Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ.
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2004/QĐ-UB ngày 20/10/2004 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông; Trưởng ban Ban quản lý Khu Kinh tế Dung Quất, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa
  • Thể thao và Du lịch, Nội vụ, Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ 1. Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa côn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
  • a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù giải ph...
  • lập sổ lý lịch cầu, cập nhật kết quả các đợt kiểm tra, kiểm định, các dự án sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất
Removed / left-side focus
  • Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì.
  • Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác.
  • 2. Công tác quản lý, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì được cơ quan có thẩm quyền công bố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ Right: Điều 4. Nội dung công tác quản lý đường bộ
  • Left: 3. Quy trình bảo trì đường bộ Right: 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời nhữ...
  • Công tác sửa chữa định kỳ là công tác sửa chữa hư hỏng đường bộ theo thời hạn quy định, kết hợp khắc phục một số khuyết tật của đường bộ xuất hiện trong quá trình khai thác, nhằm khôi phục tình trạ...
  • Công tác sửa chữa định kỳ bao gồm sửa chữa vừa và sửa chữa lớn; giữa hai kỳ sửa chữa lớn có ít nhất một lần sửa chữa vừa.
Removed / left-side focus
  • 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
  • a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù giải ph...
  • lập sổ lý lịch cầu, cập nhật kết quả các đợt kiểm tra, kiểm định, các dự án sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ Right: Điều 5. Nội dung bảo trì đường bộ
  • Left: 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. Right: 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
  • Left: sổ tuần đường Right: Loại kết cấu mặt đường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản. 2. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ a) Á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất đường bộ
  • Áp dụng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức như quy định đối với công trình xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ
  • 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
  • Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời nhữ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ 1. Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường bộ để phục vụ cho công tác bảo trì đường bộ và đầu tư xây dựng. 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ
  • Đơn vị quản lý đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên các tuyến đường đang quản lý và báo cáo đúng định kỳ theo quy định gửi cho cơ quan quản lý đường...
  • 2. Định kỳ hàng quý, 6 tháng và cả năm, cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo về cơ sở hạ tầng do mình quản lý lên cơ quan cấp trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
  • Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên phạm vi toàn quốc. Theo dõi, đánh giá việc áp dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này; b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
  • Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường, được xác định từ mép ngoài cùng của công trình đường, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ ra mỗi bên như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ:
  • a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này;
  • b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất dành cho đường bộ;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ Right: Điều 8. Phạm vi đất dành cho đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (gọi tắt là Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Giới hạn hành lang an toàn đối với công trình đường bộ thực hiện theo Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20 và Điều 21 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy đị...
  • 2. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không thực hiện theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ qua...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Các công trình thi công trong phạm vi đất dành cho đường bộ chỉ được tiến hành thi công khi có Giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ cấp phép. 2. Điều kiện cấp phép thi công a) Thi công công trình trong phạm vi đất của đường bộ. b) Thi công công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấp Giấy phép thi công công trình trong phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Các công trình thi công trong phạm vi đất dành cho đường bộ chỉ được tiến hành thi công khi có Giấy phép thi công của cơ quan quản lý đường bộ cấp phép.
  • 2. Điều kiện cấp phép thi công
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, đề xuất với Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương; nguồn vốn phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương (gồm: đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã và đường chuyên dùng).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt đông quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên hệ thống đường bộ địa phương.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì, bảo vệ và thẩm định an toàn giao thông 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng và thẩm định an toàn giao thông đối với hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp huyện thực hiện quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng và thẩm định an toàn giao thông đ...
Điều 11. Điều 11. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh bao gồm các loại: a) Đường huyện, đường xã, đường đô thị; b) Đường chuyên dùng; c) Đường nối đường gom. 2. Đường nhánh được đấu nối vào đường tỉnh phải thông qua điểm đấu nối thuộc Quy hoạch các điểm đấu nối đã được UBND cấp huyện phê duyệt, sau khi có vă...
Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 12. Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước 1. Sở Giao thông vận tải: a) Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. b) Thực hiện nhiệm vụ cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh; hướng dẫn UBND cấp huyện th...
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành và đơn vị liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thực hiện và hướng dẫn các cơ quan thẩm định khi phê duyệt các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình và Báo cáo kinh tế kỹ thuật và cấp Giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ...
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường bộ 1. Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên; duy trì tình trạng kỹ thuật cầu đường, bảo đảm giao thông thông suốt và phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương giải quyết các vấn đề liên quan đến kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường quản lý. 2....