Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị; quản lý xây dựng theo quy hoạch; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng; b) Đối với thành phố thuộc tỉnh, thị xã, đô thị mới, thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các Sở, ngành chức năng liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với thủ trưởng các Sở, ngành chức năng liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thời gian lập quy hoạch chung đô thị:
  • a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch chung không quá 03 tháng, thời gian lập đồ án không quá 15 tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ. 2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị
  • Bản đồ địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch đô thị do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định...
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập quy hoạch đô thị phù hợp với từng loại đồ án quy hoạch đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương. 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch của Sở Xây dựng 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình sau: a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Theo phân cấp tại Thông tư 10/2013/TT-BXD, ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng); b) Các công trình tôn giáo; c) Công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch của Sở Xây dựng
  • 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng cho các công trình sau:
  • a) Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Theo phân cấp tại Thông tư 10/2013/TT-BXD, ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng);
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý nguồn kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
  • 1. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ ngân sách nhà nước được cân đối từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng năm của ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.
  • 2. Kinh phí phục vụ công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị từ nguồn kinh phí của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án đầu tư xây dựng được tính vào tổng mức đầu tư của dự án.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN, NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÁ NHÂN THAM GIA LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. 2. Cá nhân thi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, bao gồm: 1. Nhà ở riêng lẻ ở đô thị, bao gồm cả nhà ở riêng lẻ trong khu vực đã được Nhà nước công nhận bảo tồn. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện)
  • UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý, bao gồm:
  • 1. Nhà ở riêng lẻ ở đô thị, bao gồm cả nhà ở riêng lẻ trong khu vực đã được Nhà nước công nhận bảo tồn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định chung điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  • Tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Nghị định này hoặc quy định pháp luật hiện hành về điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn, cá nh...
  • 2. Cá nhân thiết kế quy hoạch đô thị phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị; có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân xã UBND xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của UBND cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Uỷ ban nhân dân xã UBND xã cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện và thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị của cá nhân
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật đô thị, kinh tế đô thị
  • có kinh nghiệm tham gia thiết kế quy hoạch tối thiểu 05 năm và đã tham gia thiết kế ít nhất 05 đồ án quy hoạch đô thị đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận. 3. Nộp lệ phí khi được cấp chứng chỉ theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trong phạm vi quản lý của mình theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
  • Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu trong phạm vi quản lý của mình theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị
  • 1. Đảm bảo sự trung thực và chính xác của hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công việc do mình đảm nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức hoạt động xây dựng. 2. Kiểm tra và kiến nghị với cơ quan cấp phép xây dựng không cấp phép hoặc thu hồi giấy phép đối với các côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng theo giấy phép xây dựng cho UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức hoạt động xây dựng.
  • Kiểm tra và kiến nghị với cơ quan cấp phép xây dựng không cấp phép hoặc thu hồi giấy phép đối với các công trình được thiết kế không theo quy hoạch, kiến trúc được phê duyệt hoặc kiến nghị xử lý cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
  • 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
  • a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế và môi trường đô thị; có cơ sở vật chất và trình...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Quy định các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; 2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật. Thanh tra xây dựng các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm quyền xử lý v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Quy định các khu vực khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý;
  • 2. Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn và xử lý vi phạm xây dựng theo quy định của pháp luật. Thanh tra xây dựng các huyện, thị xã, thành phố thực hiện thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị phải có các cá nhân đủ điều kiện năng lực chuyên môn theo quy định tại khoản 1 Điều 6 để đảm bảo thực hiện đầy đủ các chuyên ngành về quy hoạch không gian, hạ...
  • có cơ sở vật chất và trình độ quản lý để bảo đảm chất lượng đồ án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của chủ đầu tư hoặc hồ sơ bản vẽ đối với trường hợp theo quy định không phải xin cấp phép xây dựng để theo dõi thi công; 2. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn; ngăn ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn
  • 1. Tiếp nhận văn bản thông báo ngày khởi công xây dựng của chủ đầu tư hoặc hồ sơ bản vẽ đối với trường hợp theo quy định không phải xin cấp phép xây dựng để theo dõi thi công;
  • 2. Kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
  • 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này. 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm: a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi nhận được văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các cơ quan liên quan trong quá trình cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Có văn bản trả lời cho cơ quan cấp phép xây dựng về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc (7 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ ở nông thôn) kể từ khi...
  • Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời thì được xem như đồng ý và phải chịu trách nhiệm về nội dung quản lý của mình;
Removed / left-side focus
  • 1. Công nhận hạng của chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị thuộc tổ chức của mình theo các quy định tại khoản 1 và 2 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Cung cấp trung thực, đầy đủ hồ sơ năng lực của cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị cho tổ chức, cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị.
