Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ
44/2010/NĐ-CP
Right document
Hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch thu, chi và sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp Ngân sách nhà nước để cân đối cho nhu cầu chi ngoại tệ của Công ty mẹ- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
115/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch thu, chi và sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp Ngân sách nhà nước để cân đối cho nhu cầu chi ngoại tệ của Công ty mẹ- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc xây dựng kế hoạch thu, chi và sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp Ngân sách nhà nước để cân đối cho nhu cầu chi ngoại tệ của Công ty mẹ- Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau: “Vốn điều lệ của Công ty mẹ tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2009 là 118.000 tỷ đồng (một trăm mư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn việc lập, báo cáo kế hoạch thu, chi và sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp Ngân sách nhà nước để cân đối nhu cầu chi ngoại tệ hàng năm của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. 2. Thông tư này không áp dụng đối với nhu cầu chi tiêu bằng ngoại tệ của các công ty con thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với nhu cầu chi tiêu bằng ngoại tệ của các công ty con thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- các công ty liên kết với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các doanh nghiệp khoa học, tổ chức đào tạo và các tổ chức khác do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam quản lý.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều về Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2007 của Chính phủ như...
- 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 4 như sau:
- “Vốn điều lệ của Công ty mẹ tại thời điểm ngày 01 tháng 01 năm 2009 là 118.000 tỷ đồng (một trăm mười tám nghìn tỷ đồng)”.
- Left: Căn cứ nhu cầu chi ngoại tệ, Công ty mẹ được sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp ngân sách nhà nước để cân đối cho nhu cầu chi tiêu ngoại tệ nhưng không vượt quá 50% nhu cầu chi ngoại tệ của Công... Right: 1. Thông tư này hướng dẫn việc lập, báo cáo kế hoạch thu, chi và sử dụng một phần số ngoại tệ phải nộp Ngân sách nhà nước để cân đối nhu cầu chi ngoại tệ hàng năm của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí...
Left
Phần trích tăng thêm được hạch toán và theo dõi thành một mục riêng trong tài khoản Quỹ khen thưởng của Công ty mẹ, cuối năm, khi phần trích tăng chi không hết thì được để lại ở quỹ để chi tiếp cho các năm sau.
Phần trích tăng thêm được hạch toán và theo dõi thành một mục riêng trong tài khoản Quỹ khen thưởng của Công ty mẹ, cuối năm, khi phần trích tăng chi không hết thì được để lại ở quỹ để chi tiếp cho các năm sau. Số lợi nhuận còn lại chuyển vào Quỹ đầu tư phát triển”. 5. Bổ sung vào khoản 5 Điều 24 như sau: “Hội đồng quản trị Tập đoàn sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2010. Các quy định về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước ban hành tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhu cầu chi bằng ngoại tệ hàng năm của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 1. Chi bằng ngoại tệ đầu tư các dự án do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam là chủ đầu tư và trực tiếp triển khai thực hiện hoặc giao cho công ty con thực hiện thông qua hợp đồng dịch vụ. 2. Góp vốn bằng ngoại tệ vào các dự án do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trực tiếp điều hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhu cầu chi bằng ngoại tệ hàng năm của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- 1. Chi bằng ngoại tệ đầu tư các dự án do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam là chủ đầu tư và trực tiếp triển khai thực hiện hoặc giao cho công ty con thực hiện thông qua hợp đồng dịch vụ.
- 2. Góp vốn bằng ngoại tệ vào các dự án do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trực tiếp điều hành hoặc tham gia góp vốn theo hình thức hợp đồng Dầu khí/Liên doanh.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2010.
- Các quy định về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước ban hành tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn thu ngoại tệ hàng năm của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 1. Thu từ các hợp đồng dầu khí bao gồm: a) Tiền lãi từ hoạt động dầu khí của nước chủ nhà, thu tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí được để lại theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ; b) Tiền dầu thu hồi chi phí, tiền l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn thu ngoại tệ hàng năm của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- 1. Thu từ các hợp đồng dầu khí bao gồm:
- a) Tiền lãi từ hoạt động dầu khí của nước chủ nhà, thu tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí được để lại theo quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 05/9/2007 của Chính phủ;
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections