Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 49
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
49 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt).
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến trúc cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới. 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới.
  • 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
  • Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợp với cảnh quan chung khu vực; từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị. 2. Bổ sung phát triển công trình dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợ...
  • từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
  • 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
  • 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH
  • VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Mục 1

Mục 1 ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển - tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1; 2.2 - Phụ lục II): Các khu đô thị mới bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể
  • Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển
  • tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
  • 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khu vực phát triển mới 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt. 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khu vực phát triển mới
  • 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt.
  • 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị
  • có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận. 3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung 1. Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch chung đã được phê duyệt. 2. Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định chung
  • Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch ch...
  • Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực phát triển mới phải đồng bộ, đầy đủ theo quy hoạch chi tiết được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
  • 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
same-article Similarity 0.75 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...

Open section

Điều 8.Quy

Điều 8.Quy định cụ thể 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này. 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD THUẦN (%) CHIỀU CAO CÔNG TR...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.Quy định cụ thể
  • 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này.
  • 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
  • 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
  • a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình...

Open section

Điều 9.C

Điều 9.Các khu trung tâm đô thị 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm: + Trung tâm hành chính cấp thị xã; + Trung tâm giáo dục và đào tạo; + Trung tâm y tế; + Trung tâm văn hóa thể dục thể thao; + Trung tâm thương mại, dịch vụ; + Trung tâm vận chuyển cấp đô thị. 2. Vị trí ranh giới cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung thị xã Sôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.Các khu trung tâm đô thị
  • 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm:
  • + Trung tâm hành chính cấp thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ...
  • có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc Đối với trung tâm hành chính - chính trị. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải có kiến trúc trang trọng, hiện đại, hài hòa với cảnh quan kiến trúc đô thị, tạo thành quần thể kiến trúc bề thế, tiêu biểu cho đô thị; tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia đối với công trình hành chính (TCVN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc
  • Đối với trung tâm hành chính - chính trị.
  • Các khu cơ quan hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan: Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông. Cây xanh trong công viên, vườn hoa và thảm cỏ tại quảng trường và khu vực công cộng khác trong thị xã. Cây xanh trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên
  • 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan:
  • Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI
Removed / left-side focus
  • LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu. 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan 1. Quy định chung. Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục. Phải tạo sự kết nối giữa không gian các khu đô thị hiện hữu, khu đô thị mới với không gian các tuyến cảnh quan, công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan
  • 1. Quy định chung.
  • Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu.
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công viên 1. Quy định chung. a) Các hành vi bị nghiêm cấm: Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên. Các hành vi làm mất mỹ quan, trật tự trong công viên, làm hư hỏng tường rào và cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ, công trình kiến trúc và công trình hạ tầng kỹ thuật; vất xả rác bừa bãi, không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • a) Các hành vi bị nghiêm cấm:
  • Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
  • 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
  • 3. Tổ chức thi tuyển:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hình thức thi tuyển Right: Điều 13. Quy định quản lý công viên
  • Left: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: Right: Cơ quan quản lý cây xanh công viên thị xã có trách nhiệm:
  • Left: 4. Thành phần và trách nhiệm của Hội đồng thi tuyển: Right: c) Trách nhiệm quản lý công viên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Removed / left-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Mục 1

