Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 42
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 12

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
41 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt). 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này quy định về quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (theo đồ án quy hoạch chung thị xã đã được phê duyệt).
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng, kiến trúc cảnh quan đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới. 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khu vực đô thị hiện hữu gồm các khu đô thị, khu dân cư hiện hữu được quy hoạch cải tạo, chỉnh trang kết hợp xây dựng mới.
  • 2. Vị trí ranh giới cụ thể của các khu vực hiện hữu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu được thể hiện trong phụ lục I của Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
  • Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị; đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợp với cảnh quan chung khu vực; từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị. 2. Bổ sung phát triển công trình dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chung
  • 1. Cải tạo, chỉnh trang khu dân cư hiện hữu kể cả những khu vực phía sau các trục đường chính được mở rộng theo hướng nâng tầng cao, xây chen các nhà thấp tầng, nhà vườn, biệt thự, kiến trúc phù hợ...
  • từng bước hiện đại hóa bộ mặt kiến trúc đô thị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị
  • đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử dụng không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định hiện hành trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. Khuyến khích việc tổ chức thi tuyể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định cụ thể Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển - tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1; 2.2 - Phụ lục II): Các khu đô thị mới bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định cụ thể
  • Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung xây nội thị thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận đến năm 2020 định hướng đến năm 2030, thị xã Sông Cầu được phân thành các 08 Phân vùng phát triển
  • tương ứng 06 khu vực chức năng, cụ thể như sau: (có sơ đồ phân vùng kèm theo xem hình 2.1
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
  • Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế ki...
  • Khuyến khích việc tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc đối với các công trình khác trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH
  • VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Khu vực phát triển mới 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt. 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Khu vực phát triển mới
  • 1. Các khu vực đô thị phát triển mới gồm các khu đô thị mới, khu dân cư xây dựng mới trên địa bàn thị xã Sông Cầu theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt.
  • 2. Vị trí, ranh giới cụ thể các khu đô thị: Theo đồ án quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và sơ đồ tại phụ lục I Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Đối với không gian đô thị:
  • a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung 1. Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch chung đã được phê duyệt. 2. Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định chung
  • Khu đất thực hiện dự án xây dựng khu vực phát triển mới phải đảm bảo kết nối với khu vực xung quanh, không làm tổn hại đến quá trình phát triển của các khu vực kế cận theo quy định của quy hoạch ch...
  • Việc bố trí, tổ chức đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực phát triển mới phải đồng bộ, đầy đủ theo quy hoạch chi tiết được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành...
Removed / left-side focus
  • Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 2. Các công trình xây dựng phải có hình thức kiến trúc, mầu sắc, vật liệu sử dụng tuân thủ theo Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị của khu vực. Khuyến khích xây dựng các khu đô thị mới kiể...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Right: 4. Đối với không gian, kiến trúc cảnh quan khu vực phát triển mới:
  • Left: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. Right: a) Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc trong khu vực phát triển mới phải được quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt và các quy định của Quy chế này.
same-article Similarity 0.75 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực. 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt n...

Open section

Điều 8.Quy

Điều 8.Quy định cụ thể 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này. 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD THUẦN (%) CHIỀU CAO CÔNG TR...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8.Quy định cụ thể
  • 1. Mật độ xây dựng gộp, hệ số sử dụng đất tối đa, tầng cao trung bình, tầng cao tối đa đối với các khu đô thị phát triển mới áp dụng như quy định tại Khoản 1 và Khoản 2, Điều 7 Quy chế này.
  • 2. Mật độ xây dựng thuần, chiều cao xây dựng công trình trên lô đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn
  • Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ xây dựng. Chính quyền đô thị có quy định cụ thể mật độ xây dựng tối đa, tỷ lệ t...

Open section

Điều 9.C

Điều 9.Các khu trung tâm đô thị 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm: + Trung tâm hành chính cấp thị xã; + Trung tâm giáo dục và đào tạo; + Trung tâm y tế; + Trung tâm văn hóa thể dục thể thao; + Trung tâm thương mại, dịch vụ; + Trung tâm vận chuyển cấp đô thị. 2. Vị trí ranh giới cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung thị xã Sôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9.Các khu trung tâm đô thị
  • 1. Các khu trung tâm đô thị thị xã Sông Cầu gồm:
  • + Trung tâm hành chính cấp thị xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị
  • 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ...
  • quy định lộ trình và kế hoạch thực hiện trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc Đối với trung tâm hành chính - chính trị. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải có kiến trúc trang trọng, hiện đại, hài hòa với cảnh quan kiến trúc đô thị, tạo thành quần thể kiến trúc bề thế, tiêu biểu cho đô thị; tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc gia đối với công trình hành chính (TCVN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định quản lý quy hoạch, kiến trúc
  • Đối với trung tâm hành chính - chính trị.
  • Các khu cơ quan hành chính
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị
  • 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ; tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị; các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định. 2. Chiều cao...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan: Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông. Cây xanh trong công viên, vườn hoa và thảm cỏ tại quảng trường và khu vực công cộng khác trong thị xã. Cây xanh trong khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống cây xanh, cảnh quan:
  • Cây xanh trên đường phố gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự nhiên, cỏ trồng trên hè phố, dải phân cách, đảo giao thông.
  • Cây xanh trong công viên, vườn hoa và thảm cỏ tại quảng trường và khu vực công cộng khác trong thị xã.
Removed / left-side focus
  • 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ
  • tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị
  • các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường Right: Điều 11. Khu cây xanh, cảnh quan và công viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành. 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan 1. Quy định chung. Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục. Phải tạo sự kết nối giữa không gian các khu đô thị hiện hữu, khu đô thị mới với không gian các tuyến cảnh quan, công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • Các khu công viên cây xanh đô thị phải được gắn kết với nhau bằng các đường phố có trồng cây và các dải cây để hình thành một hệ thống xanh liên tục.
  • Phải tạo sự kết nối giữa không gian các khu đô thị hiện hữu, khu đô thị mới với không gian các tuyến cảnh quan, công viên cây xanh.
Removed / left-side focus
  • 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành.
  • 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa, đền, am, miếu, nhà thờ, các di tích lịch sử
  • văn hoá, công trình công cộng đô thị được bảo vệ, quản lý theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo Right: Điều 12. Quy định quản lý khu cây xanh, cảnh quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực. 2. Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi tr...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định quản lý công viên 1. Quy định chung. a) Các hành vi bị nghiêm cấm: Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên. Các hành vi làm mất mỹ quan, trật tự trong công viên, làm hư hỏng tường rào và cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ, công trình kiến trúc và công trình hạ tầng kỹ thuật; vất xả rác bừa bãi, không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • a) Các hành vi bị nghiêm cấm:
  • Lấn chiếm, chiếm dụng, xây dựng, cư trú trái phép trong công viên.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực.
  • Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi trường và sự phát triển bền vững của...
  • Cấm mọi hoạt động xâm hại hoặc làm biến dạng cảnh quan, danh thắng, thay đổi diện mạo tự nhiên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên Right: Điều 13. Quy định quản lý công viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo: 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị Các trục đường, tuyến phố chính đô thị: Đường QL.1. Đường QL.1D. Đường tránh QL.1. Đường tỉnh 642. Đường tỉnh 644. Đường 1 tháng 4. Đường Trần Phú. Đường Phạm Văn Đồng. Đường Võ Thị Sáu. 2. Vị trí cụ thể theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng thị xã Sông Cầu và Phụ lục III Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Các trục đường, tuyến phố chính đô thị
  • Các trục đường, tuyến phố chính đô thị:
  • Đường tránh QL.1.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị
  • Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo:
  • 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, bảo đảm thông gió tự nhiên cho khu vực, thuận tiện cho giao thông và công tác phòng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu dáng kiến trúc. 2. Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị; lập kế hoạch cải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kế hoạch lập thiết kế đô thị, cải tạo chỉnh trang, hạ ngầm đường dây kỹ thuật, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính
  • 1. Căn cứ đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu, UBND huyện Sông Cầu có trách nhiệm xác định các trục đường, tuyến phố ưu tiên lập thiết kế đô thị
  • lập kế hoạch cải tạo chỉnh trang, nâng cấp, hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật cho các trục đường, tuyến phố chính, quản lý không gian kiến trúc cảnh quan theo quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị
  • 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu...
  • Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt còn phải căn cứ vào cao độ nền, chiều cao tầng 1, chiều cao ban công, chiều cao v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù 1. Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền đô thị phải có quy định quản lý riêng và là một nội dung quy định trong quy chế quản lý quy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố: a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị. b) Mặt ngoài nhà (mặt tiền, các mặt bên), mái công trình phải có kiến trúc, màu sắc phù...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
  • 1. Đối với cảnh quan kiến trúc trục đường, tuyến phố:
  • a) Việc xây dựng các công trình kiến trúc dọc hai bên trục đường, tuyến phố chính cần đảm bảo sự kết nối thống nhất về hình thái, không gian đô thị.
Removed / left-side focus
  • Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền...
  • 2. Đối với nhà ở tại khu phố cổ có giá trị kiến trúc đặc trưng hoặc đã được xếp hạng về lịch sử, văn hóa thì chính quyền đô thị phải tổ chức nghiên cứu, đánh giá trên căn cứ khoa học và có giải phá...
  • Các công trình mang tính đặc thù khác như đài phun n­ước, tiểu cảnh, trang trí trong vư­ờn hoa, công viên...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù Right: 2. Quy định đối với công trình xây dựng trên trục đường, tuyến phố:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác 1. Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định chung
  • Khi phát triển mới, cải tạo, chỉnh trang các khu vực dân cư nông thôn phải bảo đảm tính thống nhất, kết nối chặt chẽ về không gian, kiến trúc giữa các khu vực.
  • Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác
  • Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng phải căn cứ quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch, đảm bảo yêu cầu kết nối hạ tầng, thuận...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan. 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định cụ thể Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất: STT KHU CHỨC NĂNG MẬT ĐỘ XD GỘP TỐI ĐA (%) TẦNG CAO TRUNG BÌNH (tầng) HỆ SỐ SỬ DỤNG ĐẤT TỐI ĐA (lần) CHIỀU CAO CÔNG TRÌNH TỐI ĐA (m) 1 Đất ở kết hợp thương mại 70 2 1,4 18 2 Đất ở 50 2 1 14 3 Đất công cộng 40 2 0,8 12 4 Đất tôn giáo 40 2 0,8 12 Mật độ xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định cụ thể
  • Mật độ xây dựng gộp, tầng cao, hệ số sử dụng đất:
  • KHU CHỨC NĂNG
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan.
  • 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay dây trần bằng dây có bọc cách điện, tiến tới ngầm hoá toàn bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị 1. Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận tiện cho người và phương tiện giao thông. 2. Bờ hồ, bờ sông trong đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy định chung Quy định về quy hoạch Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau: Bảo vệ môi trường: Phải đảm bảo tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường; vị trí các xí nghiệp công nghiệp phải đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất những ảnh hưởng xấu tới môi trường đô thị. Bố trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy định chung
  • Quy định về quy hoạch
  • Quy hoạch xây dựng, cải tạo, mở rộng khu công nghiệp phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị
  • Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận...
  • 2. Bờ hồ, bờ sông trong đô thị cần được kè mái (cần có giải pháp hình thức kè mái, đảm bảo mỹ quan, môi trường), phải có giải pháp kiến trúc hợp lý cho khu vực có rào chắn, lan can
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông; có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó,...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định cụ thể Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau: Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau: Đất xây dựng nhà máy xí nghiệp : Chiếm 70% XD các khu kỹ thuật đầu mối : Chiếm 6 % Khu hành chính, dịch vụ : Chiếm 4 % Đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy định cụ thể
  • Tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Sông Cầu và vùng phụ cận, tỉnh Phú Yên như sau:
  • Các chỉ tiêu chủ yếu để quản lý quy hoạch các Cụm này quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị
  • 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông
  • có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó, phù hợp với các công trình khác có liên quan trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt. 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã. 2. Quy định chung: a) Hạn chế đầu tư xây dựng công trình có quy mô lớn, phá vỡ cảnh quan tự nhiên. b) Khuyến khích các hoạt động đầu tư xây dựng khu cảnh quan sinh thái. c) Phát triển hệ thống hạ tầng xã hội và hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối với khu vực dự trữ phát triển
  • 1. Khu vực dự trữ phát triển gồm vùng sản xuất nông nghiệp trên địa bàn thị xã.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị
  • 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt.
  • 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đảm bảo an toàn, mỹ quan theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ Right: QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Những quy định chung 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị và đồ án thiết kế đô thị được duyệt. 2. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trú...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an. 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh: a) Các chỉ tiêu quy hoạch, kiến trúc áp dụng theo quy định của quy hoạch chi tiết được duyệt và các tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Khu vực quốc phòng an ninh
  • 1. Khu vực quốc phòng an ninh xác định theo quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt và theo quy định của Bộ Quốc phòng và Bộ Công an.
  • 2. Quy định đối với các khu vực quốc phòng an ninh:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Những quy định chung
  • Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản...
  • Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị gồm những quy định quản lý không gian cho tổng thể đô thị và những quy định về cảnh quan, kiến trúc đô thị cho các khu vực đô thị, đường phố và tuyến phố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị: a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị bao gồm các...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các công trình công cộng Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm: Công trình hành chính, y tế, giáo dục; Công trình khách sạn, thương mại dịch vụ; Công trình văn hóa, thể dục thể thao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các công trình công cộng
  • Các công trình công cộng được quy định tại Quy hoạch đô thị được duyệt gồm:
  • Công trình hành chính, y tế, giáo dục;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  • 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị:
  • a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị 1. Lập, phê duyệt Quy chế: a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị; khi lập quy chế phải lấy ý...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc 1. Quy định chung. a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt. b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chung.
  • a) Kiến trúc công trình công cộng xây dựng mới trong khu vực đô thị hiện hữu phải tuân thủ quy định của quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị được duyệt.
  • b) Các công trình công cộng đều phải có khoảng không gian thoáng, cây xanh sân vườn đảm bảo tỷ lệ đất cây xanh trong các lô đất xây dựng công trình phải đạt tối thiểu 30%.
Removed / left-side focus
  • 1. Lập, phê duyệt Quy chế:
  • a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị
  • khi lập quy chế phải lấy ý kiến của các Bộ, ngành có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị Right: Điều 24. Quy định quản lý quy hoạch kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương IV

Chương IV QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, p...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư 1. Các loại nhà ở chung cư: a) Nhà chung cư cao tầng. b) Nhà chung cư hỗn hợp nhà ở - dịch vụ. c) Nhà chung cư thuộc dự án nhà ở xã hội. d) Nhà chung cư theo vị trí: + Trên trục phố chính; + Nằm sau các đường phố chính; + Nằm cạnh các trung tâm thương mại của khu ở; + Trên khu vực đô thị hiện hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định đối với nhà ở chung cư
  • 1. Các loại nhà ở chung cư:
  • a) Nhà chung cư cao tầng.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng
  • 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
  • bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật; chịu trách nhiệm liên quan về mỹ quan, độ bền vững, an toàn và tín...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở: a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt. b) Đối với khu đô thị chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết được duyệt thì áp dụng quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Mật độ xây dựng, kích thước lô đất xây dựng nhà ở:
  • a) Mật độ xây dựng tối đa áp dụng cho các loại nhà ở theo diện tích lô đất xây dựng nhà ở theo quy định của đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế
  • 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng. 2. Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hư­ởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn: Khu vực cửa ngõ đô thị; Trung tâm hành chính đô thị; Các công trình công cộng tại trung tâm thương mại, công trình y tế, giáo dục, văn hóa; Các công trình công cộng tại các khu đô thị, trục tuyến phố chính. 2. Vị trí khu vực cửa ngõ, điểm nhấn theo quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Công trình tại vị trí điểm nhấn
  • 1. Công trình tại vị trí điểm nhấn:
  • Khu vực cửa ngõ đô thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng
  • 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng.
  • Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hư­ởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến không gian, kiến trúc, cảnh quan khu vực nơi có công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm 1. Quy định chung: a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh: Đảm bảo giữ gìn tối đa các yếu tố nguyên gốc và các giá trị của di tích về các mặt: Vị trí, cấu trúc, chất liệu, kỹ thuật truyền thống, chức năng, nội thất, ngoại thất, cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Công trình di tích văn hóa lịch sử, tượng đài, công trình kỷ niệm
  • 1. Quy định chung:
  • a) Đối với các công trình di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải pháp về quy hoạch, kiến trúc, góp phần làm đẹp không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và hạn chế các hành vi vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị; trong việc bảo vệ, khai thác...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Công trình quảng cáo 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị. 2. Quy định chung: a) Công trình quảng cáo phải tuân thủ quy định của quy hoạch, thiết kế đô thị được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành về kiến trúc, xây dựng, văn hóa thông tin và quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Công trình quảng cáo
  • 1. Công trình quảng cáo bao gồm các vật thể, phương tiện thực hiện nội dung hoạt động quảng cáo trên địa bàn đô thị.
  • 2. Quy định chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy ho...
  • trong việc bảo vệ, khai thác, sửa chữa, chỉnh trang các công trình kiến trúc và cảnh quan đô thị theo quy định của pháp luật hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị. 2. Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, h­ư hỏng trư...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị 1. Đường, hè phố: a) Nguyên tắc chung: Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có phân cấp quản lý. Bảo đảm hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi và công trình kỹ thuật giao thông đô thị
  • 1. Đường, hè phố:
  • a) Nguyên tắc chung:
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị.
  • Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, h­ư hỏng trư­ớc thời hạn quy định bảo trì, chính quyền đô thị hoặc cơ quan được ủy quyền có trách nhiệm thông báo và chỉ đạo chủ sở hữu hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm: - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực; - Tài liệu về liên quan đến công...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị: Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị; đảm bảo việc bảo vệ và sử dụng tổng hợp các nguồn nước đối với các khu hiện hữu... sử dụng mạng lưới cấp nước hiện có. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với hệ thống cấp nước đô thị:
  • Hệ thống cấp nước cho đô thị phải tuân thủ quy hoạch quy hoạch đô thị được duyệt và các tiêu chuẩn về cấp nước đô thị
  • đảm bảo việc bảo vệ và sử dụng tổng hợp các nguồn nước đối với các khu hiện hữu... sử dụng mạng lưới cấp nước hiện có.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm:
  • - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực;
Rewritten clauses
  • Left: - Tài liệu về liên quan đến công trình, kiến trúc đô thị; Right: Điều 31. Quy định đối với công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN,
  • KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-article Similarity 0.78 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nư­ớc về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này; b) H­ướ...

