Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
37/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý Quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
40/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý Quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị Right: Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý Quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ 06 tháng và hàng năm bá...
- Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
- 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
- a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Tr...
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
- Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
- Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công tác tổng hợp, báo cáo 1. Chủ đầu tư phải tổng hợp, báo cáo tình hình triển khai thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trong phạm vi quản lý (theo mẫu của Sở Xây dựng). Báo cáo định kỳ hàng quý, năm và chậm nhất vào ngày 25 của tháng cuối cùng quý, năm hoặc khi có biến động, phát sinh nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Công tác tổng hợp, báo cáo
- Chủ đầu tư phải tổng hợp, báo cáo tình hình triển khai thực hiện công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trong phạm vi quản lý (theo mẫu của Sở Xây dựng).
- Báo cáo định kỳ hàng quý, năm và chậm nhất vào ngày 25 của tháng cuối cùng quý, năm hoặc khi có biến động, phát sinh nội dung mới và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp và báo cáo, đề xuất trình UBND tỉnh.
- Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
- 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
- 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
- ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 1. Sở Xây dựng phối hợp các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tổ chức thực hiện và quản lý phát triển đô thị theo quy hoạch đô thị được phê duyệt. 2. Trong trường hợp cần thiết, Sở Xây dựng tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan đến nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phối hợp trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
- 1. Sở Xây dựng phối hợp các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện tổ chức thực hiện và quản lý phát triển đô thị theo quy hoạch đô thị được phê duyệt.
- Trong trường hợp cần thiết, Sở Xây dựng tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan đến nội dung đồ án quy hoạch đô thị trong thời hạn 15 ngày làm việc.
- Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
- Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
- 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp trong công tác quản lý, tổ chức bộ máy Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan có liên quan và UBND cấp huyện tổ chức bồi dưỡng nâng cao về trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý quy hoạch đô thị trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; xây dựng, củng cố tổ chức bộ máy tại cơ sở đảm bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phối hợp trong công tác quản lý, tổ chức bộ máy
- Sở Xây dựng phối hợp với các cơ quan có liên quan và UBND cấp huyện tổ chức bồi dưỡng nâng cao về trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý quy hoạch đô thị trong công tác lập, thẩm...
- xây dựng, củng cố tổ chức bộ máy tại cơ sở đảm bảo thực hiện hiệu quả nhiệm vụ được giao.
- Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị
- có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận. 3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phối hợp trong công tác tài chính Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách phục vụ cho công tác lập quy hoạch đô thị, công bố công khai quy hoạch đô thị, xây dựng Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị, tổ chức cắm mốc và quản lý mốc giới t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phối hợp trong công tác tài chính
- Hàng năm, Sở Xây dựng phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách phục vụ cho công tác lập quy hoạch đô thị, công bố công khai quy hoạch...
- thực hiện việc quản lý nguồn kinh phí từ ngân sách trong quá trình lập, thẩm định và quản lý quy hoạch đô thị theo hướng dẫn của Sở Tài chính và các quy định hiện hành.
- Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
- 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phối hợp trong công tác giải quyết khiếu kiện và thanh kiểm tra Sở Xây dựng, UBND cấp huyện căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, phạm vi quản lý và thẩm quyền của mình có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành có liên quan để trả lời các khiếu kiện, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân về các vấn đề liên quan đến công tác lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phối hợp trong công tác giải quyết khiếu kiện và thanh kiểm tra
- Sở Xây dựng, UBND cấp huyện căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, phạm vi quản lý và thẩm quyền của mình có trách nhiệm phối hợp các Sở, ban, ngành có liên quan để trả lời các khiếu kiện, kiến nghị của c...
- phối hợp thanh tra, kiểm tra UBND cấp huyện trong việc tuân thủ các quy định của Quyết định này và các quy định khác có liên quan về công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị t...
- Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
- 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
- a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phối hợp trong công tác phổ biến, soạn thảo, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật Sở Xây dựng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quy hoạch đô thị; chủ trì, phối hợp xây dựng dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quy hoạch đô thị để trình UBND tỉnh ban hành; r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phối hợp trong công tác phổ biến, soạn thảo, xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật
- Sở Xây dựng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quy hoạch đô thị
- chủ trì, phối hợp xây dựng dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quy hoạch đô thị để trình UBND tỉnh ban hành
- Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
- 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ...
- có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phối hợp trong cung cấp, trao đổi tài liệu, thông tin Sở Xây dựng phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện đón tiếp các đoàn khách trong và ngoài nước về làm việc có liên quan đến lĩnh vực quy hoạch đô thị; phối hợp trao đổi, cung cấp thông tin, tài liệu về những vấn đề có liên quan đến công tác lập, thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phối hợp trong cung cấp, trao đổi tài liệu, thông tin
- Sở Xây dựng phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp huyện đón tiếp các đoàn khách trong và ngoài nước về làm việc có liên quan đến lĩnh vực quy hoạch đô thị
- phối hợp trao đổi, cung cấp thông tin, tài liệu về những vấn đề có liên quan đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị với các cơ quan liên quan để bảo đảm tính thống nhất,...
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
- 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của Sở, ban, ngành có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác thẩm định quy hoạch về hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các hành lang bảo vệ đường bộ, đường sắt, đường thủy. 2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng trong công tác thẩm định quy hoạch về hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các hành lang bảo vệ đường bộ, đường sắt, đường thủy.
- Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị có liên quan đến quy hoạch hạ tầ...
- 3. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong công tác củng cố bộ máy tổ chức nhân sự, bổ sung nguồn nhân lực trong lĩnh vực quy hoạch đô thị, tổ ch...
- 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
- 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
- 3. Sử dụng các cá nhân tham gia lập đồ án bảo đảm điều kiện năng lực theo quy định và phù hợp với công việc được đảm nhận.
- Left: Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị Right: Điều 11. Trách nhiệm phối hợp của Sở, ban, ngành có liên quan
Left
Mục 2
Mục 2 LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu. 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của UBND cấp huyện 1. Phối hợp với Sở Xây dựng rà soát, đánh giá quá trình thực hiện các đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt theo quy định. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan thanh tra, thực hiện việc giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm phối hợp của UBND cấp huyện
- 1. Phối hợp với Sở Xây dựng rà soát, đánh giá quá trình thực hiện các đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt theo quy định.
- 2. Phối hợp với Sở Xây dựng, các cơ quan thanh tra, thực hiện việc giám sát, kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị theo quy định trên đ...
- Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
- Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu.
- Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì thẩm định các quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh đúng theo quy trình và thời hạn quy định....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của Sở, ban, ngành có liên quan
- a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc xây dựng kế hoạch lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh;
- Trong quá trình thẩm định, các cơ quan, đơn vị được giao làm chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm thực hiện hoàn chỉnh các hồ sơ quy hoạch đô thị, đúng thời hạn theo quy định và n...
- Điều 13. Hình thức thi tuyển
- 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
- 3. Tổ chức thi tuyển:
- Left: 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. Right: b) Chủ trì thẩm định các quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh đúng theo quy trình và thời hạn quy định.
- Left: 4. Thành phần và trách nhiệm của Hội đồng thi tuyển: Right: 2. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- Left: b) Trách nhiệm của Hội đồng thi tuyển: Right: 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Left
Chương III
Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị theo quy định và tiến độ, kế hoạch được giao. 2. Rà soát, đánh giá quá trình thực hiện các đồ án quy hoạch đô thị đã được duyệt theo định kỳ 06 tháng, hàng năm gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
- 1. UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong công tác thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị theo quy định và tiến độ, kế hoạch được giao.
- 2. Rà soát, đánh giá quá trình thực hiện các đồ án quy hoạch đô thị đã được duyệt theo định kỳ 06 tháng, hàng năm gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
- 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
- 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được quy định tại Quy chế này, các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp thực hiện. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được quy định tại Quy chế này, các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp thực hiện.
- 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các Sở, ban, ngành và UBND cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung Quy c...
- Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
- dân số, lao động
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành ở tỉnh và UBND cấp huyện trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành ở tỉnh, UBND cấp huyện và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các Sở, ban, ngành ở tỉnh và UBND cấp huyện trong công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên đị...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban, ngành ở tỉnh, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh.
- Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
- 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu...
Left
Điều 17.
Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định mục tiêu, động lực phát tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Mọi hoạt động phối hợp công tác giữa Sở Xây dựng và các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND cấp huyện phải tuân thủ nguyên tắc phối hợp trong quản lý ngành, lĩnh vực và những nguyên tắc quản lý nhà nước đặc thù của các ngành, lĩnh vực nhằm đảm bảo sự nhất quán, thực hiện theo đúng trình tự lập, thẩm định, p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Mọi hoạt động phối hợp công tác giữa Sở Xây dựng và các Sở, ban, ngành có liên quan, UBND cấp huyện phải tuân thủ nguyên tắc phối hợp trong quản lý ngành, lĩnh vực và những nguyên tắc quản lý nh...
- phát huy tính chủ động và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan, để công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh đạt yêu cầu về chất lượng, tiến độ th...
- Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
- 2. Xác định mục tiêu, động lực phát triển; tính chất, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị; các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật theo các giai đoạn phát triển.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ họp Theo yêu cầu cần phải xem xét, giải quyết kiến nghị của các cơ quan, đơn vị đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, Sở Xây dựng tổ chức họp để lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan; đề nghị các cơ quan, đơn vị được mời dự họp phải cử đúng thành phần theo quy định hoặc ủy quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ họp
- Theo yêu cầu cần phải xem xét, giải quyết kiến nghị của các cơ quan, đơn vị đến công tác lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch đô thị, Sở Xây dựng tổ chức họp để lấy ý kiến của các cơ q...
