Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
62/2010/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
33/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 53/2007/NĐ-CP): 1. Điểm b khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “b) Lập dự toán chi phí lập quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội khô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2007 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư (sau đây gọi tắt là Nghị định số 5...
- 1. Điểm b khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “b) Lập dự toán chi phí lập quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội không đúng quy định”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ các điểm, điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP như sau : 1. Điều 19. 2. Điều 20. 3. Điều 21. 4. Điểm n và điểm o khoản 1 Điều 38.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2022. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2022.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định về thực hiện trình tự triển khai dự án đầu tư theo Luật Đầu tư trên địa bàn tỉnh V...
- Điều 2. Bãi bỏ các điểm, điều của Nghị định số 53/2007/NĐ-CP như sau :
- 4. Điểm n và điểm o khoản 1 Điều 38.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2010 .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các Nhà đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thực hiện./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2010 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.