Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 14
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ. 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 đã thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thôn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ.
  • Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luậ...
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận có quy định khác thì thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về việc quản lý các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ.
  • Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luậ...
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận có quy định khác thì thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam. Trụ sở của cơ quan đại diện n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản tài sản 1. Kiểm tra các giấy tờ trước khi nhận, hồ sơ cụ thể như sau: 1.1. Đối với tài sản Nhà nước giao cho KBNN quản lý, bao gồm: a) Công văn đề nghị theo Mẫu số 01 - Ban hành kèm theo Thông tư này. b) Quyết định của cấp có thẩm quyền giao tài sản cho KBNN quản lý. c) Biên...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ.
  • Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ:
  • 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản tài sản
  • 1. Kiểm tra các giấy tờ trước khi nhận, hồ sơ cụ thể như sau:
  • 1.1. Đối với tài sản Nhà nước giao cho KBNN quản lý, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ.
  • Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ:
  • 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam.
Target excerpt

Điều 4. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản tài sản 1. Kiểm tra các giấy tờ trước khi nhận, hồ sơ cụ thể như sau: 1.1. Đối với tài sản Nhà nước giao cho KBNN quản lý, bao gồm: a) Công văn đề nghị the...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Miễn lệ phí trước bạ. Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 80/2008/NĐ-CP việc miễn lệ phí trước bạ được thực hiện như sau: 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với: nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn. Trong đó: a) Hộ nghèo là hộ tại thời điểm kê khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ghi nợ lệ phí trước bạ. 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Hộ gia đình, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở mà chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền lệ phí trước bạ phải nộp theo quy định thì được ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở còn chưa nộp ngân sách nhà nước đối với các đối tượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau: 1. Giá trị đất tính lệ phí trước bạ: Giá trị đất tính lệ phí...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước giao tài sản 1. Hồ sơ đề nghị giao tài sản: 1.1. Hồ sơ làm căn cứ giao tài sản: a) Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ quan được Thủ tướng Chính phủ ủy quyền (đối với Quỹ dự trữ tài chính Trung ương) hoặc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ.
  • Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.
  • Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước giao tài sản
  • 1. Hồ sơ đề nghị giao tài sản:
  • 1.1. Hồ sơ làm căn cứ giao tài sản:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ.
  • Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ.
  • Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ, trình tự Kho bạc Nhà nước giao tài sản 1. Hồ sơ đề nghị giao tài sản: 1.1. Hồ sơ làm căn cứ giao tài sản: a) Quyết định xuất tài sản thuộc quỹ dự trữ tài chính của Thủ tướng Chính phủ hoặc Thủ trưởng cơ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ. Mức thu lệ phí trước bạ được xác định theo tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau: 1. Nhà, đất: 0,5% (không phẩy năm phần trăm). 2. Phương tiện vận tải cơ giới đường thuỷ, phưong tiện đánh bắt và vận chuyển thuỷ sản (kể cả vỏ, khung, tổng thành máy thuỷ): 1% (một phần trăm);...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hình thức nhận gửi và bảo quản 1. Trước khi KBNN nhận gửi và bảo quản theo túi, gói niêm phong, tài sản phải được cơ quan chuyên môn kiểm định số lượng, trọng lượng, chất lượng, có sự chứng kiến của cán bộ KBNN và chủ sở hữu tài sản, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này. 2. KBNN nhận gửi và bảo quản tài sản theo thùng,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ.
  • Mức thu lệ phí trước bạ được xác định theo tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
  • 1. Nhà, đất: 0,5% (không phẩy năm phần trăm).
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hình thức nhận gửi và bảo quản
  • Trước khi KBNN nhận gửi và bảo quản theo túi, gói niêm phong, tài sản phải được cơ quan chuyên môn kiểm định số lượng, trọng lượng, chất lượng, có sự chứng kiến của cán bộ KBNN và chủ sở hữu tài sả...
  • 2. KBNN nhận gửi và bảo quản tài sản theo thùng, túi, gói niêm phong không qua kiểm định số lượng, trọng lượng, chất lượng trong trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức thu lệ phí trước bạ.
  • Mức thu lệ phí trước bạ được xác định theo tỷ lệ (%) trên giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ, cụ thể như sau:
  • 1. Nhà, đất: 0,5% (không phẩy năm phần trăm).
Target excerpt

Điều 3. Hình thức nhận gửi và bảo quản 1. Trước khi KBNN nhận gửi và bảo quản theo túi, gói niêm phong, tài sản phải được cơ quan chuyên môn kiểm định số lượng, trọng lượng, chất lượng, có sự chứng kiến của cán bộ KBN...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Xác định số tiền lệ phí trước bạ nộp ngân sách nhà nước. 1. Xác định số tiền lệ phí trước bạ đối với một tài sản căn cứ vào giá trị tài sản trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này: Số tiền lệ phí trước bạ = Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ x Mức thu lệ phí trước bạ (%) 2. Số tiền lệ phí...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các bên trong giao, nhận bảo quản tài sản 1. Trách nhiệm của KBNN: a) Mở các loại sổ để ghi chép, theo dõi từng lần nhập, xuất tài sản. b) Hướng dẫn thủ tục, tạo điều kiện thuận lợi cho bên gửi đến gửi và nhận lại tài sản. c) Chuẩn bị đủ các phương tiện: Giấy gói, dây buộc, túi, hòm bảo quản và các phương tiện k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xác định số tiền lệ phí trước bạ nộp ngân sách nhà nước.
  • 1. Xác định số tiền lệ phí trước bạ đối với một tài sản căn cứ vào giá trị tài sản trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này:
  • Số tiền lệ phí trước bạ
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các bên trong giao, nhận bảo quản tài sản
  • 1. Trách nhiệm của KBNN:
  • a) Mở các loại sổ để ghi chép, theo dõi từng lần nhập, xuất tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định số tiền lệ phí trước bạ nộp ngân sách nhà nước.
  • 1. Xác định số tiền lệ phí trước bạ đối với một tài sản căn cứ vào giá trị tài sản trước bạ và mức thu lệ phí trước bạ quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư này:
  • Số tiền lệ phí trước bạ
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của các bên trong giao, nhận bảo quản tài sản 1. Trách nhiệm của KBNN: a) Mở các loại sổ để ghi chép, theo dõi từng lần nhập, xuất tài sản. b) Hướng dẫn thủ tục, tạo điều kiện thuận lợi cho bên gửi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III KÊ KHAI, HẠCH TOÁN, KẾ TOÁN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của người có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ. 1. Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (không phân biệt đối tượng thuộc diện phải nộp hay không phải nộp) phải kê khai lệ phí trước bạ như sau: a) Mỗi lần nhận tài sản (do mua, chuyển nhượng, chuyển đổi, được biếu, tặng, cho, thừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hạch toán, kế toán lệ phí trước bạ. 1. Tổ chức, cá nhân (đối với cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ) nộp lệ phí trước bạ được hạch toán tăng giá trị tài sản cố định tương ứng với số tiền lệ phí trước bạ thực nộp ngân sách nhà nước (trừ tiền nộp phạt). 2. Lệ phí trước bạ (kể cả tiền phạt nếu có) là khoản thu của ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THUẾ VÀ CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế. 1. Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ thông báo việc sử dụng tờ khai lệ phí trước bạ theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 60/2007/TT-BTC ngày 14/06/2007 của Bộ Tài chính, như: mẫu tờ khai, nơi nhận mẫu tờ khai (qua giao dịch điện tử hay tại cơ quan thuế...), nơi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan liên quan. 1. Cơ quan nhà nước tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (nhà, đất, tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao): Ngoài việc phối hợp với cơ quan Thuế trong việc tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, áp dụng đối với các hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ nộp tại cơ quan thuế hoặc cơ quan một cửa liên thông có thẩm quyền kể từ ngày Thông tư có hiệu lực. Thông tư này thay thế các Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện. 1. Đối với các trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nhưng chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ thì được nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 80/2008/NĐ-CP, cụ thể như sau: a) Đối với trường hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phí bảo quản 1. Đối tượng thu phí bảo quản: KBNN thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy định tại điểm 2.3 Khoản 2 Điều 2; không thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy định tại điểm 2.1 và 2.2 Khoản 2 Điều 2 Thông tư này. 2. Mức thu phí bảo quản tài sản được tính như sau: a) Đối với tài...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện.
  • Đối với các trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nhưng chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ thì được n...
  • a) Đối với trường hợp chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ trong thời hạn ba mươi ngày kể từ ngày người nộp lệ phí trước bạ nhận được thông báo nộp lệ phí trước bạ:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phí bảo quản
  • 1. Đối tượng thu phí bảo quản:
  • KBNN thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy định tại điểm 2.3 Khoản 2 Điều 2; không thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy định tại điểm 2.1 và 2.2 Khoản 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện.
  • Đối với các trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nhưng chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ thì được n...
  • a) Đối với trường hợp chưa nộp hoặc nộp chưa đủ lệ phí trước bạ trong thời hạn ba mươi ngày kể từ ngày người nộp lệ phí trước bạ nhận được thông báo nộp lệ phí trước bạ:
Target excerpt

Điều 7. Phí bảo quản 1. Đối tượng thu phí bảo quản: KBNN thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy định tại điểm 2.3 Khoản 2 Điều 2; không thực hiện thu phí bảo quản đối với tài sản có nguồn gốc quy...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, nguồn gốc tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá do KBNN nhận gửi và bảo quản 1. Đối tượng: KBNN nhận gửi và bảo quản các loại tài sản quý hiếm và giấy tờ có giá (sau đây gọi chung là tài sản) theo quy định tại Thông tư này gồm: 1.1. Tài sản quý hiếm là: Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý, cổ vật, bảo vật quốc gia. 1.2. Giấy...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2012 và thay thế Thông tư số 80/1999/TT-BTC ngày 29/6/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý đối với các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá do Kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản và Thông tư số 27/2000/TT-BTC ngày 06/4/2000 của Bộ Tà...