  • 3. Sử dụng các cá nhân tham gia lập đồ án bảo đảm điều kiện năng lực theo quy định và phù hợp với công việc được đảm nhận.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị Right: Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LỰA CHỌN TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu. 2. Khuyến khích việc lựa chọn tư vấn thông qua hình thức...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí cấp giấy phép Các nội dung liên quan đến chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép được thực hiện theo Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 và Thông tư số 23/2012/TT-BTC, ngày 16/02/2012 của Bộ Tài chính. Theo đó, mức thu cụ thể như sau: a) Lệ phí cấp, gia hạn giấy phép xây dựng: 50.000 đồng/giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lệ phí cấp giấy phép
  • Các nội dung liên quan đến chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép được thực hiện theo Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND, ngày 29/12/2006 và Thông tư số 23/2012/TT-BTC, ngày 16/02/2012...
  • Theo đó, mức thu cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  • Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức chỉ định thầu.
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị thực hiện việc chỉ định tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị theo quy định pháp luật về chỉ định thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Các quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trái với quy định này đều bãi bỏ. 2. Sở Xây dựng Gia Lai chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • 2. Sở Xây dựng Gia Lai chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để được hướng dẫn giải quyết.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
  • 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
  • 3. Tổ chức thi tuyển:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hình thức thi tuyển Right: Điều 13. Điều khoản thi hành
left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quy mô và thời hạn sử dụng của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm; phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan theo thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng, cấp giấy phép quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về quy mô và thời hạn sử dụng của công trình ghi trong giấy phép xây dựng tạm
  • phân cấp cấp giấy phép xây dựng, giấy phép quy hoạch và trách nhiệm của các cơ quan có liên quan theo thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
  • 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
  • 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa 01 tầng, xây dựng bằng kết cấu đơn giản nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc khu vực; đảm bảo các yêu cầu quy định tại Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy mô công trình và thời hạn sử dụng công trình, nhà ở riêng lẻ ghi trong giấy phép xây dựng tạm
  • 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng tạm tối đa 01 tầng, xây dựng bằng kết cấu đơn giản nhưng phải hài hòa với cảnh quan kiến trúc khu vực
  • đảm bảo các yêu cầu quy định tại Khoản 3, Điều 7, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
  • dân số, lao động
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng
  • Các công trình được miễn cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Điều 3, Nghị định số 64/2012/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường c...
  • 2. Xác định tính chất, mục tiêu, động lực phát triển, quy mô dân số, lao động, quy mô đất xây dựng đô thị, các chỉ tiêu đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cho đô thị phù hợp với các yêu cầu...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của đô thị. 2. Xác định mục tiêu, động lực phát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới Nội dung đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 16 của Nghị định này, trong đó cần phân tích và làm rõ cơ sở hình thành phát triển của đô thị; nghiên cứu về mô hình, cấu trúc phát triển không gian; định hướng kiến trúc,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nội dung đồ án quy hoạch phân khu 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 NỘI DUNG ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHUYÊN NGÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nội dung đồ án quy hoạch chuyên ngành giao thông đô thị 1. Đánh giá thực trạng xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đô thị (giao thông đối ngoại và giao thông đô thị); giao thông vận tải khách công cộng. 2. Dự báo nhu cầu vận tải và xác định các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật, quỹ đâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nội dung đồ án quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị 1. Đánh giá hiện trạng địa hình, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, các khu vực có tai biến môi trường (lún, sụt, địa chất, sói lở...). 2. Đánh giá tổng hợp đất xây dựng đô thị cho từng khu vực đô thị bao gồm: xác định các khu vực thuận lợi, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung đồ án quy hoạch cấp điện đô thị 1. Đánh giá hiện trạng cung cấp điện - tiêu thụ điện năng; hiện trạng về nguồn điện, mạng lưới điện (các tuyến truyền tải và phân phối), vị trí, quy mô các trạm biến áp. 2. Xác định các chỉ tiêu cấp điện và nhu cầu điện năng (kể cả điện cho chiếu sáng đô thị). 3. Xác định mạng lưới truy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung đồ án quy hoạch chiếu sáng đô thị 1. Đánh giá hiện trạng về hệ thống chiếu sáng đô thị bao gồm: nguồn cung cấp điện, lưới điện, nguồn sáng, tình hình tiêu thụ điện năng; tình hình tổ chức và hình thức chiếu sáng tại các công trình giao thông, không gian công cộng, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước. 2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nội dung đồ án q uy hoạch thoát nước thải đô thị 1. Đánh giá hiện trạng thoát nước mạng lưới thoát nước, trạm xử lý, khả năng tiêu thoát của hệ thống...); tình hình ô nhiễm và diễn biến môi trường nước. 2. Xác định các chỉ tiêu, thông số cơ bản của hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp…; tổng lượng nước thải; các ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Nội dung đồ án quy hoạch xử lý chất thải rắn 1. Đánh giá hiện trạng các nguồn phát thải, thành phần, tính chất và xác định tổng khối lượng các chất thải rắn thông thường và nguy hại. 2. Đánh giá khả năng phân loại tại nguồn và khả năng tái chế, tái sử dụng chất thải rắn. 3. Xác định các chỉ tiêu, dự báo nguồn và dự báo tổng lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nội dung đồ án quy hoạch nghĩa trang 1. Đánh giá thực trạng về nghĩa trang bao gồm: sự phân bố, quy mô, tình hình hoạt động và sử dụng (nghĩa trang mới, nghĩa trang đang hoạt động, dự kiến đóng cửa, di chuyển, cải tạo...), tác động, ảnh hưởng đến môi trường. 2. Dự báo nhu cầu táng cho toàn đô thị, các yêu cầu về quỹ đất sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung đồ án quy hoạch thông tin liên lạc 1. Đánh giá thực trạng về hệ thống thông tin liên lạc; bố trí đường dây nổi, ngầm. 2. Xác định nhu cầu về thông tin liên lạc. 3. Xác định mạng chuyển mạch, mạng dịch vụ viễn thông, mạng ngoại vi và hệ thống truyền dẫn. 4. Xây dựng dự án đầu tư ưu tiên; sơ bộ tổng mức đầu tư, dự kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan trình thẩm định và phê duyệt a) Bộ Xây dựng tổ chức thẩm định t rình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị thuộc trách nhiệm tổ chức lập của mình và nhiệm vụ, đồ án quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ giao; b) Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; bản vẽ in màu thu nhỏ; các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Hồ sơ trình thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạch chung: - Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẤY PHÉP QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy định chung về giấy phép quy hoạch 1. Giấy phép quy hoạch được cấp cho các chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực thực hiện đầu tư xây dựng dự án. 2. Giấy phép quy hoạch là cơ sở pháp lý để chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch đô thị, lập dự án đầu tư xây dựng và triển khai đầu tư xây dựng. 3. Giấy phép quy hoạch là quy định của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết. 3. Dự án đầu tư xây dựng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trình tự cấp giấy phép quy hoạch 1. Căn cứ vào thông tin quy hoạch, chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị cấp giấy p hép quy hoạch đầu tư xây dựng công trình tập trung theo quy định tại Điều 36 của Nghị định này gửi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch. 2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, kiểm soát phát triển của đô thị, Quy định q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép quy hoạch bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 2. Sơ đồ vị trí địa điểm đề nghị cấp giấy phép quy hoạch; 3. Dự kiến phạm vi, ranh giới khu đất, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị; 4. Dự kiến nội dung đầu tư, quy mô dự án và tổng mức đầu tư; 5. Báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nội dung giấy phép quy hoạch 1. Nội dung giấy phép quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng tập trung quy định tại khoản 1 và 2 Điều 36 của Nghị định này bao gồm: a) Chủ đầu tư; b) Phạm vi, ranh giới, quy mô đất đai, dân số khu vực quy hoạch đô thị; c) Các chỉ tiêu sử dụng đất về nhà ở, dịch vụ thương mại; công trình hạ tầng xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch 1. Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch được xác định bằng tỷ lệ phần trăm của tổng mức đầu tư dự kiến của dự án đầu tư xây dựng. 2. Bộ Tài chính quy định chi tiết về mức thu lệ phí cấp giấy phép quy hoạch .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ THEO QUY HOẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý phát triển đô thị mới 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới liên tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập Ban Quản lý phát triển đối với đô thị mới thuộc tỉnh. 3. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp Bộ Xây dựng và Ủy ban nhân dân tỉnh, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm: 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập kế hoạch phát triển tổng thể đô thị mới về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CẢI TẠO ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc cải tạo đô thị 1. Trường hợp xây dựng lại toàn bộ một khu vực trong đô thị phải đảm bảo sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất đai; đồng bộ về hệ thống hạ tầng kỹ thuật; đáp ứng yêu cầu về hạ tầng xã hội, dịch vụ công cộng và môi trường trong khu vực và với khu vực xung quanh. 2. Trường hợp cải tạo, nâng cấp một khu vực để c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm quản lý cải tạo đô thị Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn có trách nhiệm: 1. Tổ chức điều tra, đánh giá thực trạng về điều kiện hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, nhà ở, công cộng để xác định khu vực cần cải tạo trong đô thị. 2. Tổ chức lấy ý kiến của cộng đồng dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung kế hoạch cải tạo đô thị Kế hoạch cải tạo đô thị bao gồm nội dung chính sau: 1. Phạm vi, ranh giới khu vực và dự án cải tạo đô thị; 2. Kế hoạch lập quy hoạch chi tiết hoặc thiết kế đô thị; 3. Kế hoạch định cư và di dời; 4. Dự kiến nguồn vốn và tiến độ thực hiện; 5. Tổ chức thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các trường hợp ưu tiên đưa vào kế hoạch cải tạo 1. Khu vực có công trình trong tình trạng hư hỏng, cũ nát có khả năng gây nguy hiểm đến sự an toàn của cộng đồng dân cư. 2. Khu vực có điều kiện và môi trường sống không đảm bảo, gây nguy hiểm cho sức khoẻ cộng đồng và trật tự xã hội. 3. Khu vực trung tâm, trục không gian chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010 và thay thế các quy định về quy hoạch xây dựng các đô thị và các khu vực trong đô thị của Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.