiếp nhận, giải ngân các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 10) trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 3 năm tiếp sau...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình phê duyệt, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 11) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư đi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Triển khai thực hiện dự án Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện khoản viện trợ có liên quan đến công tác đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư; đấu thầu; tổ chức thi công, xây dựng công trình, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; thanh toán vốn đầu tư, nộp thuế và các công việc khác được thực hiện theo quy định ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Triển khai thực hiện dự án
  • Việc xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện khoản viện trợ có liên quan đến công tác đền bù, giải phóng mặt bằng và tái định cư
  • tổ chức thi công, xây dựng công trình, nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình phê duyệt, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 11) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo...
  • Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 3 năm tiếp sau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 04/2001/TT-BKH ngày 05 tháng 6 năm 2001 về Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mục tiêu, yêu cầu và ý nghĩa của công tác theo dõi và đánh giá khoản viện trợ Theo dõi và đánh giá khoản viện trợ là hoạt động được duy trì thường xuyên, liên tục và định kỳ nhằm cập nhật, phân tích, xử lý toàn bộ thông tin các khoản viện trợ để đề xuất kịp thời các biện pháp phòng ngừa, khắc phục hoặc phục vụ cho việc ra quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Mục tiêu, yêu cầu và ý nghĩa của công tác theo dõi và đánh giá khoản viện trợ
  • Theo dõi và đánh giá khoản viện trợ là hoạt động được duy trì thường xuyên, liên tục và định kỳ nhằm cập nhật, phân tích, xử lý toàn bộ thông tin các khoản viện trợ để đề xuất kịp thời các biện phá...
Removed / left-side focus
  • Thông tư này thay thế cho Thông tư số 04/2001/TT-BKH ngày 05 tháng 6 năm 2001 về Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đối với các chương trình, dự án đang thực hiện được phê duyệt theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1. Tiếp tục triển khai thực hiện theo quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009. 2. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung và áp dụng chế độ báo cáo: thực hiện the...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của các cơ quan trong công tác theo dõi, đánh giá 1. Chủ khoản viện trợ, ban quản lý có trách nhiệm thực hiện công tác theo dõi, đánh giá dự án theo quy định tại Điều 26, Quy chế của Chính phủ. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư trách nhiệm: a. Theo dõi tình hình thực hiện các khoản viện trợ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ của các cơ quan trong công tác theo dõi, đánh giá
  • 1. Chủ khoản viện trợ, ban quản lý có trách nhiệm thực hiện công tác theo dõi, đánh giá dự án theo quy định tại Điều 26, Quy chế của Chính phủ.
  • 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đối với các chương trình, dự án đang thực hiện được phê duyệt theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Tiếp tục triển khai thực hiện theo quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009.
  • 2. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung và áp dụng chế độ báo cáo: thực hiện theo quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung kịp thời./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ 1. Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ được tiến hành theo định kỳ 06 tháng một lần, khi kết thúc thực hiện và đột xuất. Nhiệm vụ báo cáo của Chủ khoản viện trợ và ban quản lý được quy định tại Điều 19 của Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư được quy định tại Điều 20 của Quy chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ
  • Báo cáo tình hình thực hiện khoản viện trợ được tiến hành theo định kỳ 06 tháng một lần, khi kết thúc thực hiện và đột xuất.
  • Nhiệm vụ báo cáo của Chủ khoản viện trợ và ban quản lý được quy định tại Điều 19 của Quy chế này, Sở Kế hoạch và Đầu tư được quy định tại Điều 20 của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung kịp thời./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các hoạt động vận động, quản lý và sử dụng các khoản viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) thông qua các chương trình, dự án, phi dự án và cứu trợ khẩn cấp, không vì mục đích lợi nhuận của Bên tài trợ để thực hiện các mục tiêu phát triển và nhân đạo...
Điều 2. Điều 2. Viết tắt từ ngữ Các từ ngữ viết tắt dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. “Nghị định 93/2009/NĐ-CP” là Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài. 2. “Thông tư số 07/2010/TT-BKH” là Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/20...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Giải thích từ ngữ ngoài quy định tại Điều 4 Nghị định 93/2009/NĐ-CP của Chính phủ: 1. Một dự án có thể bao gồm cả nội dung của dự án hỗ trợ kỹ thuật và nội dung của dự án đầu tư xây dựng công trình. Việc phân loại dự án thuộc dự án “hỗ trợ kỹ thuật” hoặc “dự án đầu tư xây dựng công trình” trong trường hợp này...
Điều 19. Điều 19. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Chủ khoản viện trợ và ban quản lý 1. Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng các báo cáo theo thời gian quy định phục vụ cho Chủ khoản viện trợ gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư và cơ quan khác có liên quan. 2. Chế độ báo cáo gồm: a. Báo cáo 06 tháng đầu năm. - Thời gian báo cáo: Trước ngày 10 tháng 7 h...
Điều 20. Điều 20. Chế độ và biểu mẫu báo cáo dành cho Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Đối tượng báo cáo: Tất cả các dự án thuộc thẩm quyền quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Kỳ báo cáo: Báo cáo 06 tháng và hàng năm. 3. Biểu mẫu báo cáo: Phụ lục 7 được ban hành tại Thông tư số 07/2010/TT-BKH. 4. Thời gian báo cáo: - Báo cáo 06 tháng đầu năm...
Điều 21. Điều 21. Xử lý do vi phạm chế độ báo cáo 1. Định kỳ 06 tháng và hàng năm, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện chế độ báo cáo của tất cả các Chủ khoản viện trợ trên địa bàn; kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các hình thức và biện pháp xử lý vi phạm do không tuân thủ chế độ báo cáo. 2....
Điều 22. Điều 22. Công tác thanh tra, kiểm tra Các khoản viện trợ ngoài việc chịu sự thanh tra, kiểm tra của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong các trường hợp cần thiết, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra tình hình triển khai các khoản viện trợ. Lý do, nội dung, thời gian, hình t...
Điều 23. Điều 23. Nguyên tắc quản lý Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước tất cả các khoản viện trợ nước ngoài triển khai trên địa bàn theo thẩm quyền đã được phân cấp, ủy quyền tại Quy chế của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật hiện hành.