Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 19
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về quy trình, thủ tục đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định hàng năm từ nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ và các Ban quản lý dự án thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về quy trình, thủ tục đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định hàng năm từ nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ và các Ban quản lý dự án thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khoa học công nghệ, các chương trình dự án, các Ban quản lý dự án (gọi chung là đơn vị) thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thực hiện việc đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định hàng năm từ nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, điều kiện đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định 1. Việc đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định phải căn cứ theo tiêu chuẩn, định mức đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và bảo đảm thực hiện Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Khi thực hiện việc đầu tư sửa chữ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch và giao dự toán hàng năm 1. Hàng năm, các đơn vị lập kế hoạch dự toán đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định và tổng hợp cùng với dự toán ngân sách hàng năm của đơn vị theo quy định, cụ thể: a) Căn cứ vào số phân bổ về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính thông báo, Vụ Tài chính có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và thủ tục đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định Căn cứ vào kế hoạch được phê duyệt, đơn vị thực hiện trình Bộ (hoặc tự phê duyệt theo phân cấp) phê duyệt chủ trương đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ. 1. Bộ trưởng phê duyệt chủ trương và thủ tục đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định 1. Tờ trình đề nghị của đơn vị về việc xin phê duyệt chủ trương đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định. 2. Bản thuyết minh nêu rõ sự cần thiết, mô tả khái quát diện tích, quy mô, dự kiến kinh phí. 3. Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ phê duyệt kế hoạch và chủ trương đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định 1. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ a) Văn thư Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Vụ Tổ chức Cán bộ và Vụ Tài chính (gọi tắt là Vụ) tiếp nhận hồ sơ từ văn thư Bộ hoặc đơn vị gửi trực tiếp đến văn thư Vụ theo thẩm quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định: các đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình (Nội dung của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 35 của Luật Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư (khi đã có kết quả thẩm định) dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình đồng thời là người có thẩm quyền quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm Phê duyệt hồ sơ mời thầu; Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều chỉnh, phê duyệt điều chỉnh hạng mục và thẩm quyền phê duyệt đầu tư 1. Thời gian điều chỉnh: Thực hiện trong năm tài chính. 2. Đơn vị nào chịu trách nhiệm thẩm định dự án đầu tư sẽ là đơn vị chịu trách nhiệm thẩm định dự án điều chỉnh theo quy định. Trường hợp điều chỉnh dự án không làm thay đổi địa điểm, quy mô, mục tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu 1. Tài sản đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ phải thực hiện đầy đủ thủ tục nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định hiện hành. 2. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ về nghiệm thu, bàn giao đưa tài sản đầu tư sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ vào sử dụng. 3. Các Vụ, Cục được giao thẩm quyền phê duyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt quyết toán kinh phí sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định 1. Hàng năm, kết thúc niên độ ngân sách, các dự án, công trình xây dựng sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư khi hoàn thành phải lập báo cáo quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toán hoàn thành theo hướng dẫn tại Thông tư 33/2007/TT-BTC...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phê duyệt quyết toán kinh phí sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định
  • Hàng năm, kết thúc niên độ ngân sách, các dự án, công trình xây dựng sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư khi hoàn thành phải lập báo cáo quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toá...
  • 2. Biểu mẫu báo cáo quyết toán theo Thông tư 33/2007/TT-BTC và quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt quyết toán kinh phí sửa chữa lớn, xây dựng nhỏ tài sản cố định
  • Hàng năm, kết thúc niên độ ngân sách, các dự án, công trình xây dựng sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp có tính chất đầu tư khi hoàn thành phải lập báo cáo quyết toán, thẩm tra và phê duyệt quyết toá...
  • 2. Biểu mẫu báo cáo quyết toán theo Thông tư 33/2007/TT-BTC và quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như sau:
Target excerpt

Về việc ban hành Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hạch toán tài sản cố định Các đơn vị sử dụng ngân sách có trách nhiệm mở sổ kế toán theo dõi, hạch toán ghi tăng giá trị tài sản cố định, tăng nguồn hình thành tài sản cố định theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư Trong quá trình thực hiện chủ đầu tư vi phạm các quy định hiện hành của Nhà nước trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư, gây chậm tiến độ, thất thoát, lãng phí, bị xử phạt theo quy định của pháp luật, nếu gây thiệt hại kinh tế thì phải bồi thường. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm liên đới nếu để các nhà t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và Cục trưởng Cục quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thuộc Bộ tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách chịu trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định công nhận phòng kiểm nghiệm phân bón, người lấy mẫu phân bón, người kiểm định phân bón.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.