Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
32/2010/NĐ-CP
Right document
Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam
191/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động thuỷ sản; trách nhiệm của chủ tàu cá nước ngoài hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam; trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước đối với hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam; kiểm tra, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Ðối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các chủ tàu cá nước ngoài hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ tàu cá là chủ sở hữu, người quản lý tàu hoặc thuyền trưởng tàu cá. 2. Vùng biển Việt Nam là các vùng biển thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định tại Luật Biên giới Quốc gia ngày 26...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam 1. Hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam trên cơ sở hợp tác quốc tế, bảo đảm sự bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền, pháp luật của mỗi bên và pháp luật quốc tế. 2. Hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CẤP, CẤP LẠI, GIA HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG THUỶ SẢN CHO TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Giấy phép hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài 1. Giấy phép hoạt động thuỷ sản (sau đây gọi tắt là Giấy phép) cấp cho từng tàu cá. Một chủ tàu cá có thể xin cấp Giấy phép cho nhiều tàu cá. Nội dung Giấy phép (theo mẫu ban hành kèm theo Nghị định này - Phụ lục I). 2. Thời hạn của Giấy phép được cấp không quá 12 tháng đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Cấp Giấy phép lần đầu Tàu cá nước ngoài được xét cấp Giấy phép hoạt động thuỷ sản khi chủ tàu cá có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có một trong các loại giấy tờ, văn bản sau đây: a) Giấy phép đầu tư do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Dự án hợp tác về điều tra, thăm dò nguồn lợi thuỷ sản, khai thác thuỷ sản được Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Cấp lại và gia hạn Giấy phép . 1. Tàu cá nước ngoài được xét cấp lại Giấy phép khi có một trong các điều kiện sau: a) Giấy phép bị rách, nát trong quá trình sử dụng; b) Giấy phép bị mất; c) Khi thay đổi tàu cá. 2. Tàu cá nước ngoài được xét gia hạn Giấy phép khi có đủ các điều kiện sau : a) Không vi phạm các quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lần đầu bao gồm: a) Ðơn xin cấp Giấy phép cho tàu cá (theo mẫu quy định tại Nghị định này - Phụ lục III); b) Các giấy tờ, văn bản quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Ðiều 6 của Nghị định này (bản sao có công chứng); c) Danh sách (ghi rõ họ tên, địa...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền của chủ tàu cá nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển của Việt Nam 1. Được hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam theo nội dung ghi trong Giấy phép. 2. Được cơ quan chuyên môn của Nhà nước Việt Nam thông báo kịp thời về tình hình diễn biến thời tiết; được cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 8 . Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lần đầu bao gồm:
- a) Ðơn xin cấp Giấy phép cho tàu cá (theo mẫu quy định tại Nghị định này - Phụ lục III);
- Điều 11. Quyền của chủ tàu cá nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển của Việt Nam
- 1. Được hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam theo nội dung ghi trong Giấy phép.
- 2. Được cơ quan chuyên môn của Nhà nước Việt Nam thông báo kịp thời về tình hình diễn biến thời tiết
- Điều 8 . Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn Giấy phép
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép lần đầu bao gồm:
- a) Ðơn xin cấp Giấy phép cho tàu cá (theo mẫu quy định tại Nghị định này - Phụ lục III);
Điều 11. Quyền của chủ tàu cá nước ngoài hoạt động thủy sản trong vùng biển của Việt Nam 1. Được hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam theo nội dung ghi trong Giấy phép. 2. Được cơ quan chuyên môn của Nhà nước V...
Left
Điều 9
Điều 9 . Các trường hợp Giấy phép mất hiệu lực 1. Tàu cá chấm dứt hợp đồng hoạt động trong vùng biển Việt Nam trước thời hạn ghi trong Giấy phép. 2. Giấy phép đầu tư hoặc hợp đồng hợp tác bị đình chỉ hoặc bị huỷ bỏ. 3. Tàu cá bị thu hồi giấy phép. 4. Giấy phép hết thời hạn. 5. Tàu cá bị phá huỷ, chìm đắm, mất tích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Các trường hợp thu hồi Giấy phép 1. Giấy phép bị tẩy xoá, sửa chữa. 2. Sử dụng Giấy phép không đúng với tàu cá được cấp Giấy phép. 3. Tàu cá sử dụng nghề cấm để khai thác thủy sản hoặc hoạt động không đúng với nội dung ghi trong Giấy phép. 4. Tàu cá và người trên tàu cá vi phạm các quy định pháp luật của Việt Nam và các tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép đối với tàu cá nước ngoài hoạt động trong vùng biển Việt Nam. 2. Việc cấp mới, cấp lại, gia hạn giấy phép như sau: a) Trường hợp cấp mới trong thời gian không quá 10 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ TÀU CÁ NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Quyền của chủ tàu cá nước ngoài 1. Ðược hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam theo nội dung ghi trong Giấy phép. 2. Ðược cơ quan chuyên môn của Nhà nước Việt Nam thông báo kịp thời về tình hình diễn biến thời tiết; được cung cấp thông tin liên quan đến lĩnh vực hoạt động thuỷ sản và hướng dẫn về các quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 . Trách nhiệm của chủ tàu cá nước ngoài. 1. Phải đóng đầy đủ các khoản phí, lệ phí theo quy định và mua bảo hiểm cho giám sát viên. 2. Ít nhất 07 ngày trước khi đưa tàu cá vào Việt Nam, phải thông báo bằng văn bản (fax, email hoặc gửi văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) cho Tổng cục Thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam 1. Lực lượng kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam gồm: Thanh tra thủy sản, Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát Giao thông đường thủy nội địa, Hải quan và các lực lượng Thanh tra chuy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 13 . Trách nhiệm của chủ tàu cá nước ngoài.
- 1. Phải đóng đầy đủ các khoản phí, lệ phí theo quy định và mua bảo hiểm cho giám sát viên.
- Ít nhất 07 ngày trước khi đưa tàu cá vào Việt Nam, phải thông báo bằng văn bản (fax, email hoặc gửi văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) cho Tổng cục Thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát tri...
- Điều 17. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam
- Lực lượng kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam gồm:
- Thanh tra thủy sản, Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát Giao thông đường thủy nội địa, Hải quan và các lực lượng Thanh tra chuyên ngành khác.
- Điều 13 . Trách nhiệm của chủ tàu cá nước ngoài.
- 1. Phải đóng đầy đủ các khoản phí, lệ phí theo quy định và mua bảo hiểm cho giám sát viên.
- Ít nhất 07 ngày trước khi đưa tàu cá vào Việt Nam, phải thông báo bằng văn bản (fax, email hoặc gửi văn bản trực tiếp hoặc qua đường bưu điện) cho Tổng cục Thuỷ sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát tri...
Điều 17. Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam 1. Lực lượng kiểm tra, kiểm soát hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam gồm: Thanh tra thủy...
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của chủ tàu cá nước ngoài khi tàu kết thúc hoạt động 1. Khi tàu cá nước ngoài kết thúc hoạt động và rời khỏi vùng biển Việt Nam, chủ tàu cá phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ theo Giấy phép đầu tư đã được cấp, Dự án đã được phê duyệt, hợp đồng đã được ký kết (trừ trường hợp hợp đồng có thoả thuận riêng) và các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIÁM SÁT VIÊN TÀU CÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Giám sát viên tàu cá 1. Thực hiện việc giám sát tàu cá nước ngoài trong các lĩnh vực sau: a) Khai thác thuỷ sản; b) Điều tra, thăm dò nguồn lợi thuỷ sản; c) Huấn luyện kỹ thuật, chuyển giao công nghệ thuỷ sản. Đối với trường hợp đã có người của cơ quan nghiên cứu hải sản thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của giám sát viên 1. Giám sát các hoạt động và việc tuân thủ pháp luật Việt Nam của người và tàu cá nước ngoài hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam. 2. Báo cáo đầy đủ, kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Thuỷ sản), các cơ quan có thẩm quyền biết các thông tin liên quan đến hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Quyền hạn của giám sát viên 1. Có quyền yêu cầu sĩ quan, thuyền viên và người làm việc trên tàu thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật Việt Nam và các quy định ghi trong Giấy phép. 2. Có quyền yêu cầu thuyền trưởng đưa phương tiện về cảng hoặc bến đậu gần nhất, trong trường hợp phát hiện người và tàu cá nước ngoài có hành vi vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền lợi của Giám sát viên 1. Được chủ tàu mua bảo hiểm toàn phần trong quá trình làm công tác giám sát trên tàu cá nước ngoài. 2. Được chủ tàu cá nước ngoài bảo đảm điều kiện làm việc, sinh hoạt trên tàu cá nước ngoài theo tiêu chuẩn sỹ quan trên tàu cá. 3. Được hưởng chế độ lương, công tác phí, bồi dưỡng đi biển và các chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giúp Chính phủ quản lý thống nhất hoạt động thủy sản của tàu cá nước ngoài trên phạm vi toàn quốc: 1. Quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt nam theo quy định của Nghị định này và quy định có liên quan c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Kế hoạch và Ðầu tư phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các tỉnh trong việc thẩm định cấp Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư có nội dung đưa tàu cá nước ngoài vào hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam. 2. Các Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giao thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Ðầu tư, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khi thẩm định cấp Giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư có nội dung đưa tàu cá nước ngoài vào hoạt động trong vùng biển Việt Nam. 2. Phê duyệt về chủ trương các dự án hợp tác với nước ngoài về kinh doanh thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Kiểm tra, kiểm soát hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam 1. Lực lượng kiểm tra, kiểm soát hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam gồm: Thanh tra chuyên ngành thuỷ sản, Cảnh sát biển, Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát Giao thông đường thuỷ, Hải quan và các lực lượng khác có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý hành vi vi phạm hành chính đối với tàu cá nước ngoài Chủ tàu cá nước ngoài có Giấy phép, khi tiến hành hoạt động thuỷ sản trong vùng biển của Việt Nam mà có các hành vi vi phạm quy định của pháp luật Việt Nam thì bị xử phạt theo quy định của Nghị định của Chính phủ quy định Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuỷ sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Thủ tục xử lý vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt, áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính 1. Thủ tục xử lý vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan . 2. Việc áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Xử lý vi phạm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính Việc xử lý vi phạm của người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính đối với các quy định của Nghị định này thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002 và Nghị định hướng dẫn chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Khiếu nại, tố cáo 1. Cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này và theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ÐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 . Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 và thay thế Nghị định số 191/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2004 của Chính phủvềquản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển Việt Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 27 . Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 và thay thế Nghị định số 191/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2004 của Chính phủvềquản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng...
- Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam
- Điều 27 . Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2010 và thay thế Nghị định số 191/2004/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2004 của Chính phủvềquản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng...
Về quản lý hoạt động thuỷ sản của tàu cá nước ngoài trong vùng biển của Việt Nam
Left
Điều 28
Điều 28 . Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections