Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
1956/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Vĩnh Phúc
04/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí
- khuyến công tỉnh Vĩnh Phúc
- Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020”
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây: I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU 1. Quan điểm a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Đề án) với những nội dung chủ yếu sau đây:
- I. QUAN ĐIỂM, MỤC TIÊU
- a) Đào tạo nghề cho lao động nông thôn là sự nghiệp của Đảng, Nhà nước, của các cấp, các ngành và xã hội nhằm nâng cao chất lượng lao động nông thôn, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Duy Thành QUY C...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau khi trừ số kinh phí được n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- 2. Nhiệm vụ, đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections