Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
71/2010/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
45/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luật Nhà ở.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định Quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định Quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về sở hữu nhà ở, phát triển nhà ở, quản lý việc sử dụng nhà ở, giao dịch về nhà ở và quản lý nhà nước về nhà ở quy định tại Luậ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam; 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại Việt Nam; 3. Cơ quan quản lý nhà nư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Quyết định.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư phát triển nhà ở tại Việt Nam;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường; 2. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng, Bộ Tư pháp; - TT TU, HĐND tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công
- Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhà ở thương mại là nhà ở do tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng để bán, cho thuê theo nhu cầu và cơ chế thị trường;
Left
Chương II
Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Left
MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
MỤC 1. DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây: 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung là dự án phát triển khu nhà ở - dự án cấp I), tron...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hoạt động kinh doanh bất động sản thông qua hợp đồng, không trái với quy định của pháp luật. 2. Hoạt động kinh doanh b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động kinh doanh bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản bình đẳng trước pháp luật
- tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia hoạt động kinh doanh bất động sản thông qua hợp đồng, không trái với quy định của pháp luật.
- Điều 4. Các loại dự án phát triển nhà ở
- Dự án phát triển nhà ở bao gồm hai loại sau đây:
- 1. Dự án phát triển nhà ở với mục đích đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, đầu tư xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác theo quy hoạch được duyệt (sau đây gọi chung...
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở 1. Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này), tổ chức lập, thẩm định, phê duy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh và điều kiện đối với bất động sản đưa vào kinh doanh 1. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh. a) Nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng được đưa vào kinh doanh, bao gồm: Công trình dân dụng; công trình công nghiệp; công trình giao thông; công trình thủy lợi;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh và điều kiện đối với bất động sản đưa vào kinh doanh
- 1. Các loại bất động sản đưa vào kinh doanh.
- a) Nhà, công trình xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng được đưa vào kinh doanh, bao gồm: Công trình dân dụng
- Điều 5. Yêu cầu đối với dự án phát triển nhà ở
- Trước khi đầu tư xây dựng nhà ở (bao gồm cả nhà ở được xây dựng trong khu đô thị mới), chủ đầu tư phải đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận đầu tư (trừ trường hợp phải đấu thầu lựa chọ...
- Trước khi lập dự án phát triển nhà ở, chủ đầu tư phải tổ chức lập và trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền nơi có dự án phát triển nhà ở phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 theo quy...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm: a) Phần thuyết minh của dự án: - Tên dự án; - Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; - Mục tiêu, hình thức đầu tư; địa điểm xây dựng; quy mô dự án; nhu cầu sử dụng đất; điều kiện tự nhiên của khu vực có dự án; - Các giải pháp thực hiện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện và phạm vi hoạt động đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản. a) Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, phải có vốn pháp định và đăng ký kinh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện và phạm vi hoạt động đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản
- 1. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh bất động sản.
- a) Tổ chức, cá nhân khi kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ bất động sản phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã, phải có vốn pháp định và đăng ký kinh doanh bất động sản và dịch vụ bất...
- Điều 6. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở
- 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở bao gồm:
- a) Phần thuyết minh của dự án:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp, Hợp tác xã kinh doanh bất động sản 1. Vốn pháp định khi đăng ký kinh doanh bất động sản phải đảm bảo tối thiểu là 06 (sáu) tỷ đồng Việt Nam. 2. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh bất động sản thành lập mới thì hồ sơ xác nhận vốn pháp định theo phần 1, Thông tư 13/2008/TT-BXD cụ thể l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vốn pháp định đối với Doanh nghiệp, Hợp tác xã kinh doanh bất động sản
- 1. Vốn pháp định khi đăng ký kinh doanh bất động sản phải đảm bảo tối thiểu là 06 (sáu) tỷ đồng Việt Nam.
- 2. Đối với doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh bất động sản thành lập mới thì hồ sơ xác nhận vốn pháp định theo phần 1, Thông tư 13/2008/TT-BXD cụ thể là:
- Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở. 2. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản 1. Cá nhân hoạt động môi giới bất động sản, định giá bất động sản phải có Chứng chỉ môi giới bất động sản, Chứng chỉ định giá bất động sản do Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp. 2. Cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập phải có Chứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu đối với cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản
- 1. Cá nhân hoạt động môi giới bất động sản, định giá bất động sản phải có Chứng chỉ môi giới bất động sản, Chứng chỉ định giá bất động sản do Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp.
- 2. Cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản độc lập phải có Chứng chỉ môi giới bất động sản như đã nêu trên và phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.
- Điều 8. Thực hiện dự án phát triển nhà ở
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải tuân thủ các quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định của pháp luật về xây dựng khi thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở.
- Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải xin Giấy phép xây dựng trước khi khởi công xây dựng nhà ở và các công trình kiến trúc khác của dự án, trừ trường hợp được miễn Giấy phép xây dựng theo quy địn...
Left
Điều 9.
Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở 1. Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư xây dựng nhà ở trong khu nhà ở, khu đô thị đó thì chỉ được huy động vốn theo các hình thức...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản 1. Quyền của tổ chức, cá nhân môi giới, định giá bất động sản. a) Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản, định giá bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản; b) Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin, tài liệu liên quan đến bất động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ bất động sản
- 1. Quyền của tổ chức, cá nhân môi giới, định giá bất động sản.
- a) Thực hiện dịch vụ môi giới bất động sản, định giá bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản;
- Điều 9. Huy động vốn để đầu tư xây dựng nhà ở
- Trường hợp chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở, dự án khu đô thị mới (chủ đầu tư cấp I) có nhu cầu huy động vốn để đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật đối với phần diện tích xây dựng nhà ở và đầu tư...
- a) Ký hợp đồng vay vốn của các tổ chức tín dụng, các quỹ đầu tư hoặc phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật để huy động số vốn còn thiếu cho đầu tư xây dựng nhà ở
Left
Điều 10.
Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây: 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án; đối với dự án phát triển nhà ở thuộc diện phải xin chấp thuận chủ tr...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện thành lập, nguyên tắc tổ chức và nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản 1. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản. a) Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này; b) Có Quy chế hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo Khoản 4 của Điều này; c) Có cơ sở vật chất, kỹ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện thành lập, nguyên tắc tổ chức và nội dung hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
- 1. Điều kiện thành lập sàn giao dịch bất động sản.
- b) Có Quy chế hoạt động của sàn giao dịch bất động sản theo Khoản 4 của Điều này;
- Điều 10. Kết thúc giai đoạn đầu tư xây dựng dự án phát triển nhà ở
- Khi kết thúc đầu tư xây dựng, chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở phải thực hiện các yêu cầu sau đây:
- 1. Báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có dự án về kết quả của dự án
- Left: 3. Thực hiện nghiệm thu công trình theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này; Right: a) Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 của Quy định này;
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây: a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kinh doanh bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản khi bán, chuyển nhượng, cho thuê, thuê mua bất động sản phải thông qua sàn giao dịch bất động sản (trừ các dự án, các công trình thuộc chính sách nhà ở xã hội theo Luật Nhà ở) được quy định sau: a) Bất động sản phải đủ điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kinh doanh bất động sản thông qua sàn giao dịch bất động sản
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản khi bán, chuyển nhượng, cho thuê, thuê mua bất động sản phải thông qua sàn giao dịch bất động sản (trừ các dự án, các công trình thuộc chính sách nhà ở xã h...
- a) Bất động sản phải đủ điều kiện theo quy định của pháp luật mới được đem bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua;
- Điều 11. Nghiệm thu công trình thuộc dự án phát triển nhà ở
- 1. Đối với dự án phát triển khu nhà ở thì chủ đầu tư phải thực hiện các quy định sau đây:
- a) Tổ chức nghiệm thu toàn bộ hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội nếu do chủ đầu tư xây dựng theo nội dung dự án đã được phê duyệt và bảo đảm yêu cầu theo quy định của pháp luật về...
Left
MỤC 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
MỤC 2. PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm: a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp; b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, do...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Đối với trường hợp thỏa thuận ký hợp đồng, bằng văn bản góp vốn hoặc văn bản hợp tác đầu tư của tổ chức, cá nhân, để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại thì bên tham gia góp vốn chỉ được phân chia lợi nhuận (Bằng tiền hoặc cổ phiếu). Hoặc phân chia sản phẩm là nhà ở thì c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản
- Đối với trường hợp thỏa thuận ký hợp đồng, bằng văn bản góp vốn hoặc văn bản hợp tác đầu tư của tổ chức, cá nhân, để đầu tư xây dựng nhà ở thương mại thì bên tham gia góp vốn chỉ được phân chia lợi...
- Hoặc phân chia sản phẩm là nhà ở thì chủ đầu tư chỉ được phân chia cho các hình thức huy động vốn tối đa không quá 20% sản phẩm nhà ở trong mỗi dự án, số lượng nhà ở này không phải qua sàn giao dịc...
- Điều 12. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại (chủ đầu tư dự án phát triển khu nhà ở và chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở độc lập) bao gồm:
- a) Doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 13.
Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây: a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này; b) Đấu giá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây: a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản; b) Yêu cầu cung cấp các dịch vụ về bất động sản; c) Yêu cầu sàn giao dịch bất động sản bồi thường thiệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn giao dịch bất động sản có các quyền sau đây:
- a) Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến bất động sản;
- Điều 13. Lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại được thực hiện theo các hình thức sau đây:
- a) Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại tại khu vực chưa thực hiện giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này;
- Left: b) Đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; Right: d) Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của Sở Xây dựng các nội dung sau đây để các nhà đầu tư có cơ sở đăng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản 1. Người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành án phạt tù; b) Có giấy Chứng nhận đã hoàn thành kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
- 1. Người quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không đang trong tình trạng bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chấp hành án phạt tù;
- Điều 14. Đấu thầu lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- Căn cứ vào chương trình phát triển nhà ở của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo công bố công khai trên Cổng Thông tin điện tử (Website) của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và của...
- a) Quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn tỷ lệ 1/2000;
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Đối với chủ đầu tư cấp I thì được chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương về các hoạt động kinh doanh bất động sản (quản lý hành nghề môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý hoạt động sàn giao dịch bất động sản và các dịch vụ bất động sản khác) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Nội dung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản
- Sở Xây dựng là cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương về các hoạt động kinh doanh bất động sản (quản lý hành nghề môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý hoạt động sàn giao dịch bất...
- 2. Nội dung quản lý hoạt động môi giới, định giá bất động sản bao gồm:
- Điều 15. Quyền của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Được yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cung cấp các thông tin phục vụ thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại.
- Được thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Left: 4. Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật. Right: b) Quản lý hoạt động sàn giao dịch bất động sản và các dịch vụ bất động sản khác theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành; triển khai thực hiện dự án đúng tiến...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện và hồ sơ cấp chứng chỉ môi giới bất động sản, chứng chỉ định giá bất động sản 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ môi giới bất động, định giá bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Không phải là cán bộ, công chức nhà nước; b) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, không bị cấm hành nghề theo quyết định của cơ quan có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện và hồ sơ cấp chứng chỉ môi giới bất động sản, chứng chỉ định giá bất động sản
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ môi giới bất động, định giá bất động sản khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Không phải là cán bộ, công chức nhà nước;
- Điều 16. Nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở và thực hiện việc xây dựng nhà ở theo đúng quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan do cơ qu...
- triển khai thực hiện dự án đúng tiến độ và nội dung dự án đã được phê duyệt hoặc cho phép bổ sung.
Left
MỤC 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
MỤC 3. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây: a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê; b) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục và tổ chức cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản 1. Người xin cấp, cấp lại chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản nộp 01 bộ hồ sơ xin cấp chứng chỉ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, Sở xây dựng Thái Nguyên (mẫu đơn theo phụ lục 1, 2, 3, 4 của quy định này). 2. Sở Xây dựng có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trình tự, thủ tục và tổ chức cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản
- Người xin cấp, cấp lại chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản nộp 01 bộ hồ sơ xin cấp chứng chỉ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, Sở xây dựng Thái Nguyên (mẫu đơn theo phụ lục 1, 2...
- Sở Xây dựng có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp chứng chỉ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, theo Nghị định 153/2007/NĐ-CP, cấp chứng chỉ...
- Điều 17. Phát triển nhà ở công vụ
- 1. Dự án phát triển nhà ở công vụ bao gồm ba loại sau đây:
- a) Dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư để cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê;
Left
Điều 18.
Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này. 2. Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản 1. Người xin cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản có các quyền sau đây: a) Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin liên quan đến việc đào tạo, cấp chứng chỉ và quản lý hành nghề môi giới, định giá bất độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản
- 1. Người xin cấp chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản có các quyền sau đây:
- a) Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin liên quan đến việc đào tạo, cấp chứng chỉ và quản lý hành nghề môi giới, định giá bất động sản;
- Điều 18. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án phát triển nhà ở công vụ
- 1. Nội dung dự án phát triển nhà ở công vụ được lập theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này.
- Đối với dự án phát triển nhà ở công vụ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan ở địa phương thẩm định dự án trước khi trình Chủ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương. Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp qu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thu hồi và cấp lại chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản, định giá bất động sản trong các trường hợp sau đây: a) Người được cấp chứng chỉ mất năng lực hành vi dân sự; b) Người được cấp chứng chỉ kê khai trong hồ sơ xin cấp chứng chỉ không trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thu hồi và cấp lại chứng chỉ môi giới, chứng chỉ định giá bất động sản
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thu hồi chứng chỉ môi giới bất động sản, định giá bất động sản trong các trường hợp sau đây:
- a) Người được cấp chứng chỉ mất năng lực hành vi dân sự;
- Điều 19. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
- 1. Đối với nhà ở công vụ được xây dựng để bố trí cho các đối tượng thuộc diện địa phương quản lý thuê thì sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách địa phương.
- Căn cứ vào nhu cầu về nhà ở công vụ của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lập kế hoạch vốn trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ 1. Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn. 2. Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công v...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu đối với việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới, định giá bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới, định giá bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có đăng ký kinh doanh về đào tạo đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Yêu cầu đối với việc đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới, định giá bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản
- 1. Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới, định giá bất động sản và quản lý, điều hành sàn giao dịch bất động sản phải có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Có đăng ký kinh doanh về đào tạo đối với doanh nghiệp hoặc có chức năng, nhiệm vụ đào tạo về lĩnh vực hoạt động kinh doanh bất động sản;
- Điều 20. Quỹ đất xây dựng nhà ở công vụ
- Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền có trách nhiệm xác định quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ quy định tại khoản 1 Điều 17 của Nghị định này trên địa bàn khi tổ chức lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng...
- Cơ quan được giao xây dựng nhà ở công vụ cho các đối tượng thuộc diện cơ quan trung ương quản lý thuê có trách nhiệm thông báo nhu cầu về nhà ở công vụ cho Bộ Xây dựng để phối hợp với Ủy ban nhân d...
Left
Điều 21.
Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. 2. Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tươ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hình thức và mức xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh bất động sản 1. Xử phạt tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh bất động sản. 1.1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân có một trong các hành vi sau đây: a) Bán, cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hình thức và mức xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh bất động sản
- 1. Xử phạt tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh bất động sản.
- 1.1. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với tổ chức, cá nhân có một trong các hành vi sau đây:
- Điều 21. Loại nhà và tiêu chuẩn diện tích nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ có tiêu chuẩn diện tích, chất lượng và loại nhà phù hợp với các đối tượng sử dụng, bảo đảm cho các đối tượng được thuê có điều kiện hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Cán bộ, công chức đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo là Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Thủ tướng và tương đương trở lên thuộc đối tượng được thuê nhà ở công vụ được bố trí thuê loại nhà biệt thự.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân sách nhà nước. 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu c...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư dự án khu nhà ở; dự án khu đô thị mới; khu dân cư; dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) bao gồm: a) Là doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, có đăng ký kinh doanh về đầu tư kinh doanh bất động sản theo quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư dự án khu nhà ở; dự án khu đô thị mới; khu dân cư; dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (sau đây gọi chung là dự án đầu tư) bao gồm:
- a) Là doanh nghiệp trong nước được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp, có đăng ký kinh doanh về đầu tư kinh doanh bất động sản theo quy định hiện hành;
- b) Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp liên doanh với nhà đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp của người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động đầu tư tại Việt nam theo quy định củ...
- 1. Việc thiết kế, lập dự toán, lựa chọn đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thi công xây dựng nhà ở công vụ phải tuân thủ các quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật về quản lý, sử dụng vốn ngân...
- 2. Đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở công vụ phải áp dụng các quy định về tiêu chuẩn thiết kế, các giải pháp công nghệ thi công và sử dụng vật liệu hợp lý nhằm bảo đảm mục tiêu về tiến độ, chất lượng và...
- Left: Điều 22. Thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở công vụ Right: Điều 22. Chủ đầu tư dự án
Left
Điều 23.
Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được luân chuyển hoặc điều động có thời hạn theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền từ địa phương về trung ươ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án thương mại 1. Phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư theo Điều 4 Thông tư số 16/2010/TT- BXD. Trong trường hợp dự án cần phải được thực hiện nhanh để đáp ứng yêu cầu phát triển của địa phương hoặc trường hợp chỉ có duy nhất 01 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án thương mại
- 1. Phương thức lựa chọn chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại theo hình thức chỉ định chủ đầu tư theo Điều 4 Thông tư số 16/2010/TT- BXD.
- Trong trường hợp dự án cần phải được thực hiện nhanh để đáp ứng yêu cầu phát triển của địa phương hoặc trường hợp chỉ có duy nhất 01 nhà đầu tư quan tâm và đề xuất thực hiện dự án, Ủy ban nhân dân...
- Điều 23. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
- 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ.
- 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu an ninh. 2. Các đối tượng thuộc diện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa đượ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở thương mại, cụ thể là: a) Phần thuyết minh của dự án: - Tên dự án; - Sự cần thiết và cơ sở pháp lý của dự án; - Mục tiêu, hình thức đầu tư; địa điểm xây dựng; quy mô dự án; nhu cầu sử dụng đất; điều kiện tự nhiên của khu vực có dự án; - Các giải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Nội dung hồ sơ dự án phát triển nhà ở
- 1. Nội dung hồ sơ dự án phát triển khu nhà ở thương mại, cụ thể là:
- a) Phần thuyết minh của dự án:
- Điều 24. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
- 1. Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí nhà ở công vụ theo yêu cầu an ninh.
- Các đối tượng thuộc diện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và khoản 5 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình, chưa được mua, thuê ho...
Left
Điều 25.
Điều 25. Sắp xếp, bố trí và ký hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ 1. Đối tượng thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định đối tượng được thuê nhà ở công vụ thuộc diện quản lý. 2. Các đối tượng thuộc diện được thuê nhà...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở thương mại 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây: a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ trở lên ( k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án, chấp thuận đầu tư đối với dự án phát triển nhà ở thương mại
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách địa phương có mức vốn đầu tư từ 30 tỷ trở lên ( không tính tiền sử dụng đất) thì chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để trình Chủ tịch Ủy ban nhâ...
- Điều 25. Sắp xếp, bố trí và ký hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ
- Đối tượng thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định này được bố trí thuê nhà ở công vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
- Bộ Quốc phòng, Bộ Công an quyết định đối tượng được thuê nhà ở công vụ thuộc diện quản lý.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo các nguyên tắc sau đây: a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng); b) Không tính tiền sử dụng đất; c) Giá cho thuê nhà ở công vụ được xem x...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án 1. Quyền của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụ thể là: a) Đề xuất dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng để kinh doanh; b) Đầu tư x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư dự án
- 1. Quyền của chủ đầu tư dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụ thể là:
- a) Đề xuất dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép đầu tư xây dựng để kinh doanh;
- Điều 26. Giá cho thuê nhà ở công vụ
- 1. Giá cho thuê nhà ở công vụ được xác định theo các nguyên tắc sau đây:
- a) Tính đủ các chi phí cần thiết để thực hiện quản lý, vận hành và bảo trì trong quá trình sử dụng nhà ở (không tính chi phí khấu hao vốn đầu tư xây dựng);
Left
Điều 27.
Điều 27. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ 1. Người được thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả tiền thuê nhà ở theo đúng nội dung hợp đồng thuê nhà đã ký kết và phù hợp với thời điểm được Nhà nước thanh toán tiền lương theo quy định. Trường hợp người thuê không trả tiền thuê trong ba tháng liên tục thì đơn vị quản lý vận hành nhà ở cô...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư 1. Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp là việc chuyển nhượng toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp từ chủ đầu tư cũ sang chủ đầu tư mới thông qua hợp đồng bằng văn bản và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép . 2. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư
- Chuyển nhượng toàn bộ dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp là việc chuyển nhượng toàn bộ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp từ chủ đầu tư cũ sang chủ đầu t...
- Trong trường hợp dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp đang thực hiện dở dang mà chủ đầu tư gặp khó khăn, không đủ điều kiện để tiếp tục thực hiện dự án theo...
- Điều 27. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ
- 1. Người được thuê nhà ở công vụ có trách nhiệm trả tiền thuê nhà ở theo đúng nội dung hợp đồng thuê nhà đã ký kết và phù hợp với thời điểm được Nhà nước thanh toán tiền lương theo quy định. Trường...
- cơ quan đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở có trách nhiệm khấu trừ tiền lương của người thuê nhà để trả cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng để cho thuê. Việc quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định về quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Người quyết định đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sau khi...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ dự án Dự án được chuyển nhượng toàn bộ khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Dự án không thuộc đối tượng bị xử lý theo quy định tại Điều 32 của Quy định này; 2. Dự án đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật; 3. Chủ đầu tư đã có quyền sử dụng đất thông qua hợp đồng thuê đất hoặc quyết định gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Điều kiện chuyển nhượng toàn bộ dự án
- Dự án được chuyển nhượng toàn bộ khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Dự án không thuộc đối tượng bị xử lý theo quy định tại Điều 32 của Quy định này;
- Điều 28. Quản lý sử dụng nhà ở công vụ
- 1. Nhà ở công vụ chỉ sử dụng để cho thuê. Việc quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở công vụ được thực hiện theo quy định về quản lý, bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
- 2. Người quyết định đầu tư dự án phát triển nhà ở công vụ quyết định lựa chọn đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ sau khi hoàn thành việc đầu tư xây dựng.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích, có trách nhiệm giữ gìn nhà ở và các tài sản kèm theo; không được tự ý cải tạo, sửa chữa nhà ở công vụ. 2. Không được chuyển đổi hoặc cho thuê lại nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào và phải trả lại nhà ở cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong t...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án 1. Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án do hai bên thỏa thuận, trong đó phải xác định rõ chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của chủ đầu tư cũ với khách hàng, các bên liên quan và các nghĩa vụ khác theo nội dung dự án đã được phê duyệt (bản cam kết và mẫu hợp đồng ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án
- Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án do hai bên thỏa thuận, trong đó phải xác định rõ chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của chủ đầu tư cũ với khách hàng, các bên liên quan...
- 2. Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ dự án phải được chủ đầu tư cũ thông báo đến khách hàng, các bên liên quan để thực hiện và các cơ quan liên quan để theo dõi quản lý.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ
- 1. Sử dụng nhà ở đúng mục đích, có trách nhiệm giữ gìn nhà ở và các tài sản kèm theo; không được tự ý cải tạo, sửa chữa nhà ở công vụ.
- Không được chuyển đổi hoặc cho thuê lại nhà ở dưới bất kỳ hình thức nào và phải trả lại nhà ở cho đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ trong thời hạn ba tháng kể từ khi không còn thuộc đối tượng đ...
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Cho thuê đúng đối tượng và điều kiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Nghị định này. 2. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà ở công vụ. 3. Phối hợp với các cơ quan chức năng của địa phương trong việc đảm bảo an ninh, trật tự đối với nhà ở công vụ. Các cơ quan chức...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án 1. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng là cơ quan cho phép đầu tư dự án ; b) Cơ quan đầu mối thẩm định dự án đầu tư là cơ quan thẩm định chuyển nhượng dự án trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định; c) Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án
- 1. Thẩm quyền cho phép chuyển nhượng toàn bộ dự án:
- a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép chuyển nhượng là cơ quan cho phép đầu tư dự án ;
- Điều 30. Trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở công vụ
- 1. Cho thuê đúng đối tượng và điều kiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 24 của Nghị định này.
- 2. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà ở công vụ.
Left
MỤC 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
MỤC 4. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phát triển nhà ở xã hội 1. Nhà ở xã hội được xây dựng để cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định này mua, thuê hoặc thuê mua. Nhà ở xã hội có hai loại sau đây: a) Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để cho thuê; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng vốn không phải từ ngân sách...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục và hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ dự án 1. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ dự án: a) Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên cho phép đầu tư thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư thì Ủy ban nhân dân tỉnh lấy ý kiến các cơ quan liên qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trình tự, thủ tục và hồ sơ chuyển nhượng toàn bộ dự án
- 1. Trình tự, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ dự án:
- a) Đối với dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên cho phép đầu tư thì Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.
- Điều 31. Phát triển nhà ở xã hội
- 1. Nhà ở xã hội được xây dựng để cho các đối tượng quy định tại Điều 37 của Nghị định này mua, thuê hoặc thuê mua. Nhà ở xã hội có hai loại sau đây:
- a) Nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước để cho thuê;
Left
Điều 32.
Điều 32. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định và bố trí quỹ đất để xây dựng nhà ở xã hội khi lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn, khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao trên đị...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Sử lý đối với chủ đầu dự án khi có vi phạm 1. Cơ quan cho phép đầu tư quyết định thu hồi văn bản cho phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư dự án để giao cho chủ đầu tư khác tiếp tục thực hiện dự án trong các trường hợp sau đây: a) Chủ đầu tư vi phạm các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, quy hoạch, kiến trúc, quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Sử lý đối với chủ đầu dự án khi có vi phạm
- 1. Cơ quan cho phép đầu tư quyết định thu hồi văn bản cho phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư dự án để giao cho chủ đầu tư khác tiếp tục thực hiện dự án trong các trường hợp sau đây:
- a) Chủ đầu tư vi phạm các quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, quy hoạch, kiến trúc, quản lý đất đai mà không có giải pháp khắc phục kịp thời theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 32. Quỹ đất dành cho phát triển nhà ở xã hội
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xác định và bố trí quỹ đất để xây dựng nhà ở xã hội khi lập, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị, điểm...
- Đối với những địa phương có nhu cầu về nhà ở xã hội thì căn cứ vào điều kiện cụ thể, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định yêu cầu chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mớ...
Left
Điều 33.
Điều 33. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội 1. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì người quyết định đầu tư lựa chọn chủ đầu tư 2. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước thì việc lựa chọn chủ đầu tư dự á...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Xử lý chuyển tiếp 1. Các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ bất động sản thì không phải làm thủ tục đăng ký lại, nhưng phải bảo đảm yêu cầu về vốn và các điều kiện sau: a) Khi kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản thì phải có ít nhất 01 người có chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Xử lý chuyển tiếp
- Các tổ chức, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về kinh doanh bất động sản, kinh doanh dịch vụ bất động sản thì không phải làm thủ tục đăng ký lại, nhưng phải bảo đảm yêu cầu về...
- a) Khi kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản thì phải có ít nhất 01 người có chứng chỉ môi giới bất động sản;
- Điều 33. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
- 1. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì người quyết định đầu tư lựa chọn chủ đầu tư
- 2. Đối với dự án phát triển nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước thì việc lựa chọn chủ đầu tư dự án được thực hiện theo quy định sau đây:
Left
Điều 34.
Điều 34. Ưu đãi chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước được hưởng các ưu đãi sau đây: 1. Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội đã được phê duyệt; 2. Được áp dụng th...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở xây dựng. 1.1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách phát triển và quản lý thị trường bất động sản, các biện pháp nhằm minh bạch hóa hoạt động giao dịch, kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh; 1.2. Hệ thống c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở xây dựng.
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các cơ chế, chính sách phát triển và quản lý thị trường bất động sản, các biện pháp nhằm minh bạch hóa...
- Điều 34. Ưu đãi chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
- Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội được xây dựng bằng nguồn vốn không phải từ ngân sách nhà nước được hưởng các ưu đãi sau đây:
- 1. Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội đã được phê duyệt;
Left
Điều 35.
Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở xã hội 1. Đối với dự án phát triển nhà ở được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì đơn vị được giao làm chủ đầu tư tổ chức lập dự án và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. Trườ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Tổ chức thực hiện Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Quyết định. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban ngành, các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Tổ chức thực hiện
- Quy định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Quyết định.
- Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị các Sở, Ban ngành, các huyện, thành, thị và các đơn vị liên quan có văn bản gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, nghiên cứu, tham mưu cho Ủy ba...
- Điều 35. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án phát triển nhà ở xã hội
- Đối với dự án phát triển nhà ở được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì đơn vị được giao làm chủ đầu tư tổ chức lập dự án và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện...
- Trường hợp xây dựng nhà ở bằng nguồn vốn ngân sách trung ương thì thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Nghị định này.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định sau đây: a) Đối với nhà ở xã hội tại khu vực đô thị được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì tiêu chuẩn thiết kế nhà ở được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật Nhà ở. Tại các khu vực khác khô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản. 2. Kinh doanh bất động sản là việc bỏ vốn đầu tư tạo lập, mua, nhận chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản để bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Hoạt động kinh doanh bất động sản bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh dịch vụ bất động sản.
- Điều 36. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội
- 1. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội được thực hiện theo quy định sau đây:
- a) Đối với nhà ở xã hội tại khu vực đô thị được xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì tiêu chuẩn thiết kế nhà ở được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 47 của Luật Nhà ở.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức. 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước. 3. Công nhân làm việc tại khu công nghiệp. 4. Các đối tượng đã trả lại nhà ở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về hoạt động kinh doanh bất động sản và giao dịch bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên bao gồm: Các loại bất động sản được đưa vào kinh doanh; Vốn pháp định đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản; Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về hoạt động kinh doanh bất động sản và giao dịch bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên bao gồm: Các loại bất động sản được đưa v...
- Vốn pháp định đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản
- Điều 37. Đối tượng được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.
- 2. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc lực lượng vũ trang nhân dân hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều kiện được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội, chưa được Nhà nước hỗ trợ nhà ở, đất ở dưới mọi hình thức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản tại tỉnh Thái Nguyên. 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại tỉnh Thái Nguyên. 3. Cơ quan quản lý nhà nước các cấp về lĩnh vực nhà ở.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có liên quan đến hoạt động kinh doanh bất động sản tại tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Tổ chức, cá nhân sở hữu nhà ở, sử dụng nhà ở và tham gia giao dịch về nhà ở tại tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 38. Điều kiện được mua, được thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1. Đối tượng được thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình và chưa được mua, thuê hoặc thuê mua nhà ở xã hội, chưa được Nhà nước hỗ trợ nhà ở, đất ở dưới mọi hình thức hoặc có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng diện tí...
Left
Điều 39.
Điều 39. Giá bán, cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách được xác định theo nguyên tắc: a) Tính đủ các chi phí bảo đảm thu hồi vốn đầu tư xây dựng, chi phí bảo trì, quản lý, vận hành quỹ nhà ở xã hội; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quản lý sử dụng nhà ở xã hội 1. Đối với nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước thì người quyết định đầu tư lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và khai thác nhà ở; trường hợp có từ hai đơn vị trở lên đăng ký tham gia thì việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành và khai thác nhà ở xã hội được thực hiện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5. XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 5. XÂY DỰNG NHÀ Ở RIÊNG LẺ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Yêu cầu về việc xây dựng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân chỉ được xây dựng nhà ở trên diện tích đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai và không thuộc diện bị cấm xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Trước khi xây dựng nhà ở riêng lẻ, hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Khảo sát, thiết kế và xây dựng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân 1. Việc khảo sát, thiết kế nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với nhà ở riêng lẻ tại khu vực đô thị có tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m 2 trở lên hoặc cao từ ba tầng trở lên (tính cả tầng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý chất lượng nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân 1. Việc xây dựng nhà ở riêng lẻ tại khu vực đô thị của hộ gia đình, cá nhân phải bảo đảm yêu cầu kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung của khu vực. 2. Hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị có tổng diện tích sàn xây dựng từ 1.000 m 2 trở lên hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SỞ HỮU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
- SỞ HỮU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở
Left
MỤC 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
MỤC 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quy định về việc tạo lập hợp pháp nhà ở Nhà ở được tạo lập hợp pháp thông qua các hình thức sau đây: 1. Đầu tư xây dựng nhà ở mới theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và pháp luật về xây dựng; 2. Mua, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này, pháp luật về kinh doanh bất động sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quy định về việc công nhận quyền sở hữu đối với nhà ở 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng có quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở và có giấy tờ chứng minh về việc tạo lập hợp pháp nhà ở quy định tại Điều 44 của Nghị định này thì được Nhà nước công nhận quyền sở hữu đối với nhà ở đó mà không bắt buộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Bảo hành nhà ở 1. Trong thời hạn bảo hành nhà ở theo quy định tại Điều 74 của Luật Nhà ở, bên bán có trách nhiệm bảo hành nhà ở, trừ trường hợp nhà ở bị hư hỏng do thiên tai, địch họa hoặc do người sử dụng gây ra. 2. Nội dung bảo hành nhà ở (kể cả công trình nhà ở có mục đích sử dụng hỗn hợp) bao gồm sửa chữa, khắc phục các hư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Bảo trì nhà ở 1. Chủ sở hữu nhà ở có trách nhiệm thực hiện bảo trì nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan, trừ trường hợp giữa chủ sở hữu và người sử dụng có thỏa thuận khác. Đối với trường hợp chưa xác định được chủ sở hữu thì người đang sử dụng có trách nhiệm bảo trì nhà ở đó. 2. Đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cải tạo nhà ở 1. Chủ sở hữu có quyền cải tạo nhà ở thuộc quyền sở hữu của mình. Việc cải tạo nhà ở phải bảo đảm an toàn cho người, tài sản, giữ vệ sinh môi trường xung quanh và thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Trường hợp cải tạo nhà ở mà thuộc diện phải xin phép xây dựng thì chủ sở hữu chỉ được thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
MỤC 2. QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung trong nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu 1. Phần sở hữu riêng và các thiết bị sử dụng riêng trong nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu bao gồm: a) Phần diện tích bên trong căn hộ (kể cả diện tích ban công, lô gia gắn liền với căn hộ đó) của chủ sở hữu căn hộ; phần diện tích khác trong nhà chung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần diện tích thuộc sở hữu chung quy định tại khoản này được dùng để sử dụng chung cho các chủ sở hữu nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư.
Phần diện tích thuộc sở hữu chung quy định tại khoản này được dùng để sử dụng chung cho các chủ sở hữu nhà chung cư theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định này và quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư. 3. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung nhà chung cư quy định tại Điều này phải được ghi rõ trong hợp đồng mua bán căn hộ chung cư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quản lý vận hành nhà chung cư 1. Nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu phải có Ban quản trị do các chủ sở hữu và người sử dụng nhà chung cư bầu theo quy định tại Điều 71 của Luật Nhà ở và quy định về quản lý sử dụng nhà chung cư. Chủ đầu tư có trách nhiệm chuẩn bị nội dung để thành lập Ban quản trị nhà chung cư theo quy định của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu 1. Kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu được quy định như sau: a) Trường hợp chủ đầu tư ký hợp đồng bán căn hộ kể từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành thì chủ đầu tư có trách nhiệm nộp các khoản kinh phí sau đây: - Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cải tạo, phá dỡ nhà chung cư 1. Nhà chung cư cũ bị hư hỏng nghiêm trọng, xuống cấp có nguy cơ sập đổ đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền về kiểm định chất lượng công trình xây dựng thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức di chuyển các hộ gia đình đang sống trong nhà chung cư tới địa điểm khác để thực hiện phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3. QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ BIỆT THỰ TẠI ĐÔ THỊ
MỤC 3. QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ BIỆT THỰ TẠI ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Nguyên tắc quản lý sử dụng nhà biệt thự 1. Việc quản lý sử dụng nhà biệt thự phải tuân thủ quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Việc bảo trì, cải tạo và xây dựng lại nhà biệt thự phải phù hợp với quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Phân loại nhà biệt thự Nhà biệt thự được phân thành ba nhóm sau đây: 1. Biệt thự nhóm một là biệt thự được xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa; biệt thự có giá trị điển hình về kiến trúc, nhà cổ do các cơ quan có thẩm quyền về xây dựng, kiến trúc và văn hóa cấp tỉnh phối hợp xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bảo trì nhà biệt thự 1. Trường hợp bảo trì nhà biệt thự là di tích lịch sử - văn hóa thì phải tuân thủ các quy định về sửa chữa, tu bổ, bảo quản và phục hồi di tích lịch sử - văn hóa. 2. Trường hợp bảo trì nhà biệt thự thuộc nhóm một mà có thay đổi về màu sắc, vật liệu xây dựng thì phải được sự chấp thuận của Ủy ban nhân dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Cải tạo, xây dựng lại nhà biệt thự 1. Đối với trường hợp cải tạo, xây dựng lại nhà biệt thự mà thuộc diện phải xin Giấy phép xây dựng thì chỉ được thực hiện cải tạo, xây dựng lại sau khi đã có Giấy phép xây dựng. 2. Đối với biệt thự thuộc nhóm một và nhóm hai còn phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Đối với biệt thự nhóm một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DỰ ÁN PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
- GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở
Left
Điều 57.
Điều 57. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung nhưng có chủ sở hữu chung vắng mặt 1. Việc mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung phải tuân thủ các quy định tại Điều 96 của Luật Nhà ở. 2. Trường hợp mua bán nhà ở có chủ sở hữu chung vắng mặt và không xác định được nơi cư trú của người đó thì các chủ sở hữu chung còn lại phải có đơn yêu cầu tòa án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Thuê mua nhà ở xã hội 1. Việc thuê mua nhà ở xã hội phải thực hiện thông qua hợp đồng được ký giữa chủ đầu tư và người thuê mua. 2. Sau khi trả trước 20% giá trị nhà ở thuê mua, bên thuê mua được quyền trả số tiền còn lại theo thời gian do chủ đầu tư và bên thuê mua thỏa thuận, nhưng tối thiểu là 10 năm, kể từ ngày ký hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Đổi nhà ở 1. Giao dịch đổi nhà ở quy định tại Luật Nhà ở chỉ được áp dụng trong trường hợp các bên đổi nhà ở và chuyển quyền sở hữu nhà ở cho nhau, không áp dụng đối với trường hợp đổi quyền sử dụng nhà ở. 2. Các bên đổi nhà ở có trách nhiệm thực hiện đúng trình tự, thủ tục đổi nhà ở và nộp đầy đủ các nghĩa vụ tài chính cho Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Giao dịch về nhà ở thông qua sàn giao dịch bất động sản 1. Đối với trường hợp được phân chia tối đa không quá 20% sản phẩm nhà ở không phải qua sàn giao dịch bất động sản theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 9 của Nghị định này thì chủ đầu tư phải có văn bản thông báo về số lượng, địa chỉ nhà ở và loại nhà ở được phân chia kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Thế chấp nhà ở 1. Việc thế chấp nhà ở phải được lập thành hợp đồng, tuân thủ quy định của Luật Nhà ở và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân mua nhà ở hình thành trong tương lai của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản được quyền thế chấp nhà ở tại tổ chức tín dụng để vay vốn. Thủ tục thế chấp nhà ở hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Giao dịch về nhà ở có người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia các giao dịch về mua bán, tặng cho, thừa kế nhà ở tại Việt Nam phải thực hiện các yêu cầu sau đây: a) Thuộc diện được sở hữu nhà ở và có đủ điều kiện được sở hữu nhà ở tại Việt Nam the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Các loại hợp đồng về nhà ở 1. Việc mua bán, cho thuê, cho thuê mua, tặng cho, đổi, thể chấp, cho mượn, cho ở nhờ, ủy quyền quản lý nhà ở phải lập thành văn bản (gọi chung là hợp đồng về nhà ở). Hợp đồng về nhà ở phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 93 của Luật Nhà ở, quy định của Bộ luật Dân sự và Nghị định này. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với các giao dịch về mua bán, tặng cho, đổi, thuê mua, thừa kế nhà ở 1. Thời điểm chuyển quyền sở hữu nhà ở đối với trường hợp mua bán nhà ở được tính từ ngày hợp đồng mua bán nhà ở được công chứng hoặc chứng thực. Trường hợp mua bán nhà ở mà bên bán là doanh nghiệp có chức năng kinh doa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Left
Điều 65.
Điều 65. Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài và của tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam nếu thuộc các đối tượng và có đủ điều kiện quy định tại Điều 1 của Luật số 34/2009/QH12 về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Giấy tờ chứng minh đối tượng người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định tại Điều 1 của Luật số 34/2009/QH12 về sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai phải có các giấy tờ sau đây để chứng mi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Giấy tờ chứng minh điều kiện cư trú tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu Việt Nam thì phải có một trong các giấy tờ sau đây do công an phường, xã, thị trấn (sau đây gọi chung là công an cấp phường) nơi người đó cư trú cấp: a) Sổ tạm trú; b) Giấy tờ xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thủ tục quản lý việc sở hữu một nhà ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài tại Việt Nam Đối với trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được sở hữu một nhà ở theo quy định của Luật Nhà ở thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Xử lý hành vi vi phạm quy định về việc sở hữu một nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc diện được sở hữu một nhà ở tại Việt Nam theo quy định của Luật Nhà ở nếu giả mạo giấy tờ hoặc có các hành vi vi phạm khác để được sở hữu nhiều hơn một nhà ở tại Việt Nam thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Sở hữu nhà ở của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam thông qua hình thức đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê hoặc được mua căn hộ chung cư trong dự án phát triển nhà ở thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê được cơ quan nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê nhà ở tại Việt Nam 1. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở tại Việt Nam bao gồm: a) Tổ chức nước ngoài được phép hoạt động tại Việt Nam; b) Cá nhân nước ngoài được phép vào Việt Nam có thời hạn từ ba tháng liên tục trở lên; c) Người Việt Nam định cư ở nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Các trường hợp được hưởng giá trị của nhà ở 1. Tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc các diện sau đây được tặng cho hoặc được thừa kế nhà ở tại Việt Nam thì không được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở và chỉ được hưởng giá trị của nhà ở đó: a) Tổ chức, cá nhân nước ngoài không thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Xây dựng định hướng phát triển nhà ở quốc gia 1. Căn cứ vào chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của đất nước từng thời kỳ, Bộ Xây dựng có trách nhiệm xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ ban hành định hướng và chiến lược phát triển nhà ở quốc gia cho từng giai đoạn mười năm làm cơ sở cho việc nghiên cứu, hoạch định chính s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của các địa phương 1. Trên cơ sở định hướng, chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ ban hành, các cơ chế, chính sách về phát triển, quản lý nhà ở hiện hành của trung ương và nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Lập Quỹ phát triển nhà ở 1. Quỹ phát triển nhà ở của địa phương được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Tiền thu từ việc bán, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn; b) Trích tối thiểu 10% từ tiền sử dụng đất của các dự án phát triển nhà ở thương mại và các dự án khu đô thị mới trên địa bàn. Mức thu cụ thể do Hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Quản lý và cung cấp thông tin về nhà ở 1. Cơ quan có trách nhiệm quản lý hồ sơ về nhà ở: a) Sở Xây dựng quản lý hồ sơ về nhà ở của tổ chức; người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Việt Nam; cá nhân nước ngoài; nhà ở thuộc sở hữu chung của tổ chức và cá nhân; b) Phòng có chức năng quản lý n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở 1. Điều tra, thống kê về nhà ở được thực hiện định kỳ năm năm và mười năm một lần theo quy định sau đây: a) Định kỳ mười năm một lần, Bộ Xây dựng phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức điều tra, thống kê nhà ở cùng với tổng điều tra số và nhà ở trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về phát triển, quản lý nhà ở và thị trường bất động sản 1. Cán bộ, công chức làm việc trong lĩnh vực quản lý, phát triển nhà ở và thị trường bất động sản của các cấp, các ngành ít nhất ba năm một lần phải tham dự lớp đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về phát triển, quản lý nhà ở và thị trường bất động s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng 1. Giúp Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về nhà ở trên phạm vi cả nước 2. Nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành định hướng, chiến lược phát triển nhà ở quốc gia cho từng giai đoạn theo quy định của Nghị định này. 3. Nghiên cứu, trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của các Bộ, ngành liên quan 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Xây dựng thực hiện quản lý nhà nước về nhà ở. 2. Nghiên cứu sửa đổi, bổ sung, ban hành các văn bản liên quan đến quản lý, phát triển nhà ở theo chức năng, nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về nhà ở của địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Thực hiện quản lý nhà nước về nhà ở trên địa bàn; b) Xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương, bao gồm chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở nói chung và các chương trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Ban Chỉ đạo về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Chỉ đạo trung ương về chính sách nhà ở và thị trường bất động sản để giúp Thủ tướng Chính phủ nghiên cứu, chỉ đạo và phối hợp giải quyết những vẫn đề quan trọng, liên ngành có liên quan đến chính sách quản lý, phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 8 năm 2010. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở. 3. Đối với dự án phát triển nhà ở đã được lập và trình phê duyệt theo quy định của Nghị định số 90/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.