Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
1956/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3468/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU 1. Quan điểm a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU
- a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3837/2005/QĐ-UBND ngày 13/10/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh “v/v ban hành quy định quản lý, sử dụng ki...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thông QUY ĐỊNH Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp
- các cá nhân, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections