Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn biện pháp phòng trừ bệnh lùn sọc đen hại lúa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Thông tư này hướng dẫn biện pháp phòng, trừ bệnh lùn sọc đen hại lúa; trách nhiệm của các cơ quan trong việc áp dụng biện pháp phòng trừ bệnh lùn sọc đen hại lúa. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc triển khai thực hiện biện pháp phòng trừ bệnh l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đặc điểm chính về bệnh lùn sọc đen hại lúa 1. Tác nhân gây bệnh Tác nhân gây bệnh lùn sọc đen hại lúa là vi rút lùn sọc đen phương Nam (Southern Rice Black Streaked Dwarf Virus - SRBSDV) thuộc nhóm Fijivirus- 2 , họ Reoviridae và rầy lưng trắng ( Sogatella furcifera ) là môi giới lây truyền vi rút này. 2. Triệu chứng và tác hại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ chế, chính sách phòng trừ dịch bệnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc T rung ương chủ động trích ngân sách chi cho công tác phòng, trừ bệnh; thông tin, tuyên truyền, tập huấn, in ấn tài liệu hướng dẫn. 2. Trong điều kiện công bố dịch, địa phương chủ động tạm ứng kinh phí để triển khai kịp thời công tác phòng, trừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG TRỪ BỆNH LÙN SỌC ĐEN HẠI LÚA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Biện pháp phòng bệnh 1. Vệ sinh đồng ruộng Vệ sinh đồng ruộng bằng cách cày vùi gốc rạ để diệt lúa chét, lúa tái sinh, dọn sạch cỏ bờ ruộng, mương dẫn nước, đốt dọn tàn dư thực vật từ cây ngô. 2. Phòng ngừa rầy môi giới a) Né rầy T heo dõi bẫy đèn để xác định đỉnh cao của các đợt rầy lư­ng trắng và các loại rầy hại lúa khác . T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các biện pháp trừ bệnh 1. Trừ bệnh khi lúa xuất hiện bệnh a) Giai đoạn lúa từ gieo cấy - đứng cái Nhổ, vùi những cây lúa bị bệnh, cấy dặm cây lúa khỏe. Phun thuốc trừ rầy bằng loại thuốc nội hấp trên ruộng bị bệnh và những ruộng xung quanh. Chăm sóc để cây lúa mau chóng phục hồi: bón cân đối N - P - K, lưu ý không b ón thừa đạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Cục, cơ quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cục Bảo vệ thực vật a) Tập huấn cho toàn bộ cán bộ b ảo vệ thực vật các cấp về bệnh lùn sọc đen hại lúa. b) Củng cố hệ thống báo cáo dịch bệnh từ cơ sở, cập nhật thông tin hằng ngày trên trang Thông tin điện tử của Cục. c) Chỉ đạo các Chi cục Bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương a) Chỉ đạo các phương tiện thông tin đại chúng đẩy mạnh công tác thông tin tuyên truyền, giúp nông dân có kiến thức về cách phát hiện và phòng trừ rầy lưng trắng, bệnh lùn sọc đen hại lúa, tuyên truyền phổ biến các điển hình tiên tiến trong phòng trừ dịch bện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Khi phát hiện có địa điểm xuất hiện lúa bị bệnh sùn sọc đen, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi Cục bảo vệ thực vật tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm kiểm tra, xác minh, đánh giá tỷ lệ lúa bị nhiễm, đánh giá nguy cơ lây lan để tham mưu cho Chủ tị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn yêu cầu các địa phương và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện các nội dung trên, thường xuyên báo cáo kết quả, phản ánh kịp thời các vướng mắc (nếu có) trong quá trình thực hiện về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong mùa lũ đối với các tuyến đê sông được phân loại, phân cấp theo quy định tại Điều 4 của Luật Đê điều.
Điều 2. Điều 2. Tổ chức lực lượng 1. Hàng năm trước mùa mưa, lũ, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê phải tổ chức lực lượng lao động tại địa phương để tuần tra, canh gác đê và thường trực trên các điếm canh đê hoặc nhà dân khu vực gần đê (đối với những khu vực chưa có điếm canh đê), khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với tuyến sông có đê (sa...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn của các thành viên thuộc lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Là người khoẻ mạnh, tháo vát, đủ khả năng đảm đương những công việc nặng nhọc, kể cả lúc mưa to, gió lớn, đêm tối. 2. Có tinh thần trách nhiệm, chịu đựng gian khổ, khắc phục khó khăn, quen sông nước và biết bơi, có kiến thức, kinh nghiệm hộ đê, phòng, chống...
Điều 4. Điều 4. Nhiệm vụ của lực lượng tuần tra, canh gác đê 1. Chấp hành sự phân công của Ban chỉ huy phòng, chống lụt, bão các cấp và chịu sự hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của cơ quan chuyên trách quản lý đê điều. 2. Tuần tra, canh gác và thường trực trên các điếm canh đê, khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với tuyến sông có đê. The...
Điều 5. Điều 5. Phù hiệu của lực lượng tuần tra, canh gác đê Phù hiệu của lực lượng tuần tra, canh gác đê là một băng đỏ rộng 10cm, có ký hiệu “KTĐ” màu vàng. Phù hiệu được đeo trên khuỷu tay áo bên trái, chữ “KTĐ” hướng ra phía ngoài.
Điều 6. Điều 6. Trang bị dụng cụ, sổ sách 1. Lực lượng tuần tra, canh gác đê được trang bị: - Dụng cụ thông tin, liên lạc, phương tiện phục vụ công tác tuần tra, canh gác đê; dụng cụ ứng cứu như đèn, đuốc, mai, cuốc, xẻng, đầm, vồ… và các dụng cụ cần thiết khác phù hợp với từng địa phương; - Sổ sách để ghi chép tình hình diễn biến của đê, kè b...