Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển”

Open section

Tiêu đề

Quy định về đào tạo, cấp và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về đào tạo, cấp và quản lý chứng chỉ thẩm tra viên
  • an toàn giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia “Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển”. Mã số đăng ký: QCVN 23:2010/BGTVT.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia “Quy phạm thiết bị nâng hàng tàu biển”.
  • Mã số đăng ký: QCVN 23:2010/BGTVT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác đào tạo, cấp và quản lý Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ là việc Tổ chức tư vấn tiến hành nghiên cứu, phân tích các tài liệu có liên quan (Báo cáo đầu tư xây dựng công trình, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ là việc Tổ chức tư vấn tiến hành nghiên cứu, phân tích các tài liệu có liên quan (Báo cáo đầu tư xây dựng công trình, thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiế...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trác...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU ĐÀO TẠO CHƯƠNG TRÌNH, TÀI LIỆU ĐÀO TẠO Đ iều 4. Mục ti ê u , y ê u cầu 1. Mục tiêu Đào tạo đội ngũ Thẩm tra viên có đủ năng lực thực hiện công tác thẩm tra an toàn giao thông đường bộ. 2. Yêu cầu Nội dung chương trình và tài liệu đào tạo bảo đảm cho học viên: a) Nắm vững quy định của Luật Giao thông đường bộ và các văn bản hướng dẫn thi hành l...
Chương trình khung đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Chương trình khung đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. Đ iều 6. T à i liệu giảng dạy Tài liệu giảng dạy do cơ sở đào tạo biên soạn, phù hợp với chương trình khung đào tạo theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này. Ch ươ ng III TỔ CHỨC ĐÀ O TẠO V À CẤP CHỨNG CHỈ Đ iều 7. C ơ sở...
Điều 17. Điều 17. Đổi Chứng chỉ 1. Việc đổi Chứng chỉ được thực hiện trong khoảng thời gian từ 01 đến 03 tháng trước khi Chứng chỉ hết giá trị sử dụng. Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được đổi Chứng chỉ phải đáp ứng các điều kiện dưới đây: a) Trong khoảng thời gian có giá trị sử dụng của Chứng chỉ, phải tham gia thẩm tra an toàn giao...
Điều 18. Điều 18. Cấp lại Chứng chỉ 1. Trong thời gian Chứng chỉ còn giá trị sử dụng, Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được cấp lại Chứng chỉ trong các trường hợp Chứng chỉ bị mất, bị hư hỏng. 2. Thủ tục xin cấp lại Chứng chỉ: a) Trình tự, cách thực hiện thủ tục cấp lại Chứng chỉ theo quy định tại Điều 14 của Thông tư này; b) Hồ sơ đề...
Điều 19. Điều 19. Thu hồi Chứng chỉ 1. Chứng chỉ bị thu hồi trong trường hợp: a) Bị tẩy, xóa, sửa chữa; b) Cho thuê, mượn để sử dụng trái quy định; c) Phát hiện có sự không trung thực trong Hồ sơ đăng ký học của Học viên; d) Phát hiện có sai phạm của Cơ sở đào tạo trong quá trình đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ. 2. Tổng cục Đư...
Chương VI Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 20. Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.