Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 15
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo thực hiện Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP (các tỉnh có huyện nghèo, các huyện nghèo được xác định tại Phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Các nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo, bao gồm: 1. Vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); 2. Vốn trái phiếu Chính phủ; 3. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn viện trợ không hoàn lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo. 1. Đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm và có hiệu quả. 2. Áp dụng thống nhất cùng một cơ chế quản lý thanh toán, quyết toán vốn đầu tư quy định tại Thông tư này đối với vốn ngân sách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch vốn đầu tư, phân bổ và thẩm tra phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm. 1. Việc lập kế hoạch và phân bổ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm (trong đó có việc lồng ghép các nguồn vốn đầu tư trên địa bàn các huyện nghèo) thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 của Bộ Kế hoạch và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn thực hiện và thanh toán vốn đầu tư. 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình, dự án bố trí cho các dự án đầu tư trong năm kế hoạch chưa thực hiện hết được kéo dài thời gian thực hiện và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thanh toán vốn đầu tư đối với vốn ngân sách nhà nước (gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình, dự án. 1. Mở tài khoản: Chủ đầu tư mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước huyện hoặc Kho bạc Nhà nước nơi thuận tiện để thực hiện giao dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết toán vốn đầu tư đối với vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương); vốn trái phiếu Chính phủ; vốn ngân sách nhà nước thuộc các chương trình, dự án. 1. Quyết toán vốn đầu tư hàng năm: 1.1. Thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); vốn viện trợ không hoàn lại được tài trợ từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi Chính phủ thuộc nguồn thu của ngân sách nhà nước. 1. Thanh toán vốn đầu tư: 1.1. Mở tài khoản: Chủ đầu tư được mở tài khoản tại ngân hàng phục vụ hoặc Kho bạc Nhà nướ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức gửi báo cáo Các báo cáo quy định tại các Điều 2, 3 và 5 Quyết định này được gửi bằng đường công văn, phách (fax) và thư điện tử. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các hình thức gửi báo cáo.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); vốn viện trợ không hoàn lại được tài trợ từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi Chính phủ thuộc nguồn thu...
  • 1. Thanh toán vốn đầu tư:
  • 1.1. Mở tài khoản:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức gửi báo cáo
  • Các báo cáo quy định tại các Điều 2, 3 và 5 Quyết định này được gửi bằng đường công văn, phách (fax) và thư điện tử.
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các hình thức gửi báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư đối với vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); vốn viện trợ không hoàn lại được tài trợ từ các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi Chính phủ thuộc nguồn thu...
  • 1. Thanh toán vốn đầu tư:
  • 1.1. Mở tài khoản:
Target excerpt

Điều 6. Hình thức gửi báo cáo Các báo cáo quy định tại các Điều 2, 3 và 5 Quyết định này được gửi bằng đường công văn, phách (fax) và thư điện tử. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn cụ thể việc thực hiện các hì...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý nguồn vốn hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (gọi chung là Nhà tài trợ). Việc quản lý nguồn vốn hỗ trợ, đóng góp của Nhà tài trợ thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định tại Thông tư này. 1. Trường hợp đóng góp có địa chỉ cụ thể: 1.1. Trường hợp Nhà tài trợ đóng góp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý vốn duy tu, bảo dưỡng. 1. Các công trình hạ tầng cơ sở thiết yếu đã được đầu tư trong phạm vi cấp xã và dưới xã được sử dụng nguồn vốn đầu tư cho các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kinh tế-xã hội của các huyện nghèo và huy động các nguồn khác (như vốn, vật tư, lao động huy động trong cộng đồng) để thực hiện d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi phí giám sát của Ban giám sát đầu tư của cộng đồng 1. Ban giám sát đầu tư của cộng đồng được thành lập và thực hiện các chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng và Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo. 1. Đối với các chủ đầu tư: Báo cáo kịp thời, đầy đủ theo quy định cho cơ quan quyết định đầu tư, cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan Nhà nước có liên quan. 2. Đối với Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước: Thực hiện chế độ báo cáo về vốn đầu tư của các dự án theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính tạ...

Open section

Tiêu đề

Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Chế độ báo cáo.
  • 1. Đối với các chủ đầu tư:
  • Báo cáo kịp thời, đầy đủ theo quy định cho cơ quan quyết định đầu tư, cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan Nhà nước có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo.
  • 1. Đối với các chủ đầu tư:
  • Báo cáo kịp thời, đầy đủ theo quy định cho cơ quan quyết định đầu tư, cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan Nhà nước có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với Sở Tài chính và Kho bạc Nhà nước: Right: Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước
Target excerpt

Chế độ báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan có liên quan. 1. Đối với chủ đầu tư: - Thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định. Tiếp nhận và sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm và có hiệu quả. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về chế độ quản lý tài chính đầu tư phát triển. - Thực hiện việc nghiệm thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các chế độ quy định tại Thông tư này được áp dụng từ năm ngân sách 2010. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Vốn đầu tư nhà nước quy định tại Quyết định này gồm: vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn ngân sách nhà nước; vốn công trái; vốn trái phiếu Chính phủ; vốn tín dụng đầu tư phát triển nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư nhà nước báo cáo t...
Điều 2. Điều 2. Báo cáo kết quả phân bổ vốn đầu tư nhà nước hàng năm 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức khác sử dụng vốn đầu tư nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này báo cáo: kết quả phân bổ vốn đầu tư nhà nước theo...
Điều 3. Điều 3. Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nhà nước 1. Báo cáo tháng: a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư theo nguồn vốn của các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A trong tháng...
Điều 4. Điều 4. Thời hạn gửi báo cáo và cơ quan nhận báo cáo 1. Báo cáo kế hoạch phân bổ vốn đầu tư nhà nước hàng năm a) Trước ngày 31 tháng 12 của năm trước năm kế hoạch, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ngân hàng Phát triển Việt Nam và các tổ...
Điều 5. Điều 5. Đối với đầu tư sử dụng nguồn thu được quản lý qua ngân sách, bao gồm cả phí, lệ phí, quảng cáo truyền hình, xổ số kiến thiết: các Bộ, ngành, địa phương gửi báo cáo tổng hợp kế hoạch sử dụng và tình hình thực hiện đầu tư hàng năm đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng vốn đầu tư nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện chế độ báo cáo quy định tại Quyết định này, bảo đảm báo cáo đầy đủ nội dung và đúng thời hạn quy định. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổng hợp báo cáo Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện kế hoạch vốn đầu t...
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành các biểu mẫu báo cáo và hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố...