Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất
40/2010/QĐ-TTg
Right document
ban hành cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
54/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất công theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1. Quyết định thành lập Quỹ phát triển đất của địa phương; quyết định uỷ thác cho Quỹ đầu tư phát triển hoặc Quỹ tài chính khác của địa phương quản lý Quỹ phát triển đất (nếu cần); 2. Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Cơ chế, chính sách tạo quỹ đất sạch, quản lý và khai thác quỹ đất côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Tỉnh
- Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
- 1. Quyết định thành lập Quỹ phát triển đất của địa phương; quyết định uỷ thác cho Quỹ đầu tư phát triển hoặc Quỹ tài chính khác của địa phương quản lý Quỹ phát triển đất (nếu cần);
- Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất của địa phương theo quy định tại Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất ban hành kèm theo Quyết địn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục đích yêu cầu 1. Mục đích: - Nhằm phát huy tối đa hiệu quả sử dụng đất, tạo ra quỹ đất sạch để quản lý, sử dụng, khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn toàn tỉnh. - Là cơ chế tạo quỹ đất để Tổ chức Phát triển quỹ đất và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục đích yêu cầu
- - Nhằm phát huy tối đa hiệu quả sử dụng đất, tạo ra quỹ đất sạch để quản lý, sử dụng, khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn toàn tỉnh.
- - Là cơ chế tạo quỹ đất để Tổ chức Phát triển quỹ đất và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn Tỉnh.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
Left
Điều 5
Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi các quỹ đất khai thác 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013. 2. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013. 3. Quỹ đất do UBND cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn đang quản lý hiện nay chưa đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi các quỹ đất khai thác
- 1. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013.
- 2. Quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 64 và các điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 65 Luật Đất đai năm 2013.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm t...
Unmatched right-side sections