Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
07/2010/TT-BKH
Right document
Quyết địn 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội
85/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết địn 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết địn 85/2014/QĐ-UBND về Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt độn...
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh (quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế) Đối tượng tiếp nhận viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) là các cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế và các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc và cấp dưới của các cơ quan, tổ chức đó.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện liên thông giữa Sở Kế hoạch và Đầu tư và Công an Thành phố trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp thành lập, hoạ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh (quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế)
- Đối tượng tiếp nhận viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) là các cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 4 Điều 1 của Quy chế và các đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc và cấp dưới của các cơ quan, t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác đàm phán và ký kết các khoản viện trợ PCPNN quy định tại Điều 6 được hướng dẫn như sau: Công tác đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 112/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của UBND Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 112/2009/QĐ-UBND ngày 20/10/2009 của UBND Thành phố Hà Nội.
- Điều 2. Công tác đàm phán và ký kết các khoản viện trợ PCPNN quy định tại Điều 6 được hướng dẫn như sau:
- Công tác đàm phán, ký kết các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, ĐỊA ĐIỂM, HỒ SƠ, CÁCH THỨC PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MẪU DẤU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, ĐỊA ĐIỂM, HỒ SƠ, CÁCH THỨC PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MẪU DẤU
- CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 3.
Điều 3. Chuẩn bị tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Quy chế) 1. Cơ quan chủ quản giao một đơn vị hoặc tổ chức làm Chủ khoản viện trợ PCPNN 2. Trong trường hợp cần thiết thành lập Ban Chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN, việc ra quyết định về Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Đoàn ĐBQH TP Hà Nội; - Chủ tịch, các PCT UBND TP; - Cục Kiểm tra văn b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Công an Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tài chính và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP;
- - Đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
- Điều 3. Chuẩn bị tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 6, 7, 8, 9 của Quy chế)
- 1. Cơ quan chủ quản giao một đơn vị hoặc tổ chức làm Chủ khoản viện trợ PCPNN
- 2. Trong trường hợp cần thiết thành lập Ban Chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN, việc ra quyết định về Ban chuẩn bị khoản viện trợ PCPNN quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy chế được hướng dẫn như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại các Điều 10, 11, 13, 14, 15 của Quy chế) 1. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: a) Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định các khoản viện trợ thuộc thẩm quyề...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Một số thuật ngữ và ký hiệu viết tắt 1. Bộ phận một cửa: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính. 2. GCNĐKDN: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 3. GCNĐT: Giấy chứng nhận đầu tư. 4. GCNĐKHĐ: Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện. 5. CSQLHCTTXH: Phòng Cảnh sát Quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Một số thuật ngữ và ký hiệu viết tắt
- 1. Bộ phận một cửa: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
- 2. GCNĐKDN: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Điều 4. Thẩm định, phê duyệt việc tiếp nhận khoản viện trợ PCPNN (quy định tại các Điều 10, 11, 13, 14, 15 của Quy chế)
- 1. Thẩm định khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
- a) Cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định:
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ THỰC HIỆN CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính liên thông Tổ chức Bộ phận một cửa thuộc lĩnh vực đăng ký mẫu dấu của Phòng CSQLHCTTXH làm việc cùng địa điểm trụ sở của Bộ phận một cửa thuộc lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gọi là Bộ phận một cửa liên thông chung của Sở Kế hoạch và Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính liên thông
- Tổ chức Bộ phận một cửa thuộc lĩnh vực đăng ký mẫu dấu của Phòng CSQLHCTTXH làm việc cùng địa điểm trụ sở của Bộ phận một cửa thuộc lĩnh vực đăng ký doanh nghiệp của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gọi là B...
- Điều 5. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN
- 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện hoặc giao cho một đơn vị thuộc thẩm quyền làm Chủ dự án trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
- 2. Chủ khoản viện trợ PCPNN trực tiếp quản lý, điều hành thực hiện chương trình, dự án đầu tư.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của Ban QLDA (quy định tại Điều 19 của Quy chế) 1. Chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án: a) Nhiệm vụ lập kế hoạch b) Nhiệm vụ quản lý chuẩn bị thực hiện chương trình, dự án: Việc quản lý chuẩn bị thực hiện chương trình, dự án bao gồm công tác nghiên cứu văn kiện chương trình, dự án, quy...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Liên thông phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp trong nước 1. Các phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chuyển trực tiếp 01 bản sao GCNĐKDN/GCNĐKHĐ của các doanh nghiệp (mà theo quy định của pháp luật phải thực hiện tiếp thủ tục đăng ký mẫu dấu sau khi được cấp GCNĐKDN/GCNĐKHĐ) t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Liên thông phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp trong nước
- Các phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chuyển trực tiếp 01 bản sao GCNĐKDN/GCNĐKHĐ của các doanh nghiệp (mà theo quy định của pháp luật phải thực hiện tiếp thủ tục đăng...
- 2. Tài liệu bàn giao gồm: 01 bản sao GCNĐKDN của mỗi doanh nghiệp do Phòng Đăng ký kinh doanh cấp, kèm theo biên bản bàn giao tài liệu (với các thông tin chính như thứ tự, tên, mã số doanh nghiệp,...
- Điều 6. Cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của Ban QLDA (quy định tại Điều 19 của Quy chế)
- 1. Chức năng, nhiệm vụ của Ban quản lý dự án:
- a) Nhiệm vụ lập kế hoạch
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ của Cơ quan chủ quản, Chủ khoản viện trợ PCPNN và Ban QLDA liên quan đến kế hoạch thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Ngay sau khi thành lập Ban QLDA, Cơ quan chủ quản, Chủ dự án chỉ đạo Ban QLDA phối hợp với nhà tài trợ rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu cần thiết) kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Liên thông phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1. Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển 01 bản sao GCNĐT/GCNĐKHĐ của doanh nghiệp (mà theo quy định của pháp luật phải thực hiện tiếp thủ tục đăng ký mẫu dấu sau khi được cấp GCNĐT/GCNĐKHĐ) cho Bộ phận một cửa thuộc Phòng CSQLHCTT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Liên thông phối hợp giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển 01 bản sao GCNĐT/GCNĐKHĐ của doanh nghiệp (mà theo quy định của pháp luật phải thực hiện tiếp thủ tục đăng ký mẫu dấu sau khi được cấp GCNĐT/GCNĐKHĐ) cho Bộ p...
- 2. Tài liệu bàn giao gồm: 01 bản sao GCNĐT/GCNĐKHĐ của mỗi doanh nghiệp do UBND Thành phố/Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp, kèm theo biên bản bàn giao tài liệu (với các thông tin chính như số thứ tự, tên,...
- Điều 7. Nhiệm vụ của Cơ quan chủ quản, Chủ khoản viện trợ PCPNN và Ban QLDA liên quan đến kế hoạch thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN
- Ngay sau khi thành lập Ban QLDA, Cơ quan chủ quản, Chủ dự án chỉ đạo Ban QLDA phối hợp với nhà tài trợ rà soát, cập nhật, điều chỉnh (nếu cần thiết) kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án,...
- 2. Trên cơ sở kế hoạch cập nhật tổng thể thực hiện chương trình, dự án được Cơ quan chủ quản phê duyệt, Chủ dự án phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện chương trình, dự án năm đầu tiên và từng năm...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện quy định tại Điều 22 của Quy chế 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3 và khoản 1, 3, 5 Điều 4 của Thông tư này....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu của Công an Thành phố 1. Sau khi tiếp nhận bản sao GCNĐKDN /GCNĐT /GCNĐKHĐ, Phòng CSQLHCTTXH cập nhật vào danh sách, hướng dẫn và tiếp nhận thông tin về loại dấu đề nghị khắc của doanh nghiệp, thu lệ phí (nếu có) và hẹn ngày trả kết quả cho doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật về đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu của Công an Thành phố
- Sau khi tiếp nhận bản sao GCNĐKDN /GCNĐT /GCNĐKHĐ, Phòng CSQLHCTTXH cập nhật vào danh sách, hướng dẫn và tiếp nhận thông tin về loại dấu đề nghị khắc của doanh nghiệp, thu lệ phí (nếu có) và hẹn ng...
- Trường hợp chưa nhận được bản sao GCNĐKDN/GCNĐT/GCXĐKHĐ, Phòng CSQLHCTTXH phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư (các phòng Đăng ký kinh doanh, Văn phòng) để được cung cấp và phối hợp giải quyết, không...
- Điều 8. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình thực hiện quy định tại Điều 22 của Quy chế
- 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3 và khoản 1, 3, 5 Điều 4 củ...
- Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung của các chương trình, dự án viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ trưởng cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tương ứng tại Điều 3...
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VIỆC THỰC HIỆN VIỆN TRỢ PHI CHÍNH PHỦ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo đối với Ban QLDA (quy định tại Điều 27 của Quy chế) 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ báo cáo Chế độ báo cáo do...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Về phối hợp trong quản lý việc đăng ký, sử dụng con dấu 1. Trên cơ sở bản sao GCNĐKDN/GCNĐT/GCNĐKHĐ do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp, Công an Thành phố tổng hợp danh sách những doanh nghiệp đã được cấp GCNĐKDN/GCNĐT nhưng chưa thực hiện đăng ký mẫu dấu theo đúng quy định của pháp luật, chủ động và phối hợp cùng các cơ quan liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Về phối hợp trong quản lý việc đăng ký, sử dụng con dấu
- Trên cơ sở bản sao GCNĐKDN/GCNĐT/GCNĐKHĐ do Sở Kế hoạch và Đầu tư cung cấp, Công an Thành phố tổng hợp danh sách những doanh nghiệp đã được cấp GCNĐKDN/GCNĐT nhưng chưa thực hiện đăng ký mẫu dấu th...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ động phối hợp cùng Công an Thành phố trong thực hiện các nội dung quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, trong đó có việc thực hiện đăng ký mẫu dấu, theo phạm vi chức năng...
- Điều 9. Chế độ báo cáo và mẫu biểu báo cáo đối với Ban QLDA (quy định tại Điều 27 của Quy chế)
- 1. Mẫu biểu báo cáo
- Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ và mẫu biểu báo cáo đối với Chủ khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 27 của Quy chế) 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp Chủ khoản viện trợ PCPNN gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này. 2. Chế độ báo cáo - B...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kinh phí cho hoạt động phối hợp 1. Kinh phí cho hoạt động phối hợp theo Quy chế này được bổ sung ngoài kinh phí hoạt động thường xuyên và được cấp qua Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng dự toán gửi Sở Tài chính để trình UBND Thành phố xem xét, bố trí kinh phí hàng năm theo kế hoạch.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kinh phí cho hoạt động phối hợp
- 1. Kinh phí cho hoạt động phối hợp theo Quy chế này được bổ sung ngoài kinh phí hoạt động thường xuyên và được cấp qua Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng dự toán gửi Sở Tài chính để trình UBND Thành phố xem xét, bố trí kinh phí hàng năm theo kế hoạch.
- Điều 10. Chế độ và mẫu biểu báo cáo đối với Chủ khoản viện trợ PCPNN (quy định tại Điều 27 của Quy chế)
- 1. Mẫu biểu báo cáo
- Bộ mẫu biểu báo cáo cấp Chủ khoản viện trợ PCPNN gồm các mẫu biểu báo cáo 6 tháng (Phụ lục 6.a), năm (Phụ lục 6.b) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 6.c) kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả vận động và tình hình thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan chủ quản 1. Báo cáo 6 tháng Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, Cơ quan chủ quản gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 7 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN, Bộ K...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Niêm yết công khai tại trụ sở Bộ phận một cửa liên thông và trên trang thông tin điện tử của cơ quan các thông báo, hướng dẫn về thực hiện thủ tục đăng ký mẫu dấu theo Quy chế này và các quy định liên quan của pháp luật. b) Có trách nhiệm tổ chức, sắp xếp bộ má...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a) Niêm yết công khai tại trụ sở Bộ phận một cửa liên thông và trên trang thông tin điện tử của cơ quan các thông báo, hướng dẫn về thực hiện thủ tục đăng ký mẫu dấu theo Quy chế này và các quy địn...
