Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Không gian xây dựng ngầm đô thị ” là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. “ Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị ” bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 69/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Không gian xây dựng ngầm đô thị ” là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý. 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị tr...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Sơn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý.
  • 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất phải kết hợp chặt chẽ với việc sử dụng an toàn và hiệu quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sở hữu công trình xây dựng ngầm Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nư­ớc về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh, Sở Xây dựng có trách nhiệm: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn, triển khai các quy định của pháp luật về xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nư­ớc về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh, Sở Xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn, triển khai các quy định của pháp luật về xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Tổ chức nghiên cứu thiết lập cơ sở dữ liệu về địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn (GIS) tại các khu vực cần thiết để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trong các h...
Removed / left-side focus
  • Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Sở hữu công trình xây dựng ngầm Right: Điều 4. Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông-Vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm: 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình đã có vă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành bao gồm: Sở Giao thông-Vận tải; Sở Công Thương; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do mình đã có văn bản đóng góp ý kiến về thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị
  • 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm; đầu tư xây dựng các công trình ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các loại công trình ngầm đô thị được khuyến khích đầu tư xây dựng bao gồm: a) Công trình giao thô...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp thuộc Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore quản lý) có trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương, Ban Quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore
  • 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (trừ các khu công nghiệp thuộc Ban Quản lý khu công nghiệp...
  • Singapore quản lý) có trách nhiệm trong quản lý chất lượng công trình xây dựng nêu tại khoản 3 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình ngầm đô thị
  • 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm; đầu tư xây dựng các công trình ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp.
  • 2. Các loại công trình ngầm đô thị được khuyến khích đầu tư xây dựng bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng ngầm đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch không gian xây dựng ngầm và xây dựng công trình ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy định của các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng, các Bộ có xây dựng chuyên ngành tổ c...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Dương 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư với các dự án đã tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Dương
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
  • 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư với các dự án đã tuân thủ các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo đúng quy định của pháp luật hiện hành
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng ngầm đô thị
  • Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch không gian xây dựng ngầm và xây dựng công trình ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy định của các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan do cơ quan nh...
  • 2. Bộ Xây dựng, các Bộ có xây dựng chuyên ngành tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia; ban hành quy chuẩn kỹ thuật có liên quan về xây dựng công trình ngầm theo chức năng, nhiệm vụ được Chính phủ giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng ngầm đô thị 1. Cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị bao gồm: a) Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị; b) Dữ liệu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị; c) Các dữ liệu khác có liên quan đến quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị. 2. Hồ sơ về hiện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã có trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
  • Hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng, đặc biệt là năn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị bao gồm:
  • a) Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Các hành vi bị cấm 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng. 2. Vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình ngầm. 3. Tham gia hoạt động xây dựng mà không đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật về...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn; phân công lực lượng cán bộ xã, phường, thị trấn để theo dõi, tổ chức thực hiện việc quản lý, kiểm tra quá trình thi công và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Lập danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn
  • phân công lực lượng cán bộ xã, phường, thị trấn để theo dõi, tổ chức thực hiện việc quản lý, kiểm tra quá trình thi công và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Các hành vi bị cấm
  • 1. Xây dựng công trình ngầm đô thị sai quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm; sai giấy phép xây dựng hoặc không có giấy phép xây dựng.
  • 2. Vi phạm hành lang an toàn và phạm vi bảo vệ công trình ngầm.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2.