Open section

Điều 32.Quy

Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ… đối với nghĩa trang đô thị. Việc quy hoạch, đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32.Quy định đối với nghĩa trang, công trình kỹ thuật đầu mối, vệ sinh môi trường đô thị
  • 1. Đối với nghĩa trang đô thị: Thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn pháp luật hiện hành về vị trí, quy mô, khoảng cách ly, công nghệ…...
  • quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 35/2008/NĐ-CP của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ
  • 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nư­ớc về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành: Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quản lý nhà nước về hoạt động của các nhà thầu, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng và các sở quản lý chuyên ngành:
  • Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • quản lý nhà nước về hoạt động của các nhà thầu, tổ chức, cá nhân có hoạt động theo chuyên ngành do sở quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quả...
  • Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô thị được duyệt, đề xuất yêu cầu về nội dung của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị căn cứ quy định tại các...
  • Tổ chức lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị cho các đô thị theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 24 Nghị định này và có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát, tổ chức việc...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp Right: Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch, kiến trúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn; phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách; báo cáo chính quyền đô thị và cơ quan quản lý trực tiếp. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, phải sửa chữa kịp thời. 2. Khi xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn, xây dựng, chủ đầu tư, chủ sở hữu, cộng đồng dân cư
  • 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
  • bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm
  • 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn
  • phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý kiến trúc đô thị.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các quy định khác Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài những quy định trong Quy chế này, việc quản lý xây dựng đô thị còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước.
  • Khi các văn bản quy phạm pháp luật có sự điều chỉnh, thay đổi, việc áp dụng các quy định có liên quan của Quy chế phải được thực hiện theo sự điều chỉnh, thay đổi đó của văn bản quy phạm pháp luật.
  • Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được UBND thị xã Sông Cầu xem xét, trình cấp thẩm quyền quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý kiến trúc đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Hiệu lực thi hành Right: Điều 35. Các quy định khác
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quy định xử lý chuyển tiếp Đối với những đô thị đã ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trước khi Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng. Sau 12 tháng thì chính quyền đô thị xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với các quy định tại Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị Quản lý quy hoạch đô thị: UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm: Lập, phê duyệt quy hoạch đô thị: Trên cơ sở đồ án Quy hoạch chung thị xã Sông Cầu đã được phê duyệt, UBND thị x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quản lý quy hoạch, không gian, kiến trúc cảnh quan đô thị
  • Quản lý quy hoạch đô thị:
  • UBND thị xã Sông Cầu là cơ quan quản lý nhà nước có trách nhiệm quản lý hoạt động quy hoạch đô thị trên địa bàn thị xã Sông Cầu, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quy định xử lý chuyển tiếp
  • Đối với những đô thị đã ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trước khi Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng.
  • Sau 12 tháng thì chính quyền đô thị xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với các quy định tại Nghị định này.
left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Mục 2 Mục 2 ĐỐI VỚI KHU VỰC PHÁT TRIỂN MỚI
Mục 3 Mục 3 ĐỐI VỚI TRUNG TÂM ĐÔ THỊ
Mục 4 Mục 4 ĐỐI VỚI KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ
Mục 5 Mục 5 ĐỐI VỚI TRỤC ĐƯỜNG, TUYẾN PHỐ CHÍNH ĐÔ THỊ .
Mục 6 Mục 6 ĐỐI VỚI KHU VỰC NÔNG THÔN
Mục 7 Mục 7 ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP Trên địa bàn thị xã Sông Cầu có khu công nghiệp Đông Bắc Sông Cầu thuộc địa bàn xã Xuân Hải , gồm 3 phân khu: Khu 1: 105,8 ha , nằm giáp ranh với xã Xuân Hòa. Khu 2: 98 ha . Khu 3: 98 ha .
MỤC 8 MỤC 8 ĐỐI VỚI KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ AN NINH QUỐC PHÒNG