- Điều 11. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả vận động và tình hình thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan chủ quản
- 1. Báo cáo 6 tháng
- Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, Cơ quan chủ quản gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 7 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính,...
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả phê duyệt, quản lý các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN 1. Báo cáo 6 tháng Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 8 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Bộ Kế hoạch v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Khen thưởng và xử lý vi phạm: các cơ quan, tổ chức và cá nhân tùy theo kết quả thực hiện Quy chế sẽ được xem xét tuyên dương, khen thưởng nếu có thành tích tốt hoặc xử lý trách nhiệm nếu vi phạm. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi cho phù hợp thì các cơ quan, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Khen thưởng và xử lý vi phạm: các cơ quan, tổ chức và cá nhân tùy theo kết quả thực hiện Quy chế sẽ được xem xét tuyên dương, khen thưởng nếu có thành tích tốt hoặc xử lý trách nhiệm nếu vi phạm.
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những vấn đề cần bổ sung, sửa đổi cho phù hợp thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố x...
- Điều 12. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo về kết quả phê duyệt, quản lý các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền quản lý của Cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN
- 1. Báo cáo 6 tháng
- Chậm nhất vào ngày 15 tháng 7, cơ quan phê duyệt khoản viện trợ PCPNN gửi báo cáo theo mẫu Phụ lục 8 bằng văn bản (hoặc fax) và thư điện tử về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình vận động, thu hút viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 9) (bằng văn bản, fax và thư điện tử) gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện liên thông giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho các doanh nghiệp thành lập, hoạt động trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về cơ chế phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc thực hiện liên thông giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký mẫu dấu cho các doanh nghiệp thành lập, hoạ...
- Điều 13. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam
- Liên hiệp các tổ chức hữu nghị Việt Nam lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình vận động, thu hút viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 9) (bằng văn bản, fax và thư điện tử) gửi Bộ Kế ho...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình tiếp nhận, giải ngân các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 10) trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 3 năm tiếp sau (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an Thành phố, các doanh nghiệp trong nước, ngân hàng thương mại, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cùng các chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức này trên địa bàn Thành phố (sau đây gọi chung là doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công an Thành phố, các doanh nghiệp trong nước, ngân hàng thương mại, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước...
- Điều 14. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính
- Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình tiếp nhận, giải ngân các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 10) trình Thủ tướng Chính phủ trước ngày 01 tháng 3 năm tiếp sau...
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình phê duyệt, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 11) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư đi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Các cơ quan nhà nước phải thực hiện đúng quy định pháp luật trong việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan mình. 2. Công an Thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đúng các nội dung của Quy chế này, với tinh thần tạo điều kiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Các cơ quan nhà nước phải thực hiện đúng quy định pháp luật trong việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan mình.
- Công an Thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đúng các nội dung của Quy chế này, với tinh thần tạo điều kiện thuận lợi nhất cho công dân, doanh nghiệp, đảm bảo hiệu quả thực sự cho doanh nghiệ...
- Điều 15. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ hàng năm về tình hình phê duyệt, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN trong cả nước (Phụ lục 11) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo...
- Báo cáo năm gửi trước ngày 31 tháng 3 năm tiếp sau.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thông tư này thay thế cho Thông tư số 04/2001/TT-BKH ngày 05 tháng 6 năm 2001 về Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN ban hành kèm theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với các chương trình, dự án đang thực hiện được phê duyệt theo Quyết định số 64/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ 1. Tiếp tục triển khai thực hiện theo quy định tại Quy chế ban hành kèm theo Nghị định số 93/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009. 2. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung và áp dụng chế độ báo cáo: thực hiện the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.