Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 43
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Removed / left-side focus
  • Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về quản lý không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nư­ớc, nư­ớc ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị. Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Chính phủ thống nhất quản lý và phân cấp quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị.
  • Ủy ban nhân dân thành phố , thị xã, thị trấn (sau đây gọi là chính quyền đô thị) quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị; đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau: 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ : là dự án đầu tư xây dựng m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau:
  • 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về sử dụng, khai thác không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • Mọi tổ chức, cá nhân sinh sống, hoạt động thường xuyên và không thường xuyên trong đô thị có quyền hưởng thụ không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị
  • đồng thời phải có nghĩa vụ và trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn và chấp hành pháp luật liên quan về khai thác, sử dụng không gian, cảnh quan, kiến trúc đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc theo quy định hiện hành trước khi lập dự án đầu tư xây dựng. Khuyến khích việc tổ chức thi tuyể...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000) đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000)
  • đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thi tuyển thiết kế kiến trúc
  • Các công trình công cộng có quy mô lớn, công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù, có ý nghĩa và vị trí quan trọng trong đô thị thì phải thực hiện việc thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế ki...
  • Khuyến khích việc tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc đối với các công trình khác trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUẢN LÝ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đối với không gian đô thị: a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quản lý không gian đô thị hiện hữu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Khu đô thị hiện hữu 1. Khu dân cư giữ lại số 1 (khu dân cư thôn An Thới ), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 8,645 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 2. Khu dân cư giữ lại số 2 (khu dân cư An Cường), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 23,594 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 3. Khu dân cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khu dân cư giữ lại số 1 (khu dân cư thôn An Thới ), nằm trong khu ở số 3:
  • - Quy mô diện tích: 8,645 ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định chung đối với không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Đối với không gian đô thị:
  • a) Không gian tổng thể và các không gian cụ thể trong đô thị được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các chỉ tiêu về quy hoạch, kiến trúc 1. Các qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng gộp: 40 %. - Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần. - Tầng cao trung bình: 2 tầng. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1, các khu dân cư giữ lại trong đô thị Vạn Tường phải tuân thủ theo các quy định tại đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được duyệt củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các chỉ tiêu về quy hoạch, kiến trúc
  • 1. Các qui định bắt buộc:
  • - Mật độ xây dựng gộp: 40 %.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định đối với không gian khu mới phát triển
  • Khu mới phát triển gồm các khu đô thị mới, khu mở rộng, cải tạo, chỉnh trang đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Không gian, cảnh quan và các công trình kiến trúc phải được quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị được duyệt và các quy định của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực. 2. Không gian, cảnh quan, cây xanh, mặt n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng chỉnh trang trong khu đô thị hiện hữu 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành, bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch: K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng chỉnh trang trong khu đô thị hiện hữu
  • 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành, bao gồm những nội dung cơ bản sau:
  • a) Cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch: Khi có ý định đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư cần liên hệ với cơ quan quản lý quy hoạch (Ban quản lý ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định đối với không gian khu vực bảo tồn
  • Khu vực bảo tồn có trong danh mục bảo tồn hoặc do cơ quan có thẩm quyền quy định phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Không gian khu vực bảo tồn phải được giữ gìn, phát huy giá trị đặc trưng của không gian, kiến trúc, cảnh quan vốn có của khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ xây dựng. Chính quyền đô thị có quy định cụ thể mật độ xây dựng tối đa, tỷ lệ t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết 1/500 - Trong đô thị hiện hữu (khu dân cư hiện trạng giữ lại) chưa được quy hoạch chi tiết 1/500. Do đó, phải sớm quy hoạch chi tiết xây dựng các khu ở để đầu tư xây dựng đô thị. - Đối với những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 được duyệt, việc quản lý đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Trong đô thị hiện hữu (khu dân cư hiện trạng giữ lại) chưa được quy hoạch chi tiết 1/500. Do đó, phải sớm quy hoạch chi tiết xây dựng các khu ở để đầu tư xây dựng đô thị.
  • - Đối với những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 được duyệt, việc quản lý đầu tư xây dựng thực hiện theo đồ án quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt.
  • Trong trường hợp các chỉ tiêu kỹ thuật chưa rõ ràng thì căn cứ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đô thị cũ, khu vực trung tâm đô thị có mật độ xây dựng cao khuyến khích tăng diện tích cây xanh, diện tích dành cho giao thông (bao gồm cả giao thông tĩnh), không gian công cộng, giảm mật độ...
  • quy định lộ trình và kế hoạch thực hiện trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Khu vực đô thị có tính chất đặc thù như: du lịch, thể dục - thể thao, văn hoá phải thể hiện tính đặc trưng của khu vực, tạo ra các không gian mở, đảm bảo cơ cấu không gian, phù hợp chức năng sử...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Quy định đối với không gian khu vực khác của đô thị Right: Điều 9. Quy định đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết 1/500
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn 1. Danh mục các công trình bảo tồn: - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này. - Ngoài ra trong khu vực có nhiều di tích văn hóa Chăm Pa, đã từng là một nơi sinh sống sầm uất của người Chăm; đình, chùa, miếu…phân bố rải rác ở các x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn
  • 1. Danh mục các công trình bảo tồn:
  • - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định đối với không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại th ị
  • 1. Khu vực giáp ranh nội, ngoại thị do chính quyền đô thị xác định phạm vi, ranh giới để quản lý trong Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Không gian cây xanh, mặt nước, các khu vực đặc thù sinh thái phải được bảo vệ, giữ gìn, tôn tạo; không được lấn chiếm, sử dụng sai mục đích; khuyến khích tăng chỉ tiêu cây xanh, mặt nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ; tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị; các công trình phải đảm bảo khoảng lùi theo quy định. 2. Chiều cao...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các khu vực cấm xây dựng 1. Vị trí, ranh giới các khu vực cấm xây dựng: - Ranh giới khu vực đất an ninh quốc phòng. - Các khu vực hành lang bảo vệ đường giao thông, đê điều, các tuyến hạ tầng kỹ thuật. 2. Kiểm soát hiệu quả các khu vực cấm xây dựng: - Ven các dòng sông, mặt hồ nước bằng cách lập các công viên, trồng cây xanh h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các khu vực cấm xây dựng
  • 1. Vị trí, ranh giới các khu vực cấm xây dựng:
  • - Ranh giới khu vực đất an ninh quốc phòng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định đối với cảnh quan tuyến phố, trục đường, quảng trường
  • 1. Khuyến khích việc kết hợp các khu đất thành khu đất lớn hơn để xây dựng công trình hợp khối đồng bộ
  • tạo lập các không gian công cộng, cảnh quan đô thị và nâng cao chất lượng, môi trường đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành. 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về an toàn, vệ sinh môi trường khi cải tạo phá dỡ công trình 1. Đảm bảo an toàn: - Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thoả thuận. - Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về an toàn, vệ sinh môi trường khi cải tạo phá dỡ công trình
  • 1. Đảm bảo an toàn:
  • - Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thoả thuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy định đối với cảnh quan công viên, cây xanh, cảnh quan nhân tạo
  • 1. Cây xanh trong đô thị phải được trồng, chăm sóc, duy trì, bảo vệ, phân loại và bố trí theo quy hoạch, quy chuẩn, tiêu chuẩn và pháp luật hiện hành.
  • 2. Cây cổ thụ trong đô thị, trong khuôn viên các công trình, trong các vườn tự nhiên, biệt thự, nhà vườn, chùa, đền, am, miếu, nhà thờ, các di tích lịch sử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực. 2. Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi tr...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Trong công tác quy hoạch: - Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư bảo tồn, triển khai dự án đầu tư xây dựng sao cho đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt. đối với các trục đường chính, các hạng mục hạ tầng kỹ thuật phải thiết kế ngầm và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Trong công tác quy hoạch:
  • - Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư bảo tồn, triển khai dự án đầu tư xây dựng sao cho đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy định đối với cảnh quan tự nhiên
  • 1. Đối với cảnh quan tự nhiên trong đô thị phải được bảo vệ nghiêm ngặt, phải duy trì đặc trưng địa hình tự nhiên của khu vực.
  • Khu vực cảnh quan tự nhiên, thảm thực vật, hệ sinh thái tự nhiên, gò, đồi, bờ biển, cửa sông, mặt nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến chất lượng môi trường và sự phát triển bền vững của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo: 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch đối với từng khu vực đô thị 1. Các khu ở trong khu đô thị bao gồm: a) Khu ở số 1: - Quy mô diện tích: 289,58 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo. b) Khu ở số 2: - Quy mô diện tích: 338,03 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo. c) Khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 347,20 ha. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các khu ở trong khu đô thị bao gồm:
  • a) Khu ở số 1:
  • - Quy mô diện tích: 289,58 ha.
Removed / left-side focus
  • Đối với tổ hợp kiến trúc hoặc nhóm công trình kiến trúc trong đô thị có mối liên hệ chặt chẽ, đồng bộ về công năng và kỹ thuật giữa các hạng mục công trình, khi xây dựng mới phải đảm bảo:
  • 1. Chiều dài tối đa của tổ hợp kiến trúc, nhóm công trình phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành, bảo đảm thông gió tự nhiên cho khu vực, thuận tiện cho giao thông và công tác phòng...
  • 2. Chiều cao công trình phải đảm bảo tỷ lệ hợp lý trong không gian, tuân thủ giấy phép xây dựng, không được xây dựng, lắp đặt thêm các vật thể kiến trúc khác cao hơn chiều cao cho phép của công trình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quy định đối với tổ hợp kiến trúc đô thị Right: Điều 14. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch đối với từng khu vực đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu dáng kiến trúc. 2. Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng trong Khu đô thị mới 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng trong Khu vực đô thị mới, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành. Quy trình triển khai thực hiện tương tự như quy định tại điều 8 của Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng trong Khu đô thị mới
  • 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng trong Khu vực đô thị mới, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành. Quy trình triển khai thực hiện tương tự như quy định tại điều...
  • 2. Riêng đối với trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ thì chủ đầu tư chỉ cần thực hiện các điểm a, h và i khoản 1 điều 8 Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quy định đối với nhà ở đô thị
  • 1. Đối với nhà ở tại khu phố cũ, biệt thự, nhà vư­ờn có khuôn viên riêng trong đô thị có trong danh mục bảo tồn phải giữ gìn hình ảnh nguyên trạng, đảm bảo mật độ xây dựng, số tầng, độ cao và kiểu...
  • Nhà ở mặt phố xây dựng mới không đồng thời thì các nhà xây sau ngoài việc phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt còn phải căn cứ vào cao độ nền, chiều cao tầng 1, chiều cao ban công, chiều cao v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù 1. Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền đô thị phải có quy định quản lý riêng và là một nội dung quy định trong quy chế quản lý quy...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Trong công tác quy hoạch: Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 những khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt. Việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Giao thông: Mạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật
  • Trong công tác quy hoạch:
  • Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 những khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định đối với công trình đặc thù
  • Những công trình kiến trúc đô thị mang ý nghĩa lịch sử, văn hóa quốc gia hoặc của địa phương, công trình tôn giáo, tín ng­ưỡng, tư­ợng đài danh nhân, những biểu tượng văn hoá đô thị thì chính quyền...
  • 2. Đối với nhà ở tại khu phố cổ có giá trị kiến trúc đặc trưng hoặc đã được xếp hạng về lịch sử, văn hóa thì chính quyền đô thị phải tổ chức nghiên cứu, đánh giá trên căn cứ khoa học và có giải phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác 1. Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các trục đường đô thị - Mạng lưới giao thông được thiết kế thành một hệ thống liên hoàn đảm bảo đáp ứng nhu cầu vận tải tiện lợi và an toàn. - Thống kê mạng lưới đường quy hoạch theo Phụ lục IV (có bản vẽ kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các trục đường đô thị
  • - Mạng lưới giao thông được thiết kế thành một hệ thống liên hoàn đảm bảo đáp ứng nhu cầu vận tải tiện lợi và an toàn.
  • - Thống kê mạng lưới đường quy hoạch theo Phụ lục IV (có bản vẽ kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quy định đối với những loại công trình kiến trúc khác
  • Nhà công sở, công trình thể thao, văn hoá, trư­ờng học, bệnh viện, cơ sở y tế xây dựng mới trong khu dân cư­ đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị được duyệt.
  • Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, khi cấp giấy phép xây dựng phải căn cứ quy chuẩn, tiêu chuẩn về quy hoạch, đảm bảo yêu cầu kết nối hạ tầng, thuận...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan. 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy hoạch, lập thiết kế đô thị cho các trục đường, tuyến phố chính 1. Mục tiêu: Làm cơ sở để xây dựng và từng bước hoàn chỉnh, hiện đại hoá mạng lưới giao thông đường bộ đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 nhằm đảm bảo cho đô thị Vạn Tường phát triển ổn định, bền vững, có sắc thái riêng của đô thị ven biển, có kiến trúc, cản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy hoạch, lập thiết kế đô thị cho các trục đường, tuyến phố chính
  • Làm cơ sở để xây dựng và từng bước hoàn chỉnh, hiện đại hoá mạng lưới giao thông đường bộ đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 nhằm đảm bảo cho đô thị Vạn Tường phát triển ổn định, bền vững, có sắ...