Chương 2. QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XÂY DỰNG NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH KHÔNG GIAN XÂY DỰNG NGẦM ĐÔ THỊ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị. Nội dung quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị trong đồ án quy hoạch đô thị tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị. 2. Đối với các đô thị đã có quy hoạch đô th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện thị có dự án đầu tư xây dựng 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc sở, ngành; tổ chức bộ phận theo d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện thị có dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Tổ chức thực hiện đúng và đầy đủ các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các dự án đầu tư xâ...
  • tổ chức bộ phận theo dõi, hướng dẫn và tổng hợp công tác quản lý dự án, quản lý chất lượng công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị
  • Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị là một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
  • Nội dung quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị trong đồ án quy hoạch đô thị tuân thủ theo các quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị Quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải bảo đảm sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả; kết nối tương thích và đồng bộ các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên mặt đất; bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường và nguồn nước ngầm, an toàn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chủ đầu tư (hoặc chủ nhà) xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp. 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện. 3. Chọn nhà thầu thiết kế, nhà thầu thi công đủ năng lực, kinh nghiệm để thiết kế, thi công công trình. 4. Khuyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức thi công đúng theo giấy phép xây dựng được cấp.
  • 2. Khi cần thay đổi thiết kế, phải tiến hành điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thực hiện.
  • 3. Chọn nhà thầu thiết kế, nhà thầu thi công đủ năng lực, kinh nghiệm để thiết kế, thi công công trình.
Removed / left-side focus
  • Quy hoạch không gian xây dựng ngầm phải bảo đảm sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm và có hiệu quả
  • kết nối tương thích và đồng bộ các công trình ngầm và giữa công trình ngầm với các công trình trên mặt đất
  • bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường và nguồn nước ngầm, an toàn các công trình ngầm và phần ngầm của các công trình trên mặt đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Yêu cầu đối với quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị Right: Điều 11. Chủ đầu tư (hoặc chủ nhà) xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và ngầm đô thị. 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt. 3. Trên cơ sở định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chủ đầu tư xây dựng công trình khác 1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các Chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 1 Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại các Chương III, IV, V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8...
  • Phải chọn nhà thầu đủ năng lực, kinh nghiệm cho tất cả các hoạt động xây dựng.
  • Khi lựa chọn nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng, chủ đầu tư cần có tiêu chí yêu cầu các nhà thầu phải lập hệ thống quản lý chất lượng (khuyến khích Hệ thống quản lý chất lượng theo chuẩn ISO 9001...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung quy hoạch chung không gian xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng các công trình trên mặt đất và ngầm đô thị.
  • 2. Phân tích, đánh giá về quy hoạch chung đô thị và tình hình xây dựng theo quy hoạch được duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: b) Phân vùng chức năng sử dụng không gian ngầm để xây dựng công trình ngầm; Right: Điều 12. Chủ đầu tư xây dựng công trình khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung quy hoạch chi tiết không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn; hiện trạng về xây dựng công trình trên mặt đất và công trình ngầm; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định phạm vi, ranh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhà thầu khảo sát xây dựng 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ, yêu cầu về khảo sát xây dựng công trình ngầm đô thị theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng kết quả khảo sát được quy định tại Chương III của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 2, Điều 1 của Nghị định số 49...
  • 2. Chỉ được ký kết hợp đồng thực hiện các công việc khảo sát phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động khảo sát xây dựng công trình.
  • 3. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về tính trung thực và chính xác của kết quả khảo sát; phải bồi thường thiệt hại khi:
Removed / left-side focus
  • 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, địa chất công trình, địa chất thủy văn
  • hiện trạng về xây dựng công trình trên mặt đất và công trình ngầm
  • các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Nội dung quy hoạch chi tiết không gian xây dựng ngầm đô thị Right: Điều 13. Nhà thầu khảo sát xây dựng
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3.

Chương 3. XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CHUYÊN NGÀNH VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • CHUYÊN NGÀNH VÀ CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ
left-only unmatched

MỤC 1. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

MỤC 1. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quy định chung 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạ...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 3, Điều 1 của Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 của Chính phủ, yêu cầu về thiết kế xây dựng công trình ngầm đô thị theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng thiết kế được quy định tại Chương IV của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và tại khoản 3, Điều 1 của Nghị định số 49/2008/NĐ-...
  • Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thiết kế xây dựng công trình, năng lực hành nghề thiết kế xây dựng công trình đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy định chung
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng.
  • 2. Việc cấp giấy phép xây dựng công trình ngầm phải tuân thủ các quy định có liên quan tại các văn bản hướng dẫn Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Giấy phép xây dựng công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống, bể kỹ thuật 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng công trình bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng; b) Một trong các giấy tờ về cho phép đầu tư xây dựng công trình; c) Thỏa thuận về hướng tuyến với cơ quan quản lý quy hoạch địa phương nếu công trì...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình. Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng giám sát thi công xây dựng công trình.
  • Nhiệm vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn giám sát được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 Nghị định số 49/2008/NĐ-CP...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Giấy phép xây dựng công trình đường dây ngầm, đường ống ngầm, hào và cống, bể kỹ thuật
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng công trình bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép xây dựng công trình giao thông ngầm, công trình công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm Giấy phép xây dựng công trình giao thông ngầm, công trình công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 Nghị định số 49/2008/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ, yêu cầu về thi công xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng được quy định tại Chương V của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 và tại khoản 5, 6, 7 Điều 1 Ngh...
  • Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng công trình phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Giấy phép xây dựng công trình giao thông ngầm, công trình công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • Giấy phép xây dựng công trình giao thông ngầm, công trình công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất 1. Khi cấp giấy phép xây dựng công trình trên mặt đất có phần ngầm, trong giấy phép xây dựng phải quy định phạm vi phần ngầm công trình, số tầng hầm, tổng độ sâu các tầng hầm và các bộ phận của công trình nằm dưới mặt đất. 2. Việc xây dựng phần ngầm công trình phải tuân thủ giấy p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc chủ quản lý sử dụng công trình 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại Chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Trong t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chủ sở hữu, đơn vị hoặc chủ quản lý sử dụng công trình
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng công trình xây dựng sau khi đưa công trình vào khai thác sử dụng được quy định tại Chương VI của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004...
  • Trong thời gian bảo hành, có trách nhiệm xem xét phát hiện hư hỏng, yêu cầu chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, nhà thầu cung ứng thiết bị sửa chữa, thay thế.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất
  • Khi cấp giấy phép xây dựng công trình trên mặt đất có phần ngầm, trong giấy phép xây dựng phải quy định phạm vi phần ngầm công trình, số tầng hầm, tổng độ sâu các tầng hầm và các bộ phận của công t...
  • 2. Việc xây dựng phần ngầm công trình phải tuân thủ giấy phép xây dựng và các quy định khác có liên quan của Nghị định này.
left-only unmatched

MỤC 2. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

MỤC 2. KHẢO SÁT, THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào kỹ thuật 1. Yêu cầu đối với khảo sát: a) Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thủy văn và các công trình ngầm, trên mặt đất để phục vụ cho công tác thiết kế, xây dựng; b) Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về khảo sát được quy định trong các quy chuẩn kỹ thu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ. 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Cơ quan cấp trên đơn vị quản lý sử dụng công trình
  • 1. Hướng dẫn, chỉ đạo đơn vị quản lý sử dụng công trình tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo quy định tại Điều 31, 32, 33, 34 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ.
  • 2. Kiểm tra định kỳ, đột xuất việc tuân thủ các quy định về quản lý khai thác sử dụng công trình của đơn vị quản lý sử dụng, để có những chỉ đạo kịp thời, tránh công trình khai thác sai công năng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào kỹ thuật
  • 1. Yêu cầu đối với khảo sát:
  • a) Công tác khảo sát phải thể hiện hiện trạng địa hình, địa chất, thủy văn và các công trình ngầm, trên mặt đất để phục vụ cho công tác thiết kế, xây dựng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đối với công trình giao thông ngầm, công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Yêu cầu đối với công tác khảo sát xây dựng: a) Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và công trình trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn,...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành; Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương; Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam - Singapore; Sở, ngành có dự án đầu tư xây dựng; Ủy ban nhân dân huyện - thị báo cáo gửi về Sở Xây dựng mỗi năm 2 kỳ: k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp Bình Dương
  • Ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đối với công trình giao thông ngầm, công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Yêu cầu đối với công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Cung cấp đầy đủ các số liệu, tài liệu, thông số kỹ thuật về các công trình ngầm và công trình trên mặt đất hiện có, các điều kiện địa chất công trình, địa chất thủy văn, khả năng tồn tại các loạ...
Rewritten clauses
  • Left: bảo đảm an toàn không làm ảnh hưởng đến các công trình xây dựng lân cận Right: Điều 19. Chế độ báo cáo về công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình xây dựng
left-only unmatched

MỤC 3. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

MỤC 3. THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật 1. Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư công trình đường dây, đường ống ngầm, hào kỹ thuật phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, thị trấn sở tại khu vực có công trình xây dựng ngầm để phối hợp kiểm tra, giám sát q...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương có hành vi vi phạm pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử ph...
  • kinh doanh bất động sản
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đối với công trình đường dây, đường ống ngầm, hào và cống bể kỹ thuật
  • Trước khi thi công xây dựng công trình, chủ đầu tư công trình đường dây, đường ống ngầm, hào kỹ thuật phải thông báo việc khởi công công trình đến Ủy ban nhân dân phường, thị trấn sở tại khu vực có...
  • 2. Nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp thi công bảo đảm an toàn cho hoạt động bình thường của các tuyến đường dây, cáp, các công trình ngầm, nổi khác và bảo đảm an toàn giao thông, vệ sinh mô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đối với công trình giao thông ngầm, công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm 1. Trước khi thi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp. 2. Các nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp thi công đư...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng Thanh tra Xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng. 2. Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Xây dựng củng cố, tăng cường lực lượng Thanh tra Xây dựng của Sở Xây dựng để đáp ứng yêu cầu trong công tác kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng.
  • Giao Sở Xây dựng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đối với công trình giao thông ngầm, công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm
  • 1. Trước khi thi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải xác định hiện trạng các công trình ngầm hiện có trong khu vực xây dựng để có biện pháp xử lý phù hợp.
  • 2. Các nhà thầu xây dựng phải thiết kế biện pháp thi công được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư chấp thuận.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Nghiệm thu, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng ngầm đô thị 1. Công trình xây dựng ngầm đô thị trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định. 2. Việc tổ chức nghiệm thu, nghiệm thu và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Nghiệm thu, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Công trình xây dựng ngầm đô thị trước khi đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định.
  • 2. Việc tổ chức nghiệm thu, nghiệm thu và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực công trình xây dựng ngầm đô thị phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng.
left-only unmatched

