Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 38
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về chính sách đối với kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải (kèm theo QĐ về C/S đối với KT cá thể, kinh doanh SXCN, XD, vận tải)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về chính sách đối với kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này thi hành kể từ ngày ban hành. QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI KINH TẾ CÁ THỂ, KINH TẾ TƯ DOANH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG, VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Nghị định số 27-HĐBT ngày 9-3-1988 của Hội đồng Bộ trưởng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nhà nước công nhận sự tồn tại và các tác dụng tích cực lâu dài của các thành phần kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh trong cơ cấu nền kinh tế quốc dân của nước ta. Nhà nước khuyến khích các thành phần kinh tế này phát huy các mặt tích cực, hạn chế các mặt tiêu cực, đẩy mạnh sản xuất phát triển, góp phần xây dựng thành công chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh là các đơn vị kinh tế tự quản như có tư liệu sản xuất và các vốn khác, tự quyết định mọi vấn đề sản xuất kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về thu nhập, lỗ lãi. Mọi công dân Việt Nam có vốn, có tư liệu sản xuất, có kỹ thuật, chuyên môn, có sức lao động, không phải là cán bộ, công nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh trên cơ sở hoàn toàn tự nguyện, không ai có quyền ép buộc, có quyền xin tự giải thể, xin chuyển thành các đơn vị kinh tế tập thể, công tư hợp doanh, có quyền xin gia nhập các tổ chức liên kết, liên doanh với các đơn vị kinh tế quốc doanh, các đơn vị kinh tế tập thể, theo những hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Chủ các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh phải nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật, chính sách của Nhà nước, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế theo pháp luật. Tất cả các đơn vị kinh tế này phải thực hiện chế độ kế toán, thống kê của Nhà nước, phải sử dụng sổ sách kế toán có đăng ký với cơ quan tài chính và hoá đơn do cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Các cơ sở kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh phải có đăng ký kinh doanh mới được phép hoạt động, phải hoạt động đúng loại hình tổ chức, đúng ngành nghề, loại sản phẩm đã đăng ký; nếu có thay đổi phải xin điều chỉnh đăng ký kinh doanh. Người gian dối trá hình bị truy thu thuế và xử phạt theo đúng pháp luật về những tội khai man,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Tất cả các đơn vị kinh tế sản xuất sản phẩm hàng loạt phải đăng ký chất lượng sản phẩm, nhãn hiệu sản phẩm với cơ quan đo lường, kiểm tra chất lượng của địa phương và được giữ bản quyền mẫu sản phẩm đã đăng ký, có quyền phát hiện, tố cáo những kẻ làm hàng giả theo mẫu hàng của đơn vị mình với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Chính quyền các cấp có quyền giám sát các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh chấp hành pháp luật và những quy định của Nhà nước, nhưng không được can thiệp vào các hoạt động sản xuất kinh doanh hợp pháp, không được thu thêm bất cứ một khoản nào ngoài thuế và các khoản thu khác theo luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh sản xuất kinh doanh trong các ngành nghề, sản phẩm sau đây phải tuân theo những quy định riêng: a) Những ngành nghề, sản phẩm phải có giấy phép đặc biệt mới được sản xuất kinh doanh. Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh không được hoạt động kinh doanh những ngành nghề, sản ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II CÁC CHÍNH SÁCH VỀ VẬT TƯ, TIÊU THỤ SẢN PHẨM, TÀI CHÍNH VÀ TÍN DỤNG 1. Về vật tư, tiêu thụ sản phẩm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền liên kết hoặc tự tổ chức khai thác tận dụng mọi nguồn nguyên liệu, nhiên liệu, các dạng năng lượng sẵn có trong nước, trên cơ sở chấp hành các quy chế chuyên ngành đã ghi ở điều 8. Khai thác và tận dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong nước là hướng chính để phát tri...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền liên kết hoặc tự tổ chức khai thác tận dụng mọi nguồn nguyên liệu, nhiên liệu, các dạng năng lượng sẵn có trong nước, trên cơ sở chấp hành các q...
  • Khai thác và tận dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong nước là hướng chính để phát triển sản xuất.
  • Nhà nước, bằng các chính sách kinh tế, khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh tìm kiếm khai thác sử dụng nguyên liệu, vật liệu trong nước để phát tr...
Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền q...
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền liên kết hoặc tự tổ chức khai thác tận dụng mọi nguồn nguyên liệu, nhiên liệu, các dạng năng lượng sẵn có trong nước, trên cơ sở chấp hành các q...
  • Khai thác và tận dụng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu trong nước là hướng chính để phát triển sản xuất.
  • Nhà nước, bằng các chính sách kinh tế, khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh tìm kiếm khai thác sử dụng nguyên liệu, vật liệu trong nước để phát tr...
Target excerpt

Điều 8. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh không được buôn bán các loại vật tư do Nhà nước thống nhất quản lý và các loại vật tư do Nhà nước độc quyền kinh doanh. Đối với các loại vật tư này, Bộ Vật tư phải thông báo danh mục cụ thể và hướng dẫn thể thức cho các đơn vị này mua để sản xuất và bán lại số vật tư không cần dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền: - Mua vật tư và thiết bị lẻ theo giá kinh doanh và bán sản phẩm theo giá thoả thuận với các tổ chức kinh doanh của Nhà nước (các công ty vật tư, các xí nghiệp công nghiệp quốc doanh, các công ty thương nghiệp quốc doanh...) theo phương thức mua vật tư, bán sản phẩm hoặc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền: - Dùng ngoại tệ thuộc quyền sử dụng hợp pháp của mình để hợp đồng với tổ chức xuất nhập khẩu của Nhà nước đặt mua nguyên liệu, vật tư, thiết bị từ nước ngoài. - Nhận vật tư, thiết bị, ngoại tệ của thân nhân ở nước ngoài gửi về, không hạn chế về số lượng và được ưu đãi về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền tự do tiêu thụ các sản phẩm ngoài hợp đồng mua vật tư - bán sản phẩm, hoặc gia công với các tổ chức kinh doanh của Nhà nước và các sản phẩm tự sản xuất khác theo chính sách lưu thông hàng hoá của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Việc hiệp tác sản xuất, liên doanh, liên kết, mua bán vật tư, hàng hoá giữa tất cả các đơn vị kinh tế với nhau đều phải thể hiện trên hợp đồng kinh tế đúng chế độ hợp đồng do Nhà nước quy định. II. VỀ XUẤT NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có quyền: - Chọn tổ chức xuất nhập khẩu của Nhà nước để uỷ thác xuất sản phẩm, nhập vật tư theo các điều kiện thoả thuận trong hợp đồng kinh tế, có quyền tham gia đàm phán với khách hàng trong và ngoài nước, và được hưởng quyền sử dụng ngoại tệ theo chế độ của Nhà nước. - Bán sản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh được chung vốn với các tổ chức kinh tế Nhà nước của Việt Nam để liên doanh với Việt kiều hoặc người nước ngoài để sản xuất, hoặc gia công hàng xuất khẩu, theo Luật Đầu tư. III. VỀ TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Nhà nước cho phép các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh vay vốn trong nhân dân, bao gồm cả cán bộ, công nhân viên Nhà nước, lãi do hai bên thoả thuận, được vay ngoại tệ của thân nhân ở nước ngoài gửi qua Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, và được phép trả khoản vay đó bằng ngoại tệ thuộc quyền sử dụng hợp pháp hoặc bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh sản xuất công nghiệp, dịch vụ công nghiệp, xây dựng, vận tải có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh, đầy đủ chính sách thuế công thương nghiệp của Nhà nước với những bổ sung, sửa đổi mới đã được quy định trong Pháp lệnh ngày 17-11-1987 của Hội đồng Nhà nước và Nghị định số 9-HĐBT ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh được tự chọn cơ sở Ngân hàng thuận lợi trong tỉnh, thành phố, đặc khu để mở tài khoản, nhưng cùng một thời gian chỉ được có tài khoản tại một Ngân hàng. Các đơn vị kinh tế này đều được tạo điều kiện thuận lợi thanh toán qua Ngân hàng dưới mọi hình thức, được rút tiền mặt từ tài kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III CHÍNH SÁCH KHOA HỌC, KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Các đơn vị kinh tế cá thể kinh tế tư doanh có quyền hợp đồng với các cơ quan nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, các trường đại học, để giải quyết những vấn đề khoa học, kỹ thuật trong sản xuất. Thủ trưởng cơ quan khoa học, kỹ thuật ký hợp đồng hợp tác phải chịu trách nhiệm bảo đảm không để lộ bí mật quốc gia và bí mật kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Các sản phẩm hàng hoá có chất lượng cao, sản phẩm xuất khẩu đều được hưởng các chính sách ưu đãi của Nhà nước như các sản phẩm tương ứng của khu vực quốc doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. - Những phát minh, sáng chế không phân biệt của người thuộc thành phần kinh tế nào được đăng ký với cơ quan chức năng của Nhà nước, để được giữ bản quyền, được Nhà nước xét khen thưởng theo quy chế chung về phát minh, sáng chế và được bán các sáng chế của mình theo chế độ Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. - Những người tốt nghiệp đại học, trung học chuyên nghiệp và công nhân kỹ thuật chưa được Nhà nước bố trí việc làm được khuyến khích vào làm việc trong các xí nghiệp tư doanh. Các đơn vị kinh tế tư doanh có quyền gửi người để đào tạo hoặc bồi dưỡng học tập nâng cao trình độ trong các trường của Nhà nước, theo quy chế của Bộ Đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh có sản phẩm xuất khẩu có thể gửi người đi nghiên cứu thị trường và đào tạo về kỹ thuật ở nước ngoài thông qua hợp đồng và kế hoạch của đơn vị nhận uỷ thác xuất nhập khẩu hoặc được phép trực tiếp của cơ quan thẩm quyền của Nhà nước và tự chịu mọi chi phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV CHÍNH SÁCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. - Các hộ tiểu công nghiệp và xí nghiệp tư doanh có quyền thuê lao động theo hợp đồng thoả thuận giữa chủ và người làm thuê. ở các thành phố lớn, phải chấp hành việc tuyển và thuê lao động phù hợp với yêu cầu ưu tiên sử dụng lao động tại chỗ và chế độ đăng ký hộ khẩu của Nhà nước. Số lao động tối đa được thuê theo từng ngành ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. - Người lao động làm thuê và người chủ trong các hộ tiểu công nghiệp, xí nghiệp tư doanh hoàn toàn tự nguyện thoả thuận với nhau về tiền công và các điều kiện lao động, bằng hợp đồng lao động. Bộ Lao động - Thương binh và xã hội cùng với Tổng Công đoàn, Liên hiệp hợp tác xã tiểu, thủ công nghiệp Trung ương có thông tư quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. - Các đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh và mọi người lao động đều có trách nhiệm chấp hành các quy phạm kỹ thuật an toàn và các chế độ bảo hộ lao động theo quy định của Nhà nước. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm kiểm tra việc tổ chức sản xuất và trang bị phòng hộ lao động để các đơn vị này bảo đảm an toàn lao động cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Tổng Công đoàn Việt Nam nghiên cứu trình Nhà nước quy định việc lập quỹ và tổ chức bảo hiểm xã hội trên cơ sở đóng góp từ thu nhập của đơn vị kinh tế cá thể, kinh tế tư doanh và tiền công của bản thân người lao động trong các đơn vị kinh tế này để bảo đảm các chế độ trợ cấp hưu trí, trợ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V

PHẦN V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. - Những quy định này được thi hành thống nhất trong cả nước. Mọi quy định đã có trước đây do Hội đồng Bộ trưởng hoặc Uỷ ban Nhân dân các cấp ban hành trái với các quy định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. - Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước, các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng có liên quan, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố và đặc khu trực thuộc Trung ương căn cứ vào quy định này, để cụ thể hoá thành các quy chế, các chế độ thuộc phạm vi mình phụ trách và hướng dẫn thực hiện. Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải có quy định cụ thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, xem xét hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài trong Khu kinh tế Nhơn Hội
Điều 1. Điều 1. 1. Ban quản lý Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội và hoạt động theo Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 141/2005/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; Quy c...
Điều 2. Điều 2. Việc xem xét cấp Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội được chấp thuận theo quy trình đăng ký cấp Giấy phép đầu tư do Ban quản lý thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. 1. Các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài đầu tư vào Khu kinh tế Nhơn Hội được chấp thuận theo quy trình đăng ký cấp Giấy phép đầu tư mà Ban quản lý được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đồng thời đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với Quy hoạch và Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nhơn Hội được cấp có thẩm quyền phê du...
Điều 4. Điều 4. 1. Giấy phép đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn. 2. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định (bản chính) và Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ q...
Điều 5. Điều 5. Đối với các dự án Ban quản lý không được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại 1 bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ số hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng ký cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 105 và 106 Nghị định số 24/200...
Điều 6. Điều 6. 1. Ban quản lý hướng dẫn các nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong Khu kinh tế Nhơn Hội theo các quy định tại Quy chế hoạt động của Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 141/2005/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ; Quy ch...
Điều 7. Điều 7. Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong Khu kinh tế Nhơn Hội thuộc phạm vi quản lý và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, uỷ ban Nhân dân tỉnh Bình Định.