Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
81/2010/TT-BTC
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
70/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia
- Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư bao gồm: - Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập, là đơn vị cung ứng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí 1. Đối tượng nộp phí Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân có trụ sở thành lập trên lãnh thổ Việt Nam khi khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thì phải nộp phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia theo quy định tại Thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí và cơ quan thu phí
- 1. Đối tượng nộp phí
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải.
- 2. Đối tượng áp dụng Thông tư bao gồm:
Left
Điều 2
Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải: Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam quản lý, khai thác, bao gồm: - Hệ thống các Đài Thông tin duyên hải; - Đài thông tin vệ t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia được quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
- Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải:
- Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải V...
- - Hệ thống các Đài Thông tin duyên hải;
Left
Điều 3.
Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm: - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp cứu, khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn...24/24 giờ; - Cung cấp thông tin an toàn hàng hải theo GMDSS; - Kết nối thông tin ngành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng 1. Cơ quan thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia có trách nhiệm đăng ký, kê khai nộp phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý sử dụng
- Cơ quan thu phí khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia có trách nhiệm đăng ký, kê khai nộp phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông t...
- Cơ quan thu phí được trích để lại 60% (sáu mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho việc thực hiện công việc, thu phí khai thác và sử...
- Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm:
- - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp cứu, khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn...24/24 giờ;
- - Cung cấp thông tin an toàn hàng hải theo GMDSS;
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải và phương án giá do Bộ Giao thông vận tải xây dựng, Bộ Tài chính ban hành giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải để Nhà nước thực hiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức thực hiện:
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2012.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/...
- Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải:
- Căn cứ định mức kinh tế
- kỹ thuật vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải và phương án giá do Bộ Giao thông vận tải xây dựng, Bộ Tài chính ban hành giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải để Nhà nư...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do ngân sách trung ương bảo đảm từ cân đối chi sự nghiệp kinh tế của ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐẶT HÀNG TRONG LĨNH VỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào khả năng cung ứng dịch vụ công ích, giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải do Bộ Tài chính ban hành, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải cho năm tiếp theo gửi Cục Hàng hải V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước về kinh phí đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải đã phân bổ, Cục Hàng hải Việt Nam căn cứ giá dịch vụ do Bộ Tài chính quy định để thực hiện ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành: Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (theo Phụ lục kèm theo) làm cơ sở thanh toán kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm soát chi của Kho bạc nhà nước: Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước về chi kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam theo hợp đồng đặt hàng; Kho bạc nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải (do yêu cầu của cơ quan đặt hàng) dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đã ký sẽ được sử dụng dự toán chi đặt hàng năm sau để xử lý. Khi thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Kiểm tra, quyết toán việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải đối với Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam: Hàng năm, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập Báo cáo tài chính năm (trong đó bao gồm quyết toán việc thực hiện nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải); Tổ chức thuê công ty...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán nguồn kinh phí cấp phát để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải trong phạm vi nguồn kinh phí được ngân sách nhà nước cấp phát; đúng mục đích, có hiệu quả. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÔNG TY THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HÀNG HẢI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam được Nhà nước đầu tư vốn, tài sản và nhân lực cần thiết để thực hiện thường xuyên, ổn định cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. Ngoài việc thực hiện nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam được tận dụng vốn, tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng: 1. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, điều ước và thông lệ quốc tế về công tác thông tin an toàn hàng hải. 2. Nguồn kinh phí Nhà nước cấp để đặt hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Nhà nước: 1. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam có trách nhiệm quản lý, sử dụng Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải nêu tại Điều 2 của Thông tư này theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản cố định trong doanh nghiệp. 2. Về nguyên tắc, giá nhà nước đặt hàng được tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của các cơ quan tài chính, đại diện chủ sở hữu, cơ quan thuế đối với việc sử dụng nguồn kinh phí đặt hàng của nhà nước và hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị Bộ Giao thông vận tải và các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.