Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc quản lý và giám sát, sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế của Chính phủ phát hành năm 2010

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc tạm ngừng thu lệ phí qua lại biên giới tại cửa khẩu Bu Prăng và Đắk Puer, tỉnh Đắk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc tạm ngừng thu lệ phí qua lại biên giới tại cửa khẩu Bu Prăng và Đắk Puer, tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc quản lý và giám sát, sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế của Chính phủ phát hành năm 2010
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế: Tiền bán trái phiếu của Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế sau khi khấu trừ các khoản phí và chi phí liên quan đến phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để hoàn trả Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 53/NĐ-CP ngày 02/11/2009 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện phát hành trái...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tạm ngừng việc thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền tại cửa khẩu Bu Prăng và Đắk Puer, tỉnh Đắk Nông theo quy định tại Quyết định số 66/2001/QĐ/BTC ngày 05/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mức thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền giữa Việt Nam và các nước láng giềng cho đến khi có văn bản hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tạm ngừng việc thu lệ phí qua lại biên giới trên đất liền tại cửa khẩu Bu Prăng và Đắk Puer, tỉnh Đắk Nông theo quy định tại Quyết định số 66/2001/QĐ/BTC ngày 05/7/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính v...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế:
  • Tiền bán trái phiếu của Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế sau khi khấu trừ các khoản phí và chi phí liên quan đến phát hành trái phiếu quốc tế được sử dụng để hoàn trả Ngân sách Nhà nước theo N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ hợp các ngân hàng bảo lãnh phát hành: Là 3 ngân hàng Barclay’s Capital, Citigroup và Deutsche đồng quản lý sổ đầu tư của đợt phát hành cho Bộ Tài chính theo Hợp đồng mua bán trái phiếu ký ngày 22/01/2010 giữa Bộ Tài chính và ba ngân hàng nói trê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/05/2009.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/05/2009.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ:
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Tổ hợp các ngân hàng bảo lãnh phát hành:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải ngân nguồn vốn trái phiếu quốc tế: 1. Bộ Tài chính ủy quyền cho Ngân hàng phục vụ mở tài khoản cho Bộ Tài chính tiếp nhận nguồn vốn trái phiếu quốc tế và làm cơ quan cho vay lại đối với các khoản cho vay lại từ nguồn vốn trái phiếu quốc tế phát hành năm 2010 theo các mục đích cụ thể quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân hoặc các cơ quan có liên quan phản ảnh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân hoặc các cơ quan có liên quan phản ảnh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, điều chỉnh cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải ngân nguồn vốn trái phiếu quốc tế:
  • Bộ Tài chính ủy quyền cho Ngân hàng phục vụ mở tài khoản cho Bộ Tài chính tiếp nhận nguồn vốn trái phiếu quốc tế và làm cơ quan cho vay lại đối với các khoản cho vay lại từ nguồn vốn trái phiếu quố...
  • 2. Đối với việc hoàn trả Ngân sách Nhà nước : Sau khi tiền trái phiếu được chuyển vào tài khoản “Bộ Tài chính
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán các khoản gốc, lãi của trái phiếu: 1. Bộ Tài chính trực tiếp thực hiện việc thanh toán cho đại lý thanh toán toàn bộ nghĩa vụ nợ trái phiếu (gồm nợ lãi, nợ gốc ) phát sinh khi đến hạn theo trình tự thủ tục quy định về việc trả nợ nước ngoài trên cơ sở các chứng từ đòi tiền (gồm gốc, lãi) do đại lý thanh toán hoặc các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các khoản phí và chi phí liên quan đến đợt phát hành: 1. Những khoản chi phí phát sinh một lần liên quan đến đợt phát hành được tính bằng USD, gồm: a) Phí tư vấn bảo lãnh phát hành; b) Phí các tư vấn luật trong nước và ngoài nước cho người phát hành và tổ hợp bảo lãnh phát hành; c) Chi phí phải trả cho các đại lý niêm yết, in ấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thanh toán đối với phí và chi phí: 1. Toàn bộ phí, chi phí phát sinh 1 lần liên quan đến phát hành trái phiếu quốc tế do đơn vị sử dụng tiền bán trái phiếu chịu theo tỷ trọng phân bổ vốn tính theo giá trị danh nghĩa và được khấu trừ ngay vào số tiền thực thu. 2. Các khoản phí thường niên sẽ được Bộ Tài chính ứng trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các điều kiện cho vay lại: Việc cho vay lại được thực hiện theo các điều kiện sau: 1. Giá trị cho vay lại (nhận nợ): là trị giá của trái phiếu tính theo mệnh giá. 2. Thời hạn cho vay lại: Bằng thời hạn trái phiếu . 3. Lãi suất cho vay lại: Bằng lãi suất danh nghĩa của trái phiếu là 6,75%/năm . 4. Đồng tiền cho vay lại: Là đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phí cho vay lại: 1. Đơn vị vay lại phải trả khoản phí cho vay lại cho cơ quan cho vay lại theo mức 0,25%/năm trên số dư nợ gốc. 2. Phí cho vay lại được trả theo định kỳ vào thời điểm thanh toán lãi, gốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm soát và giải ngân nguồn vốn vay lại: 1. Khi thực hiện giải ngân, đơn vị vay lại phải cung cấp các chứng từ cần thiết liên quan tới mục đích sử dụng vốn như các hợp đồng vay kèm theo lịch trả nợ, giấy đòi nợ cho từng lần đề nghị rút vốn, các hồ sơ liên quan khác phục vụ cho việc giải ngân khoản tiền tương ứng theo yêu cầu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi nợ cho vay lại: 1. Cơ quan cho vay lại có trách nhiệm đôn đốc và yêu cầu đơn vị vay lại chuyển trả toàn bộ gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn và các khoản phí và chi phí phát sinh vào tài khoản của Quỹ tích luỹ trả nợ của Bộ Tài chính theo hợp đồng ủy quyền cho vay lại đã ký giữa Bộ Tài chính và ngân hàng phục vụ để Bộ Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trường hợp ứng vốn: 1. Trường hợp ứng vốn: Đối với khoản cho vay lại, trong trường hợp đơn vị vay lại chưa thu xếp đủ tiền để thanh toán một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ phải trả đến hạn (lãi, gốc trái phiếu quốc tế), đ ơn vị vay lại phải có công văn gửi cơ quan cho vay lại và Bộ Tài chính để cơ quan cho vay lại thẩm định khả nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế của khoản cho vay lại: 1. Lập kế hoạch giải ngân: Đơn vị vay lại lập kế hoạch tổng thể về việc sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế cho các mục đích cụ thể làm căn cứ thực hiện giải ngân. Kế hoạch này được gửi cho Bộ Tài chính để phê duyệt tổng thể. Sau khi phê duyệt, Bộ Tài chính thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn báo cáo : 1. Đơn vị vay lại có trách nhiệm lập và gửi cho cơ quan cho vay lại và Bộ Tài chính các báo cáo về kế hoạch sử dụng vốn qui định tại Điều 12 của Thông tư này. 2. Định kỳ hàng tháng, quý, năm đơn vị vay lại có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện rút vốn và bố trí, sử dụng vốn trái phiếu tạm thời nhàn rỗi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền ưu tiên thanh toán nợ: 1 . Quyền ưu tiên thanh toán nợ: Quyền ưu tiên cao nhất của các nghĩa vụ nợ phải thanh toán của đơn vị vay lại thuộc về khoản vay từ nguồn trái phiếu quốc tế của Chính phủ. Trong một thời điểm, nếu đơn vị vay lại có các nghĩa vụ nợ đến hạn thì quyền thanh toán trước tiên là thanh toán các nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ hạch toán, kiểm tra, kiểm toán, quyết toán: 1. Đơn vị vay lại có trách nhiệm thực hiện việc hạch toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước. 2. Đơn vị vay lại có trách nhiệm lập và gửi cho cơ quan cho vay lại các báo cáo về kế hoạch sử dụng vốn theo qui định tại Điều 12 của Thông tư này. 3. Kết thúc năm tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của đơn vị vay lại: 1. Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng nguồn tiền phát hành trái phiếu quốc tế của Chính phủ được vay lại theo đúng mục tiêu mà Chính phủ đã phê duyệt. Mọi hành vi sử dụng sai mục đích hoặc không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết theo hợp đồng cho vay lại sẽ bị xử lý theo qui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại: 1. Thực hiện tiếp nhận nguồn vốn trái phiếu quốc tế sau khi phát hành và chuyển tiền theo đúng địa chỉ và tài khoản của NSNN và đơn vị vay lại do Bộ Tài chính thông báo. 2. Thực hiện ký hợp đồng vay lại với đơn vị vay lại theo các điều kiện và điều khoản qui định trong Thông tư này, phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Bộ Tài chính (Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại): 1. Cung cấp cho cơ quan cho vay lại và đơn vị vay lại các chứng từ, quyết toán các khoản chi phí khấu trừ vào tiền phát hành trái phiếu quốc tế do Bộ Tài chính và Tổ hợp các ngân hàng bảo lãnh phát hành thực hiện. 2. Tổng hợp các chứng từ liên quan đến các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành: Thông tư này hướng dẫn việc quản lý và giám sát, sử dụng nguồn vốn trái phiếu quốc tế của Chính phủ phát hành năm 2010 và có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị gửi ý kiến về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.