Mục 1 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị Các trục đường, tuyến phố chính đô thị: Đường QL.1. Đường QL.1D. Đường tránh QL.1. Đường tỉnh 642. Đường tỉnh 644. Đường 1 tháng 4. Đường Trần Phú. Đường Phạm Văn Đồng. Đường Võ Thị Sáu. 2. Vị trí cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và Phụ lục III Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các trục đường, tuyến phố chính đô thị:
  • Đường tránh QL.1.
  • Đường tỉnh 642.
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
  • 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
  • Các khu vực trong thành phố, thị xã, thị trấn, khi thực hiện đầu tư xây dựng thì phải lập quy hoạch chi tiết để cụ thể hoá quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, làm cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị Right: Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị; lập kế hoạch cải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính
  • 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị
  • lập kế hoạch cải tạo chỉnh trang, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính, quản lý không gian kiến trúc cảnh quan theo quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
  • dân số, lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố: a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị. b) Mặt ngoài nhà (mặt tiền, các mặt bên), mái công trình phải có kiến trúc, màu sắc phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
  • 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố:
  • a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu...
Rewritten clauses
  • Left: các khu vực dự kiến xây dựng công trình ngầm từ đô thị loại III trở lên Right: b) Mật độ xây dựng công trình trong khuôn viên (mật độ thuần):
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định mục tiêu, động lực phát tr...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định chung
  • Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực.
  • Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định mục tiêu, động lực phát triển; tính chất, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị; các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn phát triển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc,...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định cụ thể Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD GỘP TỐI ĐA (%) TẦNG CAO TRUNG BÌNH (tầng) HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT TỐI ĐA (lần) CHIỀU CAO CÔNG TRÌNH TỐI ĐA (m) 1 Đất ở kết hợp thương mại 70 2 1,4 18 2 Đất ở 50 2 1 14 3 Đất công cộng 40 2 0,8 12 4 Đất tôn giáo 40 2 0,8 12 Mật độ xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định cụ thể
  • Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất:
  • KHU CHỨC NĂNG
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
  • Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển...
  • nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung Quy định về quy hoạch Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: Bảo vệ môi trường: Phải đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; vị trí các xí nghiệp công nghiệp phải đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hưởng xấu tới môi trường đô thị. Bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định chung
  • Quy định về quy hoạch
  • Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch.
  • 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định cụ thể Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau: Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau: Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp : Chiếm 70% XD các khu kỹ thuật đầu mối : Chiếm 6 % Khu hành chính, dịch vụ : Chiếm 4 % Đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau:
  • Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau:
  • Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp : Chiếm 70%
Removed / left-side focus
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
  • 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
  • 3. Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất: xác định chức năng, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị về mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất, tầng cao công trình, khoảng lùi công trình đối với từng lô đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết Right: Điều 20. Quy định cụ thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã. 2. Quy định chung: a) Hạn chế đầu tư xây dựng công trình có quy mô lớn, phá vỡ cảnh quan tự nhiên. b) Khuyến khích các hoạt động đầu tư xây dựng khu cảnh quan sinh thái. c) Phát triển hệ thống hạ tầng xã hội và hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển
  • 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
  • Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đả...
  • 2. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho từng đối tượng hạ tầng kỹ thuật trên phạm vi toàn đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng. 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đâ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an. 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh: a) Các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc áp dụng theo quy định của quy hoạch chi tiết được duyệt và các tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh
  • 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an.
  • 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị
  • 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng.
  • 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đất dành cho giao thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...). 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các công trình công cộng Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm: Công trình hành chính, y tế, giáo dục; Công trình khách sạn, thương mại dịch vụ; Công trình văn hóa, thể dục thể thao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các công trình công cộng
  • Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm:
  • Công trình hành chính, y tế, giáo dục;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
  • 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...).
  • 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không thuận lợi, hạn chế, khu vực cấm xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị 1. Đánh giá hiện trạng cung cấp điện - tiêu thụ điện năng; hiện trạng về nguồn điện, mạng lưới điện (các tuyến truyền tải và phân phối), vị trí, quy mô các trạm biến áp. 2. Xác định các chỉ tiêu cấp điện và nhu cầu điện năng (kể cả điện cho chiếu sáng đô thị). 3. Xác định mạng lưới truy...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Quy định chung. a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt. b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt.
  • b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các lô đất xây dựng công trình phải đạt tối thiểu 30%.
Removed / left-side focus
  • 1. Đánh giá hiện trạng cung cấp điện - tiêu thụ điện năng; hiện trạng về nguồn điện, mạng lưới điện (các tuyến truyền tải và phân phối), vị trí, quy mô các trạm biến áp.
  • 2. Xác định các chỉ tiêu cấp điện và nhu cầu điện năng (kể cả điện cho chiếu sáng đô thị).
  • 3. Xác định mạng lưới truyền tải và phân phối (110 KV , 35 KV, 22 KV); vị trí, quy mô các trạm biến áp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị Right: Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Đánh giá hiện trạng về hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm: nguồn cung cấp điện, lưới điện, nguồn sáng, tình hình tiêu thụ điện năng; tình hình tổ chức và hình thức chiếu sáng tại các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo,...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư 1. Các loại nhà ở chung cư: a) Nhà chung cư cao tầng. b) Nhà chung cư hỗn hợp nhà ở - dịch vụ. c) Nhà chung cư thuộc dự án nhà ở xã hội. d) Nhà chung cư theo vị trí: + Trên trục phố chính; + Nằm sau các đường phố chính; + Nằm cạnh các trung tâm thương mại của khu ở; + Trên khu vực đô thị hiện hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư
  • 1. Các loại nhà ở chung cư:
  • a) Nhà chung cư cao tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị
  • 1. Đánh giá hiện trạng về hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm: nguồn cung cấp điện, lưới điện, nguồn sáng, tình hình tiêu thụ điện năng
  • tình hình tổ chức và hình thức chiếu sáng tại các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo, khu vực lễ hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước. 2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở: a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt. b) Đối với khu đô thị chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết được duyệt thì áp dụng quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở:
  • a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
  • Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước:
  • nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nội dung đồ án q uy hoạch thoát nước thải đô thị 1. Đánh giá hiện trạng thoát nước mạng lưới thoát nước, trạm xử lý, khả năng tiêu thoát của hệ thống...); tình hình ô nhiễm và diễn biến môi trường nước. 2. Xác định các chỉ tiêu, thông số cơ bản của hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp…; tổng lượng nước thải; các ngu...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn: Khu vực cửa ngõ đô thị; Trung tâm hành chính đô thị; Các công trình công cộng tại trung tâm thương mại, công trình y tế, giáo dục, văn hóa; Các công trình công cộng tại các khu đô thị, trục tuyến phố chính. 2. Vị trí khu vực cửa ngõ, điểm nhấn theo quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn
  • 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn:
  • Khu vực cửa ngõ đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Nội dung đồ án q uy hoạch thoát nước thải đô thị
  • 1. Đánh giá hiện trạng thoát nước mạng lưới thoát nước, trạm xử lý, khả năng tiêu thoát của hệ thống...); tình hình ô nhiễm và diễn biến môi trường nước.
  • 2. Xác định các chỉ tiêu, thông số cơ bản của hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp…; tổng lượng nước thải; các nguồn tiếp nhận, khả năng tiếp nhận nước thải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn 1. Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và xác định tổng khối lượng các chất thải rắn thông thường và nguy hại. 2. Đánh giá khả năng phân loại tại nguồn và khả năng tái chế, tái sử dụng chất thải rắn. 3. Xác định các chỉ tiêu, dự báo nguồn và dự báo tổng lư...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm 1. Quy định chung: a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh: Đảm bảo giữ gìn tối đa các yếu tố nguyên gốc và các giá trị của di tích về các mặt: Vị trí, cấu trúc, chất liệu, kỹ thuật truyền thống, chức năng, nội thất, ngoại thất, cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm
  • 1. Quy định chung:
  • a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn
  • 1. Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và xác định tổng khối lượng các chất thải rắn thông thường và nguy hại.
  • 2. Đánh giá khả năng phân loại tại nguồn và khả năng tái chế, tái sử dụng chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang 1. Đánh giá thực trạng về nghĩa trang bao gồm: sự phân bố, quy mô, tình hình hoạt động và sử dụng (nghĩa trang mới, nghĩa trang đang hoạt động, dự kiến đóng cửa, di chuyển, cải tạo...), tác động, ảnh hưởng đến môi trường. 2. Dự báo nhu cầu táng cho toàn đô thị, các yêu cầu về quỹ đất sử d...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Công trình quảng cáo 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị. 2. Quy định chung: a) Công trình quảng cáo phải tuân thủ quy định của quy hoạch, thiết kế đô thị được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành về kiến trúc, xây dựng, văn hóa thông tin và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Công trình quảng cáo
  • 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang
  • Đánh giá thực trạng về nghĩa trang bao gồm:
  • sự phân bố, quy mô, tình hình hoạt động và sử dụng (nghĩa trang mới, nghĩa trang đang hoạt động, dự kiến đóng cửa, di chuyển, cải tạo...), tác động, ảnh hưởng đến môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc 1. Đánh giá thực trạng về hệ thống thông tin liên lạc; bố trí đường dây nổi, ngầm. 2. Xác định nhu cầu về thông tin liên lạc. 3. Xác định mạng chuyển mạch, mạng dịch vụ viễn thông, mạng ngoại vi và hệ thống truyền dẫn. 4. Xây dựng dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị 1. Đường, hè phố: a) Nguyên tắc chung: Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. Bảo đảm hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị
  • 1. Đường, hè phố:
  • a) Nguyên tắc chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc
  • 1. Đánh giá thực trạng về hệ thống thông tin liên lạc; bố trí đường dây nổi, ngầm.
  • 2. Xác định nhu cầu về thông tin liên lạc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

Mục 3

Mục 3 ĐỐI VỚI TRUNG TÂM ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI TRUNG TÂM ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt a) Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định t rình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của mình và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ giao; b) Ủy ban nh...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị: Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị; đảm bảo việc bảo vệ và sử dụng tổng hợp các nguồn nước đối với các khu hiện hữu... sử dụng mạng lưới cấp nước hiện có. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị:
  • Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt
  • a) Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định t rình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của mình và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ g...
same-article Similarity 0.78 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...

Open section

Điều 32.Quy

Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ… đối với nghĩa trang đô thị. Việc quy hoạch, đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị
  • 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ…...
  • quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 35/2008/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; bản vẽ in màu thu nhỏ; các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Hồ sơ trình thẩm định...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành: Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quản lý nhà nước về hoạt động của các nhà thầu, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành:
  • Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • quản lý nhà nước về hoạt động của các nhà thầu, tổ chức, cá nhân có hoạt động theo chuyên ngành do sở quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt
  • dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ
Rewritten clauses
  • Left: thuyết minh nội dung nhiệm vụ Right: Tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy chế.
  • Left: dự thảo quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị Right: Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạch chung: - Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tín...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, phải sửa chữa kịp thời. 2. Khi xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư
  • 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
  • bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Đối với quy hoạch chung:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Open section

Chương IV

Chương IV QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng. 3. Giấy phép quy hoạch là quy định của c...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các quy định khác Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.
  • Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bản quy phạm pháp luật.
  • Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được UBND thị xã Sông Cầu xem xét, trình cấp thẩm quyền quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án.
  • 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng.
  • 3. Giấy phép quy hoạch là quy định của cơ quan có thẩm quyền mà chủ đầu tư phải tuân thủ trong quá trình tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai thực hiện dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch Right: Điều 35. Các quy định khác
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết. 3. Dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Quản lý quy hoạch đô thị: UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm: Lập, phê duyệt quy hoạch đô thị: Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt, UBND thị x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị
  • Quản lý quy hoạch đô thị:
  • UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết.
  • 3. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị, trừ nhà ở.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. Right: Xác định các khu vực cần ưu tiên chỉnh trang, cải tạo, khu vực ưu tiên lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết.
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy p hép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị; 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư; 5. Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nội dung giấy phép quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại khoản 1 và 2 Điều 36 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư; b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực quy hoạch đô thị; c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 1. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng mức đầu tư dự kiến của dự án đầu tư xây dựng. 2. Bộ Tài chính quy định chi tiết về mức thu lệ phí cấp giấy phép quy hoạch .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI

Open section

Mục 4

Mục 4 ĐỐI VỚI KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý phát triển đô thị mới 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới liên tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới thuộc tỉnh. 3. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm: 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập kế hoạch phát triển tổng thể đô thị mới về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ

Open section

Mục 5

Mục 5 ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG, TUYẾN PHỐ CHÍNH ĐÔ THỊ .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG, TUYẾN PHỐ CHÍNH ĐÔ THỊ .
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc cải tạo đô thị 1. Trường hợp xây dựng lại toàn bộ một khu vực trong đô thị phải đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất đai; đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật; đáp ứng yêu cầu về hạ tầng xã hội, dịch vụ công cộng và môi trường trong khu vực và với khu vực xung quanh. 2. Trường hợp cải tạo, nâng cấp một khu vực để c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị. 2. Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung kế hoạch cải tạo đô thị Kế hoạch cải tạo đô thị bao gồm nội dung chính sau: 1. Phạm vi, ranh giới khu vực và dự án cải tạo đô thị; 2. Kế hoạch lập quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị; 3. Kế hoạch định cư và di dời; 4. Dự kiến nguồn vốn và tiến độ thực hiện; 5. Tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các trường hợp ưu tiên đưa vào kế hoạch cải tạo 1. Khu vực có công trình trong tình trạng hư hỏng, cũ nát có khả năng gây nguy hiểm đến sự an toàn của cộng đồng dân cư. 2. Khu vực có điều kiện và môi trường sống không đảm bảo, gây nguy hiểm cho sức khoẻ cộng đồng và trật tự xã hội. 3. Khu vực trung tâm, trục không gian chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010 và thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 6 Mục 6 ĐỐI VỚI KHU VỰC NÔNG THÔN
Mục 7 Mục 7 ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP Trên địa bàn thị xã Sông Cầu có khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu thuộc địa bàn xã Xuân Hải , gồm 3 phân khu: Khu 1: 105,8 ha , nằm giáp ranh với xã Xuân Hòa. Khu 2: 98 ha . Khu 3: 98 ha .
MỤC 8 MỤC 8 ĐỐI VỚI KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ AN NINH QUỐC PHÒNG
Phần ngầm dưới mặt đất: Mọi bộ phận ngầm dưới mặt đất của ngôi nhà đều không được vượt quá chỉ giới đường đỏ. Phần ngầm dưới mặt đất: Mọi bộ phận ngầm dưới mặt đất của ngôi nhà đều không được vượt quá chỉ giới đường đỏ. Mái đón, mái hè phố: Phải được thiết kế cho cả dãy phố hoặc cụm nhà, đảm bảo tạo cảnh quan; Đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy và chữa cháy; Ở độ cao cách mặt vỉa hè 3,5m trở lên và đảm bảo mỹ quan đô thị; Không vượt q...
Mục 3 Mục 3 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