- đề nghị các cơ quan, đơn vị được mời dự họp phải cử đúng thành phần theo quy định hoặc ủy quyền hoặc cử người dự thay trong trường hợp cơ quan, đơn vị được mời không thể cử người dự họp đúng thành...
- Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới
- Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển...
- nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian
Left
Điều 19.
Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng. 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...). 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị 1. Đánh giá hiện trạng cung cấp điện - tiêu thụ điện năng; hiện trạng về nguồn điện, mạng lưới điện (các tuyến truyền tải và phân phối), vị trí, quy mô các trạm biến áp. 2. Xác định các chỉ tiêu cấp điện và nhu cầu điện năng (kể cả điện cho chiếu sáng đô thị). 3. Xác định mạng lưới truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Đánh giá hiện trạng về hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm: nguồn cung cấp điện, lưới điện, nguồn sáng, tình hình tiêu thụ điện năng; tình hình tổ chức và hình thức chiếu sáng tại các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước. 2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung đồ án q uy hoạch thoát nước thải đô thị 1. Đánh giá hiện trạng thoát nước mạng lưới thoát nước, trạm xử lý, khả năng tiêu thoát của hệ thống...); tình hình ô nhiễm và diễn biến môi trường nước. 2. Xác định các chỉ tiêu, thông số cơ bản của hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp…; tổng lượng nước thải; các ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn 1. Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và xác định tổng khối lượng các chất thải rắn thông thường và nguy hại. 2. Đánh giá khả năng phân loại tại nguồn và khả năng tái chế, tái sử dụng chất thải rắn. 3. Xác định các chỉ tiêu, dự báo nguồn và dự báo tổng lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang 1. Đánh giá thực trạng về nghĩa trang bao gồm: sự phân bố, quy mô, tình hình hoạt động và sử dụng (nghĩa trang mới, nghĩa trang đang hoạt động, dự kiến đóng cửa, di chuyển, cải tạo...), tác động, ảnh hưởng đến môi trường. 2. Dự báo nhu cầu táng cho toàn đô thị, các yêu cầu về quỹ đất sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc 1. Đánh giá thực trạng về hệ thống thông tin liên lạc; bố trí đường dây nổi, ngầm. 2. Xác định nhu cầu về thông tin liên lạc. 3. Xác định mạng chuyển mạch, mạng dịch vụ viễn thông, mạng ngoại vi và hệ thống truyền dẫn. 4. Xây dựng dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt a) Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định t rình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của mình và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ giao; b) Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; bản vẽ in màu thu nhỏ; các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạch chung: - Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng. 3. Giấy phép quy hoạch là quy định của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết. 3. Dự án đầu tư xây dựng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy p hép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị; 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư; 5. Báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nội dung giấy phép quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại khoản 1 và 2 Điều 36 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư; b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực quy hoạch đô thị; c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 1. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng mức đầu tư dự kiến của dự án đầu tư xây dựng. 2. Bộ Tài chính quy định chi tiết về mức thu lệ phí cấp giấy phép quy hoạch .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Quản lý phát triển đô thị mới 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới liên tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới thuộc tỉnh. 3. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm: 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập kế hoạch phát triển tổng thể đô thị mới về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Nguyên tắc cải tạo đô thị 1. Trường hợp xây dựng lại toàn bộ một khu vực trong đô thị phải đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất đai; đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật; đáp ứng yêu cầu về hạ tầng xã hội, dịch vụ công cộng và môi trường trong khu vực và với khu vực xung quanh. 2. Trường hợp cải tạo, nâng cấp một khu vực để c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị. 2. Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nội dung kế hoạch cải tạo đô thị Kế hoạch cải tạo đô thị bao gồm nội dung chính sau: 1. Phạm vi, ranh giới khu vực và dự án cải tạo đô thị; 2. Kế hoạch lập quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị; 3. Kế hoạch định cư và di dời; 4. Dự kiến nguồn vốn và tiến độ thực hiện; 5. Tổ chức thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Các trường hợp ưu tiên đưa vào kế hoạch cải tạo 1. Khu vực có công trình trong tình trạng hư hỏng, cũ nát có khả năng gây nguy hiểm đến sự an toàn của cộng đồng dân cư. 2. Khu vực có điều kiện và môi trường sống không đảm bảo, gây nguy hiểm cho sức khoẻ cộng đồng và trật tự xã hội. 3. Khu vực trung tâm, trục không gian chính,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010 và thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections