Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chính sách đối với các đơn vị kinh tế tập thể sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải (kèm theo bản Quy định)

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành Quyết định số 196-CT ngày 9/6/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thi hành Quyết định số 196-CT ngày 9/6/1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
Removed / left-side focus
  • Ban hành bản Quy định về chính sách đối với các đơn vị kinh tế tập thể sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải (kèm theo bản Quy định)
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về chính sách đối với các đơn vị kinh tế tập thể sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này thi hành kể từ ngày ban hành. QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ KINH TẾ TẬP THỂ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG, VẬN TẢI (Ban hành kèm theo nghị định số 28-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Kinh tế tập thể là thành phần kinh tế xã hội chủ nghĩa. Các đơn vị kinh tế tập thể gắn bó chặt chẽ với các đơn vị kinh tế quốc doanh trong cơ cấu ngành kinh tế kỹ thuật và cơ cấu nền kinh tế quốc dân. Trên cơ sở phát huy vai trò chủ đạo của kinh tế quốc doanh, phải phát triển kinh tế tập thể, làm cho quan hệ sản xuất xã hội c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Đơn vị kinh tế tập thể là đơn vị kinh tế tự quản của tập thể xã viên như có tư liệu sản xuất và các vốn khác, tự quyết định mọi vấn đề sản xuất kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về thu nhập và lỗ lãi. Đơn vị kinh tế tập thể có tư cách pháp nhân và địa vị pháp lý trước pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu tài sản và thu nhập hợp pháp của đơn vị kinh tế tập thể, của người lao động là thành viên của các đơn vị kinh tế này. Mọi hành vi xâm phạm các quyền đó đều bị xử lý theo pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Đơn vị kinh tế tập thể có nghĩa vụ nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật, chính sách của Nhà nước và nộp thuế đúng quy định. Tất cả các đơn vị kinh tế tập thể phải theo chế độ kế toán, thống kê của Nhà nước, phải sử dụng sổ sách kế toán có đăng ký với cơ quan tài chính và hoá đơn do cơ quan tài chính phát hành; Bộ Tài chính và Tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Những người có vốn, những người có kỹ thuật, chuyên môn và những người lao động, không phải là cán bộ, công nhân viên tại chức, có quyền tự nguyện tập hợp lại thành một đơn vị kinh tế tập thể. Tất cả các đơn vị kinh tế tập thể đang hoạt động, hay mới thành lập, đều có quyền tự lựa chọn một trong các hình thức tổ chức phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Nhà nước khuyến khích các đơn vị kinh tế tập thể phát triển từ hình thức thấp đến hình thức cao, trên cơ sở phát triển lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa, bảo đảm hiệu quả sản xuất kinh doanh ngày càng cao hơn. Nhà nước khuyến khích nhiều hợp tác xã tự nguyện liên kết lại thành liên hiệp xã, hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Các đơn vị kinh tế tập thể phải có đăng ký kinh doanh mới được phép hoạt động và phải hoạt động đúng ngành, nghề, loại sản phẩm đã đăng ký; nếu có thay đổi phải xin điều chỉnh đăng ký kinh doanh. Các đơn vị kinh tế tập thể do Uỷ ban Nhân dân quận, huyện xét cấp đăng ký kinh doanh. Nếu quy mô lớn thì do Uỷ ban Nhân dân quận, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Tất cả các đơn vị kinh tế tập thể sản xuất sản phẩm hàng loạt phải đăng ký chất lượng sản phẩm, nhãn hiệu sản phẩm với cơ quan đo lường, kiểm tra chất lượng của địa phương. Những mẫu sản phẩm đã đăng ký thì đơn vị sản xuất được giữ bản quyền và có quyền phát hiện, tố giác những kẻ làm hàng giả theo mẫu hàng của đơn vị mình vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Chính quyền các cấp có quyền giám sát các đơn vị kinh tế tập thể chấp hành pháp luật và những quy định của Nhà nước, nhưng không được can thiệp vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp, không được thu thêm bất cứ một khoản nào ngoài thuế và các khoản thu khác theo Luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Các đơn vị kinh tế tập thể hoạt động sản xuất kinh doanh trong các ngành, nghề, sản phẩm sau đây phải tuân theo những quy định riêng. a) Những ngành, nghề, sản phẩm phải có giấy phép đặc biệt mới được sản xuất kinh doanh. Các đơn vị kinh tế tập thể không được hoạt động sản xuất kinh doanh những ngành, nghề, sản phẩm có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II CÁC CHÍNH SÁCH VỀ VẬT TƯ, TIÊU THỤ SẢN PHẨM, TÀI CHÍNH VÀ TÍN DỤNG I. Về vật tư, trang bị kỹ thuật và tiêu thụ sản phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Tất cả các đơn vị kinh tế tập thể có quyền liên kết, hoặc tự tổ chức khai thác và tận dụng mọi nguồn nguyên liệu, nhiên liệu, các dạng năng lượng sẵn có trong nước, trên cơ sở chấp hành các quy chế chuyên ngành đã ghi ở điều 10. Khai thác và tận dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong nước là hướng chính để phát triển s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Các đơn vị kinh tế tập thể không được buôn bán các loại vật tư do Nhà nước thống nhất quản lý và các loại vật tư do Nhà nước độc quyền kinh doanh. Đối với các loại vật tư này, Bộ Vật tư phải thông báo danh mục cụ thể và hướng dẫn thể thức cho các đơn vị tập thể mua để sản xuất, và bán lại số vật tư không cần dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền: Mua vật tư và thiết bị lẻ và bán sản phẩm theo giá thoả thuận với các tổ chức kinh doanh của Nhà nước (công ty vật tư, xí nghiệp công nghiệp quốc doanh, công ty thương nghiệp...), theo đơn hàng, thông qua hợp đồng kinh tế, hoặc theo phương thức đấu thầu. Nhà nước có thể giao cho đơn vị ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi và ưu tiên cho các đơn vị kinh tế tập thể tăng cường trang bị kỹ thuật, mở rộng sản xuất. - Các đơn vị kinh tế tập thể có phương hướng sản xuất phù hợp với mục tiêu kế hoạch dài hạn của Nhà nước, được cơ quan quản lý ngành kinh tế kỹ thuật trung ương hoặc sở công nghiệp tỉnh, thành phố đề ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền: - Dùng ngoại tệ thuộc quyền sử dụng hợp pháp của mình để hợp đồng với tổ chức xuất nhập khẩu của Nhà nước đặt mua nguyên liệu, vật tư, thiết bị nhập khẩu. - Nhận vật tư, thiết bị, ngoại tệ của thân nhân xã viên ở nước ngoài gửi về không hạn chế về số lượng và được ưu đãi về chính sách thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền: - Tự do tiêu thụ các sản phẩm ngoài mức hợp đồng mua vật tư bán sản phẩm, hoặc gia công với các tổ chức kinh doanh của Nhà nước và các sản phẩm tự sản xuất khác theo chính sách lưu thông hàng hoá của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - việc hiệp tác sản xuất, liên doanh, liên kết, mua bán vật tư, hàng hoá giữa tất cả các đơn vị kinh tế tập thể với nhau, với các đơn vị quốc doanh và các đơn vị kinh tế khác đều phải thể hiện trên hợp đồng kinh tế, đúng chế độ hợp đồng do Nhà nước quy định. II. Về xuất nhập khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền: - Chọn tổ chức xuất nhập khẩu của Nhà nước để uỷ thác xuất sản phẩm, nhập vật tư theo các điều kiện thoả thuận trong hợp đồng kinh tế, có quyền tham gia đàm phán với khách hàng trong và ngoài nước, và hưởng quyền sử dụng ngoại tệ theo chế độ của Nhà nước. - Bán sản phẩm, mua vật tư, hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Các đơn vị kinh tế tập thể được chung vốn với tổ chức kinh tế Nhà nước của phía Việt Nam để liên doanh với Việt kiều hoặc người nước ngoài để sản xuất, hoặc gia công hàng xuất khẩu, theo Luật đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Các đơn vị kinh tế tập thể được tự nguyện gia nhập các tổ chức liên doanh, liên kết sản xuất hàng xuất khẩu. Quyền lợi và nghĩa vụ các đơn vị tham gia liên doanh, liên kết phải theo đúng hợp đồng kinh tế hoặc quy chế của tổ chức liên doanh, liên kết đó. III. Về tài chính, tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền vay vốn hoặc huy động vốn dưới hình thức cổ phần trong nhân dân để phát triển sản xuất kinh doanh. Người cho vay và người góp vốn được chia lãi theo thể thức và tỷ lệ do Đại hội xã viên quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. - Nhà nước cho phép các đơn vị kinh tế tập thể vay vốn của thân nhân xã viên ở nước ngoài gửi qua Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam và được phép trả khoản vay đó bằng nguồn ngoại tệ thuộc quyền sử dụng hợp pháp của đơn vị hoặc bằng hàng hoá được phép xuất khẩu. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có quy chế cụ thể về vấn đề này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. - Các đơn vị kinh tế tập thể sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ chính sách thuế công thương nghiệp của Nhà nước với những bổ sung, sửa đổi mới được quy định trong Pháp lệnh ngày 17-11-1987 của Hội đồng Nhà nước và Nghị định số 9-HĐBT ngày 30-1-1988 của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. - Sau khi hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, các đơn vị kinh tế tập thể tự quyết định phân phối và sử dụng thu nhập phù hợp với điều lệ của đơn vị. Trong đó: - Các khoản trích nộp cho liên hiệp hợp tác xã cấp trên, tỷ lệ trích nộp và mục tiêu sử dụng các khoản đó do Đại hội đại biểu của Liên hiệp hợp tác xã quyết định và kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. - Các đơn vị kinh tế tập thể được tự chọn cơ sở Ngân hàng thuận lợi nhất trong phạm vi tỉnh, thành phố để mở tài khoản. Nhưng cùng một thời gian chỉ được có tài khoản tại một Ngân hàng. Các đơn vị kinh tế tập thể đều được tạo điều kiện thuận lợi thanh toán qua Ngân hàng dưới mọi hình thức, được rút tiền mặt từ tài khoản của đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III CHÍNH SÁCH KHOA HỌC KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. - Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền hợp đồng với các cơ quan nghiên cứu khoa học kỹ thuật, các trường đại học dưới nhiều hình thức, để nghiên cứu và giải quyết các vấn đề khoa học kỹ thuật trong sản xuất. Thủ trưởng cơ quan khoa học kỹ thuật ký hợp đồng hợp tác phải chịu trách nhiệm bảo đảm không bị lộ bí mật quốc gia và nhữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. - Các sản phẩm hàng hoá có chất lượng cao, sản phẩm xuất khẩu của khu vực kinh tế tập thể được hưởng các chính sách ưu đãi của Nhà nước như các sản phẩm tương ứng của khu vực quốc doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. - Những thành tựu khoa học kỹ thuật của hợp tác xã và xã viên, được đăng ký với cơ quan chức năng của Nhà nước, để được giữ bản quyền, được Nhà nước xét khen thưởng theo quy chế chung về phát minh, sáng chế và được các đơn vị sử dụng đãi ngộ theo chế độ Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. - Những người tốt nghiệp đại học, trung học chuyên nghiệp và công nhân kỹ thuật do Nhà nước đào tạo mà Nhà nước chưa bố trí được việc làm được khuyến khích vào làm việc trong các đơn vị kinh tế tập thể. Các đơn vị kinh tế tập thể có quyền gửi người để đào tạo hoặc bồi dưỡng học tập nâng cao trình độ trong các trường của Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. - Các đơn vị kinh tế tập thể có sản phẩm xuất khẩu có thể gửi người đi nghiên cứu thị trường và đào tạo về kỹ thuật ở nước ngoài, thông qua hợp đồng và kế hoạch của đơn vị nhận uỷ thác xuất nhập khẩu, tự chịu mọi chi phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. - Các đơn vị kinh tế tập thể phải thực hiện Luật Lao động của Nhà nước và quy chế cụ thể về thuế, sử dụng, đãi ngộ người lao động, an toàn, bảo hộ lao động, bảo vệ môi trường do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành theo đúng Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. - Các đơn vị kinh tế tập thể được tuyển chọn, kết nạp xã viên mới theo quyết định của Đại hội xã viên, được thuê lao động hợp đồng và phải chấp hành chế độ quản lý hộ khẩu của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. - Các chế độ bảo hiểm xã hội trong khu vực kinh tế tập thể thực hiện theo Điều lệ của Liên hiệp xã tiêu thủ công nghiệp Trung ương và tuỳ khả năng của từng hợp tác xã. Liên hiệp xã tiểu thủ công nghiệp Trung ương hướng dẫn và tổ chức việc theo dõi giúp đỡ để không ngừng nâng cao khả năng đáp ứng tài chính của quỹ này về các ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V

PHẦN V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. - Những quy định này được thi hành thống nhất trong toàn quốc. Mọi quy định đã có trước đây do Hội đồng Bộ trưởng hoặc Uỷ ban nhân dân các cấp ban hành trái với các quy định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng có liên quan, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương căn cứ vào quy định này để cụ thể hoá thành các quy chế, các chế độ thuộc phạm vi mình phụ trách và hướng dẫn thực hiện. Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải có quy định cụ thể để vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.