  • 2. Các trục đường ưu tiên quy hoạch, thiết kế đô thị và đầu tư xây dựng đến năm 2020:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị phải có biện pháp cải tạo hoặc xây dựng mới thay thế các trạm biến thế ảnh hư­ởng đến mỹ quan, khuyến khích sử dụng công nghệ mới, đảm bảo an toàn, tiện dụng và mỹ quan.
  • 2. Dây cấp điện trong đô thị phải được bố trí hợp lý trên nguyên tắc thay dây trần bằng dây có bọc cách điện, tiến tới ngầm hoá toàn bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị 1. Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận tiện cho người và phương tiện giao thông. 2. Bờ hồ, bờ sông trong đ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kế hoạch ưu tiên cải tạo chỉnh trang, nâng cấp các tuyến hạ tầng kỹ thuật dọc theo các trục đường, tuyến phố chính hiện hữu - Xây dựng mở rộng mặt cắt tuyến đường trục Bắc Nam - đoạn từ Ngã 3 Nhà máy nước của Công ty Cổ phần Vinaconex Dung Quất giao với đường số 2B (đã xây dựng giai đoạn 1) đúng mặt cắt đường theo quy hoạch đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kế hoạch ưu tiên cải tạo chỉnh trang, nâng cấp các tuyến hạ tầng kỹ thuật dọc theo các trục đường, tuyến phố chính hiện hữu
  • - Xây dựng mở rộng mặt cắt tuyến đường trục Bắc Nam - đoạn từ Ngã 3 Nhà máy nước của Công ty Cổ phần Vinaconex Dung Quất giao với đường số 2B (đã xây dựng giai đoạn 1) đúng mặt cắt đường theo quy h...
  • - Xây dựng hoàn chỉnh đấu nối thoát nước mưa và hệ thống thu gom và xử lý nước thải trong khu ở số 1 và số 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị
  • Công trình cấp, thoát n­ước, vệ sinh đô thị phải được thiết kế, xây dựng, lắp đặt đồng bộ, sử dụng vật liệu thích hợp, đúng quy cách, bền vững, đảm bảo mỹ quan, vệ sinh môi trường, an toàn và thuận...
  • 2. Bờ hồ, bờ sông trong đô thị cần được kè mái (cần có giải pháp hình thức kè mái, đảm bảo mỹ quan, môi trường), phải có giải pháp kiến trúc hợp lý cho khu vực có rào chắn, lan can
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông; có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó,...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định quản lý kiến trúc, quy hoạch các trục đường, tuyến phố chính 1. Các công trình kiến trúc nói chung: a) Kiểm soát về khoảng lùi: - Tùy theo tính chất của trục đường và tính chất sử dụng phần đất hai bên đường mà quyết định cho khoảng lùi của công trình kiến trúc phù hợp với yêu cầu tính chất cảnh quan. - Tổng hợp các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quy định quản lý kiến trúc, quy hoạch các trục đường, tuyến phố chính
  • 1. Các công trình kiến trúc nói chung:
  • a) Kiểm soát về khoảng lùi:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị
  • 1. Các công trình giao thông và công trình phụ trợ giao thông trong đô thị phải được thiết kế đồng bộ bảo đảm thuận lợi cho người và phương tiện tham gia giao thông
  • có hình thức kiến trúc, màu sắc bảo đảm yêu cầu mỹ quan, dễ nhận biết và thể hiện được đặc thù của đô thị đó, phù hợp với các công trình khác có liên quan trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt. 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải đáp ứng 1. Qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng: 30 – 50 %. - Chỉ giới xây dựng: khoảng lùi ít nhất 10m so với chỉ giới đường đỏ. - Hệ số sử dụng đất: 1,2 – 2,5 lần. - Tầng cao tối đa: 7 tầng. 2. Các yêu cầu về quy hoạch, kiến trúc: - Các khu cơ quan hành chính chính trị thành phố ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải đáp ứng
  • 1. Qui định bắt buộc:
  • - Mật độ xây dựng: 30 – 50 %.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị
  • 1. Tháp truyền hình khi xây dựng mới trong đô thị phải chọn vị trí xây dựng thích hợp về cảnh quan, đảm bảo bán kính phục vụ, phù hợp quy hoạch đô thị được duyệt.
  • 2. Cột ăng-ten, chảo thu, phát sóng phải lắp đặt đúng vị trí được cơ quan quản lý đô thị cho phép và đảm bảo an toàn, mỹ quan theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH, KIẾN TRÚC ĐÔ THỊ Right: QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Những quy định chung 1. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị và đồ án thiết kế đô thị được duyệt. 2. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trú...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Các khu công viên cây xanh trong đô thị 1. Khu cây xanh: khu cây xanh sinh thái và đường dạo bộ, quảng trường thể thao, thảm cỏ. Tổng diện tích khoảng 67,21 ha. 2. Công viên phục vụ khu ở: công viên trong khu ở, công viên tổng hợp, công viên thể dục thể thao. Tổng diện tích khoảng 86,66 ha. 3. Trục cảnh quan: cây xanh trên hè...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Các khu công viên cây xanh trong đô thị
  • 1. Khu cây xanh: khu cây xanh sinh thái và đường dạo bộ, quảng trường thể thao, thảm cỏ. Tổng diện tích khoảng 67,21 ha.
  • 2. Công viên phục vụ khu ở: công viên trong khu ở, công viên tổng hợp, công viên thể dục thể thao. Tổng diện tích khoảng 86,66 ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Những quy định chung
  • Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện việc đầu tư xây dựng, cải tạo chỉnh trang đô thị và phải phù hợp với các đồ án quy hoạch đô thị, quy định quản...
  • Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị gồm những quy định quản lý không gian cho tổng thể đô thị và những quy định về cảnh quan, kiến trúc đô thị cho các khu vực đô thị, đường phố và tuyến phố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị: a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị bao gồm các...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định quản lý về cây trồng 1. Đối với cây xanh trên đường phố: Quy định tại khoản 4 điều 40 Quy chế này. 2. Đối với cây xanh trong công viên - vườn hoa, quảng trường: Cây xanh trồng trong công viên, quảng trường, ven hồ nước, hai bên sông và các khu vực công cộng khác của đô thị phải tuân thủ quy hoạch chi tiết cây xanh, cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với cây xanh trên đường phố: Quy định tại khoản 4 điều 40 Quy chế này.
  • 2. Đối với cây xanh trong công viên - vườn hoa, quảng trường:
  • Cây xanh trồng trong công viên, quảng trường, ven hồ nước, hai bên sông và các khu vực công cộng khác của đô thị phải tuân thủ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị:
  • a) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị được quy định trên cơ sở đồ án quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc tổng thể đô thị bao gồm các quy định quản lý chung cho toàn đô thị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Nội dung Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Right: Điều 23. Quy định quản lý về cây trồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị 1. Lập, phê duyệt Quy chế: a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị; khi lập quy chế phải lấy ý...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý hệ thống công viên, sông, hồ cảnh quan 1. Quy định chung: - Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện nội quy bảo vệ công viên, ven sông hồ chứa nước nhằm phục vụ tốt nhất các tầng lớp nhân dân đến nghỉ ngơi, luyện tập thể dục thể thao, học tập. - Chăm sóc bảo dưỡng thường xuyên vườn hoa, thảm cỏ, dây leo, cây cảnh, cây xan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý hệ thống công viên, sông, hồ cảnh quan
  • 1. Quy định chung:
  • - Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện nội quy bảo vệ công viên, ven sông hồ chứa nước nhằm phục vụ tốt nhất các tầng lớp nhân dân đến nghỉ ngơi, luyện tập thể dục thể thao, học tập.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Lập, phê duyệt, ban hành, công bố Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị
  • 1. Lập, phê duyệt Quy chế:
  • a) Đối với đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị của Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân các thành phố tổ chức lập, phê duyệt, ban hành Quy chế quản lý quy hoạch , kiến trúc đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC, CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, p...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Khu du lịch sinh thái 1. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch: Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch theo mục 8, phụ lục III. 2. Định hướng phát triển khu du lịch sinh thái: a) Khu biệt thự: - Tận dụng lợi thế mặt nghiêng tạo tầm nhìn thoáng ra biển để xây dựng biệt thự, nhà nghỉ dưỡng… - Phát triển từng khu vực phù hợp với tần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Khu du lịch sinh thái
  • 1. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch:
  • Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch theo mục 8, phụ lục III.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng
  • 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị do chính quyền đô thị ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác
  • bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật; chịu trách nhiệm liên quan về mỹ quan, độ bền vững, an toàn và tín...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Quy định quản lý đối với các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị 1. Các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị a) Các khu bảo tồn cây xanh: - Khu bảo tồn cây xanh số 1: diện tích 342,33 ha. - Khu bảo tồn cây xanh số 2: diện tích 355,50 ha. - Khu bảo tồn cây xanh số 3: diện tích 120,92 ha. b) Các công trình, vật kiến trú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Quy định quản lý đối với các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
  • 1. Các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
  • a) Các khu bảo tồn cây xanh:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức , cá nhân tư vấn thiết kế
  • 1. Tuân thủ các điều kiện năng lực, kinh nghiệm, hành nghề theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức tư vấn thiết kế, tác giả phương án thiết kế, chủ nhiệm đồ án thực hiện giám sát tác giả theo quy định pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng. 2. Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hư­ởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Phát huy giá trị văn hoá, lịch sử các khu vực, công trình bảo tồn 1. Xây dựng và thực hiện chương trình mục tiêu bảo tồn các di sản văn hóa tiêu biểu. 2. Khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa; xét tặng danh hiệu vinh dự nhà nước và thực hiện các chính sách ưu đãi về tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Phát huy giá trị văn hoá, lịch sử các khu vực, công trình bảo tồn
  • 1. Xây dựng và thực hiện chương trình mục tiêu bảo tồn các di sản văn hóa tiêu biểu.
  • 2. Khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của nhà thầu xây dựng
  • 1. Nhà thầu xây dựng công trình kiến trúc đô thị có trách nhiệm hoàn thành đúng thiết kế, đúng thời hạn và các quy định đã cam kết trong hợp đồng.
  • Trong quá trình thi công, hoàn thiện, sửa chữa, bảo trì công trình phải có biện pháp hạn chế tối đa các ảnh hư­ởng xấu đến cộng đồng dân cư, đến không gian, kiến trúc, cảnh quan khu vực nơi có công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Các quy định đối với khu công nghệ cao. 1. Khu công nghệ cao nằm trong ranh giới quy hoạch bao gồm 2 khu vực chính: Khu công nghệ cao số 1, Diện tích: 279,08 ha; Khu công nghệ cao số 2, Diện tích: 109,68 ha. 2. Qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng: 30 – 50 %. - Hệ số sử dụng đất: 0,1 – 3,0 lần. - Tầng cao tối đa: 6 tầng. 3. Cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Các quy định đối với khu công nghệ cao.
  • 1. Khu công nghệ cao nằm trong ranh giới quy hoạch bao gồm 2 khu vực chính: Khu công nghệ cao số 1, Diện tích: 279,08 ha; Khu công nghệ cao số 2, Diện tích: 109,68 ha.
  • 2. Qui định bắt buộc:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Vai trò tư vấn phản biện trong quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị phải lấy ý kiến của Hội đồng Kiến trúc - Quy hoạch địa phương, của các hội nghề nghiệp liên quan khi lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải pháp về quy hoạch, kiến trúc, góp phần làm đẹp không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và hạn chế các hành vi vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị; trong việc bảo vệ, khai thác...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hành lang cách ly - Nằm bao xung quanh các khu công nghệ cao là các khu vực cây xanh bảo tồn, cách xa trung tâm đô thị Vạn Tường. - Hành lang cách ly Khu công nghệ cao với tuyến đường Võ Văn Kiệt được xác định trong quy hoạch chi tiết 1/2000, chiều rộng dải cách ly đảm bảo khoảng cách tối thiểu theo tiêu chuẩn môi trường Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Hành lang cách ly
  • - Nằm bao xung quanh các khu công nghệ cao là các khu vực cây xanh bảo tồn, cách xa trung tâm đô thị Vạn Tường.
  • - Hành lang cách ly Khu công nghệ cao với tuyến đường Võ Văn Kiệt được xác định trong quy hoạch chi tiết 1/2000, chiều rộng dải cách ly đảm bảo khoảng cách tối thiểu theo tiêu chuẩn môi trường Việt...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Giám sát cộng đồng đối với việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Đại diện của cộng đồng dân cư hoặc cá nhân được quyền: giám sát các hoạt động của chính quyền đô thị, của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện các quy định pháp luật về xây dựng, quản lý quy ho...
  • trong việc bảo vệ, khai thác, sửa chữa, chỉnh trang các công trình kiến trúc và cảnh quan đô thị theo quy định của pháp luật hiện hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị. 2. Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, h­ư hỏng trư...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng 1. Vị trí các khu vực an ninh quốc phòng xác định theo quy hoạch được duyệt, đảm bảo về an ninh theo quy định của Bộ Quốc phòng. 2. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng a) Các chỉ tiêu quy hoạch, các quy định về quy hoạch, kiến trúc khu vực an ninh quốc phòng tuân thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng
  • 1. Vị trí các khu vực an ninh quốc phòng xác định theo quy hoạch được duyệt, đảm bảo về an ninh theo quy định của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Quản lý về duy tu, bảo trì công trình, cảnh quan đô thị
  • 1. Chính quyền đô thị quy định quy trình, thời hạn duy tu, bảo trì công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị theo quy định pháp luật về xây dựng, đảm bảo an toàn trong sử dụng và duy trì mỹ quan đô thị.
  • Khi công trình kiến trúc, cảnh quan đô thị bị xuống cấp, h­ư hỏng trư­ớc thời hạn quy định bảo trì, chính quyền đô thị hoặc cơ quan được ủy quyền có trách nhiệm thông báo và chỉ đạo chủ sở hữu hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm: - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực; - Tài liệu về liên quan đến công...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Khu dự trữ phát triển tương lai, dự trữ phát triển Quốc phòng, an ninh. Trong quá trình phát triển xây dựng phải được xem xét phù hợp với quy hoạch và không làm ảnh hưởng xấu đến các khu chức năng liền kề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Khu dự trữ phát triển tương lai, dự trữ phát triển Quốc phòng, an ninh.
  • Trong quá trình phát triển xây dựng phải được xem xét phù hợp với quy hoạch và không làm ảnh hưởng xấu đến các khu chức năng liền kề.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quản lý, lưu trữ tài liệu liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  • 1. Các văn bản pháp lý, hồ sơ, bản vẽ, mô hình, thuyết minh, quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị (sau đây gọi tắt là tài liệu) bao gồm:
  • - Tài liệu về quy hoạch, thiết kế đô thị, kiến trúc cảnh quan khu vực;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN, KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHÔNG GIAN,
  • KIẾN TRÚC CẢNH QUAN ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nư­ớc về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này; b) H­ướ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quy định mật độ xây dựng và các chỉ tiêu khác trong các khuôn viên 1. Các công trình trụ sở hành chính, y tế, giáo dục: - Mật độ xây dựng: 30 - 50 %. - Chỉ giới xây dựng: khoảng lùi ít nhất 10m so với chỉ giới đường đỏ. - Hệ số sử dụng đất: 1,2 - 2,5 lần. - Tầng cao tối đa: 7 tầng. 2. Các công trình khách sạn, thương mại dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Quy định mật độ xây dựng và các chỉ tiêu khác trong các khuôn viên
  • 1. Các công trình trụ sở hành chính, y tế, giáo dục:
  • - Mật độ xây dựng: 30 - 50 %.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ , cơ quan ngang Bộ
  • 1. Bộ Xây dựng giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nư­ớc về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị và thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương hướng dẫn thi hành, tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quản lý. 2. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quy định cụ thể đối với các công trình điểm nhấn Các công trình điểm nhấn trong khu vực đô thị Vạn Tường được quy hoạch xây dựng thành các khu trung tâm công cộng nằm trên các trục hướng ra biển; các công viên, quảng trường là nơi tập trung đông người, tạo ra những điểm ngắm cảnh thuận lợi hướng ra biển và các khu vực xung qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Quy định cụ thể đối với các công trình điểm nhấn
  • Các công trình điểm nhấn trong khu vực đô thị Vạn Tường được quy hoạch xây dựng thành các khu trung tâm công cộng nằm trên các trục hướng ra biển
  • các công viên, quảng trường là nơi tập trung đông người, tạo ra những điểm ngắm cảnh thuận lợi hướng ra biển và các khu vực xung quanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm toàn diện về không gian , kiến trúc, cảnh quan đô thị ; tổ chức thực hiện các quy định của Nghị định này và xử lý các sai phạm liên quan trên địa bàn quả...
  • Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc triển khai việc thực hiện quy hoạch đô thị được duyệt, đề xuất yêu cầu về nội dung của Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị căn cứ quy định tại các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn; phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách; báo cáo chính quyền đô thị và cơ quan quản lý trực tiếp. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quy định về hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu công trình 1. Các yêu cầu chung về hình thức kiến trúc công trình: - Khuyến khích sử dụng hình thức kiến trúc hiện đại, văn minh có tính thẩm mỹ cao đồng thời phải phù hợp với tính chất của công trình. Các công trình kiến trúc có vị thế, vị trí đặc biệt ảnh hưởng đến bộ mặt đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Quy định về hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu công trình
  • 1. Các yêu cầu chung về hình thức kiến trúc công trình:
  • - Khuyến khích sử dụng hình thức kiến trúc hiện đại, văn minh có tính thẩm mỹ cao đồng thời phải phù hợp với tính chất của công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Kiểm tra, thanh tra, báo cáo và xử lý vi phạm
  • 1. Thanh tra xây dựng các cấp có nhiệm vụ kiểm tra tình hình thực hiện Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị trên địa bàn
  • phát hiện và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền tại địa bàn phụ trách
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý kiến trúc đô thị.

Open section

Điều 35.

Điều 35. đối với các Khu chung cư mới - Đối với các Khu chung cư mới quản lý theo đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/02/2009. - Diện tích và chỉ tiêu quy hoạch các lô đất Nhà chung cư trong các khu ở: Ký hiệu lô đất: R7; Mật độ xây dựng 50%; Số tầng trung bình: 05 tầng; Số tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. đối với các Khu chung cư mới
  • - Đối với các Khu chung cư mới quản lý theo đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/02/2009.
  • - Diện tích và chỉ tiêu quy hoạch các lô đất Nhà chung cư trong các khu ở: Ký hiệu lô đất: R7; Mật độ xây dựng 50%; Số tầng trung bình: 05 tầng; Số tầng tối đa: 05 tầng; Hệ số sử dụng đất: 2,5 lần
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 29/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý kiến trúc đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Quy định xử lý chuyển tiếp Đối với những đô thị đã ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trước khi Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng. Sau 12 tháng thì chính quyền đô thị xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với các quy định tại Nghị định này.

Open section

Điều 36.

Điều 36. đối với Nhà ở riêng lẻ dân tự xây 1. Quản lý theo quy hoạch được duyệt: a) Đối với các Khu dân cư hiện trạng giữ lại, việc xây dựng phải đảm bảo: - Mật độ xây dựng gộp: 40%. - Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần. - Tầng cao tối đa: 3 tầng. b) Các khu vực khác (ngoài Khu vực dân cư hiện trạng giữ lại và cây xanh bảo tồn) thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. đối với Nhà ở riêng lẻ dân tự xây
  • 1. Quản lý theo quy hoạch được duyệt:
  • a) Đối với các Khu dân cư hiện trạng giữ lại, việc xây dựng phải đảm bảo:
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Quy định xử lý chuyển tiếp
  • Đối với những đô thị đã ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị trước khi Nghị định này có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng.
  • Sau 12 tháng thì chính quyền đô thị xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với các quy định tại Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 37.

Điều 37. Quy định đối với nhà dân đã xây dựng (như nhà tạm, nhà bán kiên cố), các công trình xây dựng xen cấy vào các công trình cũ 1. Đối với nhà dân trong các khu dân cư hiện trạng giữ lại thực hiện theo các quy định tại quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư hiện trạng giữ lại được duyệt. 2. Đối với khu vực cây xanh bảo tồn có dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Quy định đối với nhà dân đã xây dựng (như nhà tạm, nhà bán kiên cố), các công trình xây dựng xen cấy vào các công trình cũ
  • 1. Đối với nhà dân trong các khu dân cư hiện trạng giữ lại thực hiện theo các quy định tại quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư hiện trạng giữ lại được duyệt.
  • 2. Đối với khu vực cây xanh bảo tồn có dân cư đang sinh sống, không được chuyển đổi đất nông nghiệp và đất khác sang đất ở, việc xây dựng mới, sửa chữa nâng cấp thực hiện theo điểm b Khoản 3 điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị; quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền; kiểm soát sử dụng đất đai, bảo vệ, tôn tạo và khai thác sử...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Phước và Bình Trị huyện Bình Sơn - với giới cận như sau: - Đông giáp: Biển đông. - Tây giáp: Xã Bình Than...
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Mục 3 Mục 3 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU ĐÔ THỊ MỚI
Mục 4 Mục 4 ĐỐI VỚI CÁC TRỤC ĐƯỜNG TUYẾN PHỐ CHÍNH
Mục 5 Mục 5 ĐỐI VỚI KHU VỰC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