Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
10/2010/TT-BGTVT
Right document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
01/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ Right: Ban hành quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ THỰC HIỆN BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ THỰC HIỆN BẢO TRÌ
- HỆ THỐNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
- QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “quy định về phân cấp quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “quy định về phân cấp
- quản lý và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này qui định nội dung công tác quản lý, bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức về quản lý, bảo trì đường bộ và trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ.
- 2. Thông tư này không áp dụng đối với đường cao tốc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải; cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, các tổ chức và các nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Huỳnh Đức Hòa ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LÂM...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị, các tổ chức và các nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Huỳnh Đức Hòa
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải
- Left: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Right: ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ 1. Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa côn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu và nội dung công tác quản lý và bảo trì đường bộ . 1. Đường bộ sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa lớn, sửa chữa vừa phải được nghiệm thu, bàn giao, tổ chức quản lý, bảo trì. Thời gian thực hiện quản lý, bảo trì được tính từ ngày chủ đầu tư, chủ quản lý khai thác ký biên bản nghiệm thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Công tác quản lý, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định từ Điều 5 đến Điều 7 trong Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải.
- 2. Công tác quản lý, bảo trì đường bộ thực hiện theo quy định của quy trình bảo trì, tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì được cơ quan có thẩm quyền công bố.
- 3. Quy trình bảo trì đường bộ
- a) Đối với những dự án đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới
- Left: Điều 4. Yêu cầu công tác quản lý và bảo trì đường bộ Right: Điều 4. Yêu cầu và nội dung công tác quản lý và bảo trì đường bộ .
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức phân cấp quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hệ thống đường trên địa bàn tỉnh. a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh. b) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực tiếp quản lý, bảo trì và khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hệ thống đường trên địa bàn tỉnh.
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Giao thông vận tải trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh.
- b) Ủy ban nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường xã, đường đô thị trên địa bàn do địa phương quản lý theo quy...
- 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ quản lý công trình đường bộ
- a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích từ hồ sơ hoàn công như trạng thái không của cầu, hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù giải ph...
- Left: Điều 5. Nội dung công tác quản lý đường bộ Right: Điều 5. Tổ chức phân cấp quản lý, bảo trì đường bộ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh Lâm Đồng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải chuyên ngành ở địa phương. Trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình tổ chức quản lý Nhà nước về GTVT trong toàn tỉnh. Cùng UBND các huyện, thành phố kết hợp chặt chẻ quản lý Nhà nước theo ngành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải.
- Tham mưu giúp UBND tỉnh Lâm Đồng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải chuyên ngành ở địa phương.
- Trong phạm vi quyền hạn, nhiệm vụ của mình tổ chức quản lý Nhà nước về GTVT trong toàn tỉnh.
- Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ
- 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc hàng ngày hoặc theo định kỳ hàng tuần hoặc hàng tháng hoặc hàng quý, nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, đưa ra giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời nhữ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng. 1. Hướng dẫn lập quy hoạch, quản lý quy hoạch và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường đô thị trong toàn tỉnh và có tổng hợp báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và hàng năm theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, đồng thời đôn đốc Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng.
- Hướng dẫn lập quy hoạch, quản lý quy hoạch và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quản lý, bảo trì hệ thống đường đô thị trong toàn tỉnh và có tổng hợp báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và...
- Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, đồng thời đôn đốc Ủy ban nhân dân thành phố và các huyện quản lý, sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ để thực hiện các biện pháp bảo v...
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổ chức xây dựng, thẩm định và công bố các tiêu chuẩn kỹ thuật cơ sở về bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam hướng dẫn, giám sát, kiểm tra thực hiện quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật và định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên phạm vi toàn quốc. Theo dõi, đánh giá việc áp dụng...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ: a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này; b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính. 1. Sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn lập dự toán và tổng hợp, cân đối kế hoạch vốn để thực hiện công tác quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp cải tạo cho hệ thống đường của tỉnh hàng năm theo quy định báo cáo UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Kế hoạch và đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn lập dự toán và tổng hợp, cân đối kế hoạch vốn để thực hiện công tác quản lý, bảo trì, khai thác, nâng cấp cải tạo cho hệ thống đườ...
- Sở Giao thông vận tải quản lý trực tiếp, hàng năm lập dự trù kinh phí gửi Sở Kế hoạch và đầu tư và Sở Tài chính thẩm định, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duy...
- UBND huyện, hành phố hàng năm lập dự trù kinh phí theo phân công, phân cấp trình Hội đồng nhân dân huyện, thành phố phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm để thực hiện công tác quản lý, bảo trì...
- 1. Trách nhiệm của các tổ chức và cá nhân trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ:
- a) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình đường bộ theo các yêu cầu quy định tại Điều 4 của Thông tư này;
- b) Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm công trình đường bộ, sử dụng trái phép đất dành cho đường bộ;
- Left: Điều 8. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ Right: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính.
- Left: 2. Hệ thống quốc lộ Right: a) Đối với hệ thống đường tỉnh:
- Left: 3. H ệ thống đường địa phương Right: b) Đối với hệ thống đường đô thị, đường huyện, đường xã:
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và môi trường, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 1. Sở Tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập quy hoạch sử dụng đất dành cho đường bộ; quy định về bảo vệ môi trường do ta...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và môi trường, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- 1. Sở Tài nguyên và môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố lập quy hoạch sử dụng đất dành cho đường bộ
- quy định về bảo vệ môi trường do tác động của giao thông đường bộ gây ra.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ qua...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. 1. Trong phạm vi quyền hạn của mình, UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt tổ chức quản lý Nhà nước về GTVT trên địa bàn của mình. Cùng Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng kết hợp chặt chẽ việc quản lý Nhà nước về lĩnh vực giao thông với quản lý theo lãnh thổ thuộc địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
- Trong phạm vi quyền hạn của mình, UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc và Đà Lạt tổ chức quản lý Nhà nước về GTVT trên địa bàn của mình.
- Cùng Sở Giao thông vận tải, Sở Xây dựng kết hợp chặt chẽ việc quản lý Nhà nước về lĩnh vực giao thông với quản lý theo lãnh thổ thuộc địa phương mình.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Tổng cục Đường bộ Việt Nam để tổng hợp, đề xuất với Bộ Giao thông vận tải xem xét, giải quyết./.
Unmatched right-side sections