MỤC 4. HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỔI TẠI CÁC ĐÔ THỊ

MỤC 4. HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY, ĐƯỜNG CÁP ĐI NỔI TẠI CÁC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch không gian xây dựng ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan. 3. Nhà nước khuyến khích việc hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi tại các đô thị. C...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xây dựng bao gồm: lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, lựa chọn nhà thầu trong hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nguyên tắc hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi
  • 1. Tuân thủ quy hoạch đô thị, quy hoạch không gian xây dựng ngầm, kế hoạch hạ ngầm và hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Nhà nước khuyến khích việc hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi tại các đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật của các ngành có liên quan. Right: 4. Tiêu chuẩn xây dựng là các quy định về chuẩn mực kỹ thuật, định mức kinh tế
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi 1. Việc hạ ngầm đường dây đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: cống, bể kỹ thuật; hào và tuynen kỹ thuật. 2. Nhà thầu xây dựng thực hiện hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình. 3. Chủ đầu tư có trách...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng; trách nhiệm của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định trách nhiệm của các ngành, các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • trách nhiệm của các chủ đầu tư, ban quản lý dự án, nhà thầu, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Hạ ngầm đường dây, đường cáp đi nổi
  • 1. Việc hạ ngầm đường dây đường cáp nổi trên các tuyến phố có thể sử dụng một trong các hình thức sau: cống, bể kỹ thuật; hào và tuynen kỹ thuật.
  • 2. Nhà thầu xây dựng thực hiện hạ ngầm các đường dây, cáp đi nổi phải bảo đảm an toàn, chất lượng, tiến độ của công trình.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC ĐẤU NỐI, QUAN TRẮC KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC ĐẤU NỐI, QUAN TRẮC KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM
left-only unmatched

MỤC 1. ĐẤU NỐI CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

MỤC 1. ĐẤU NỐI CÔNG TRÌNH NGẦM ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đấu nối kỹ thuật 1. Đấu nối kỹ thuật là việc kết nối giữa các công trình đường dây, đường cáp, đường ống kỹ thuật ngầm; hào và tuy nen kỹ thuật với nhau. 2. Yêu cầu đối với đấu nối kỹ thuật: a) Phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Phù hợp với nhu cầu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đấu nối không gian 1. Đấu nối không gian là việc tạo ra khoảng không gian để kết nối giữa công trình xây dựng ngầm với các công trình lân cận bảo đảm cho sự hoạt động của con người và máy móc thiết bị. 2. Yêu cầu đối với đấu nối không gian. a) Phải phù hợp với quy hoạch đô thị hoặc quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thỏa thuận đấu nối Khi thiết kế xây dựng công trình ngầm, chủ đầu tư xây dựng công trình ngầm phải có thỏa thuận với các đơn vị quản lý vận hành công trình hạ tầng kỹ thuật của đô thị hoặc chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình được đấu nối không gian (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thực hiện đấu nối Trước khi thi công đấu nối công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm thông báo về kế hoạch và tiến độ thi công đấu nối công trình đến cơ quan, đơn vị thỏa thuận đấu nối để giám sát và phối hợp thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. QUAN TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM

MỤC 2. QUAN TRẮC ĐỊA KỸ THUẬT VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH NGẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Quan trắc địa kỹ thuật công trình ngầm 1. Công trình giao thông ngầm, công cộng ngầm, tuy nen và các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm phải được thực hiện công tác quan trắc địa kỹ thuật. 2. Yêu cầu đối với công tác quan trắc địa kỹ thuật: a) Quan trắc địa kỹ thuật phải được thực hiện theo quy định trong suốt quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Yêu cầu về bảo trì công trình ngầm 1. Các công trình xây dựng ngầm phải được bảo trì theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Công trình giao thông ngầm; công trình công cộng ngầm; tuy nen, các công trình đầu mối kỹ thuật ngầm phải thực hiện chế độ bảo trì (thường xuyên và định kỳ). 3. Các công trình đường dây, đường ống và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc bảo trì công trình ngầm 1. Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm: a) Tổ chức thực hiện bảo trì công trình ngầm; b) Thực hiện bảo trì công trình ngầm theo chỉ dẫn và quy định của nhà thầu thiết kế, nhà thầu cung ứng vật tư, thiết bị công nghệ, thiết bị côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 41/2007/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về xây dựng ngầm đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.