Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
31 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn kế toán áp dụng cho Quỹ tích luỹ trả nợ
Removed / left-side focus
  • Về cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về điều kiện, quy trình, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ. 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho vay lại nguồn vốn vay nước n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ có nhiệm vụ thu nhập, xử lý, kiểm tra, giám sát và phân tích thông tin về tình hình thu hồi vốn cho vay lại trong nước từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ và các khoản thu phí bảo lãnh của Chính phủ để đảm bảo việc trả nợ các khoản vay nước ngoài v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhiệm vụ của kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ có nhiệm vụ thu nhập, xử lý, kiểm tra, giám sát và phân tích thông tin về tình hình thu hồi vốn cho vay lại trong nước từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ và...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định về điều kiện, quy trình, thủ tục và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài. 2. “ Thỏa thuận cho vay lại ” là hợp đồng cho vay...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kế toán Quỹ phải thực hiện theo phương pháp ghi kép và theo các quy định trong Luật Kế toán, Nghị định 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong lĩnh vực kế toán Nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định 128/2004/N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phương pháp kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Kế toán Quỹ phải thực hiện theo phương pháp ghi kép và theo các quy định trong Luật Kế toán, Nghị định 128/2004/NĐ-CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Thỏa thuận vay nước ngoài ” là các hiệp định, hợp đồng, thỏa thuận vay vốn ký kết nhân danh Nhà nước, Chính phủ hoặc do Bộ Tài chính ký kết theo quy định của pháp luật với bên cho vay nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI

Open section

Chương II

Chương II CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ 1. Đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”). Trong trường hợp phát sinh ngoại tệ, phải mở sổ theo dõi nguyên tệ trên Tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” và quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định. 2. Khi lập báo cáo tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tính sử dụng trong kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Đơn vị tiền tệ là đồng Việt Nam (ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”).
  • Trong trường hợp phát sinh ngoại tệ, phải mở sổ theo dõi nguyên tệ trên Tài khoản 007 “Ngoại tệ các loại” và quy đổi ngoại tệ ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trị giá cho vay lại
  • Trị giá cho vay lại ghi trong thỏa thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá thỏa thuận vay nước ngoài cho mỗi chương trình, dự án.
  • Trong trường hợp thỏa thuận vay nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân bổ vốn v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đồng tiền cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay ODA: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ. Người vay lại không được chuyển đổi đồng tiền vay lại sau khi đã ký thỏa thuận cho vay lại. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, được quy định như sau: 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch; 2. Kỳ kế toán quý là ba tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kỳ kế toán gồm kỳ kế toán năm, kỳ kế toán quý, được quy định như sau:
  • 1. Kỳ kế toán năm là mười hai tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 năm dương lịch;
  • 2. Kỳ kế toán quý là ba tháng, tính từ đầu ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý.
Removed / left-side focus
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là Đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài tùy theo yêu cầu sử dụng vốn vay và khả năng trả nợ.
  • Người vay lại không được chuyển đổi đồng tiền vay lại sau khi đã ký thỏa thuận cho vay lại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đồng tiền cho vay lại Right: Điều 4. Kỳ kế toán Quỹ Tích luỹ trả nợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ 1. Cho vay lại vốn vay ODA: đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại. Trường hợp người vay lại nhận nợ bằng ngoại tệ và trả bằng Đồng Việt Nam, cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định vào thời điểm trả nợ hoặc tỷ giá do cơ quan cho vay lại thỏa thuận với người vay lại quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán Hàng năm, Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo quy định tại Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan đơn vị có sử dụng Ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra kế toán và tự kiểm tra tài chính kế toán
  • Hàng năm, Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo quy định tại Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra tài chính,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đồng tiền thu hồi nợ
  • Cho vay lại vốn vay ODA:
  • đồng tiền thu hồi nợ là đồng tiền cho vay lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ngày nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên cho vay nước ngoài. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng: a) Trườ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ Quỹ mở tài khoản giao dịch bằng ngoại tệ và tiền Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại (sau đây gọi tắt là Cục trưởng Cục Quản lý nợ) đứng tên chủ tài khoản giao dịch và qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý tài khoản giao dịch và hoạt động của Quỹ Tích luỹ trả nợ
  • Quỹ mở tài khoản giao dịch bằng ngoại tệ và tiền Việt Nam tại Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại (sau đây gọi tắt là Cục trưởng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ngày nhận nợ
  • 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: ngày người vay lại nhận nợ với cơ quan cho vay lại là ngày rút vốn theo thông báo của bên c...
  • 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt, tài khoản tạm ứng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi: lãi suất cho vay lại bằng lãi suất vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA a) Cho vay lại bằng ngoại tệ Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ gốc vay nước ngoài, lãi suất cho vay lại bằng 2/3 (hai phần ba) lãi suất thương mại tham chiếu tương ứng với thời hạn cho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán 1. Quỹ phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán; phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán; 2. Quỹ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý, sử dụng, cung cấp thông tin, tài liệu kế toán
  • 1. Quỹ phải xây dựng quy chế quản lý, sử dụng, bảo quản tài liệu kế toán, trong đó quy định rõ trách nhiệm và quyền hạn đối với từng bộ phận và từng người làm kế toán
  • phải bảo đảm đầy đủ cơ sở vật chất, phương tiện quản lý, bảo quản tài liệu kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lãi suất cho vay lại
  • 1. Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi: lãi suất cho vay lại bằng lãi suất vay nước ngoài.
  • 2. Cho vay lại vốn vay ODA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Số ngày tính lãi 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài. 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán 1. Quỹ là một đơn vị kế toán và phải tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP. 2. Quỹ phải bố trí người làm Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, trong trường hợp chưa có người đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm làm Kế toán trưởng) để giao dịch với Kho bạc Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức bộ máy kế toán
  • 1. Quỹ là một đơn vị kế toán và phải tổ chức bộ máy kế toán theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 128/2004/NĐ-CP.
  • Quỹ phải bố trí người làm Kế toán trưởng (hoặc người phụ trách kế toán, trong trường hợp chưa có người đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm làm Kế toán trưởng) để giao dịch với Kho bạc Nhà nước theo q...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Số ngày tính lãi
  • 1. Cho vay lại vốn vay thương mại và vay ưu đãi: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài.
  • 2. Cho vay lại vốn vay ODA: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lãi chậm trả Trường hợp không trả nợ đúng hạn bất kỳ khoản nợ nào bao gồm gốc, lãi, phí và các chi phí liên quan khác, người vay lại phải trả lãi chậm trả theo mức cao hơn trong hai mức sau: lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất cho vay lại quy định tại thỏa thuận cho vay lại và mức lãi suất chậm trả quy định tại thỏa thuận vay...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập chứng từ kế toán 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của Quỹ đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 2. Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; 3. Chữ viết trên chứng từ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính liên quan đến hoạt động của Quỹ đều phải lập chứng từ kế toán. Chứng từ kế toán chỉ lập một lần cho một nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
  • 2. Nội dung chứng từ phải rõ ràng, trung thực với nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;
  • 3. Chữ viết trên chứng từ phải rõ ràng, không tẩy xoá, không viết tắt;
Removed / left-side focus
  • Trường hợp không trả nợ đúng hạn bất kỳ khoản nợ nào bao gồm gốc, lãi, phí và các chi phí liên quan khác, người vay lại phải trả lãi chậm trả theo mức cao hơn trong hai mức sau:
  • lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất cho vay lại quy định tại thỏa thuận cho vay lại và mức lãi suất chậm trả quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Lãi chậm trả Right: Điều 9. Lập chứng từ kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí cho vay lại: a) Là khoản phí do cơ quan cho vay lại (bao gồm cả Bộ Tài chính trong trường hợp Bộ Tài chính trực tiếp cho vay lại) thu của người vay lại để trang trải các chi phí nghiệp vụ trong việc quản lý, thu hồi vốn cho vay lại. Trường hợp cho vay lại vốn vay ODA...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Ký chứng từ kế toán 1. Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện. Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật. Tất cả các chữ ký trên chứng từ kế toán đều phải ký bằng bút bi hoặc bút mực, không được ký bằng mực đỏ, bằng bút chì hoặc dấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Ký chứng từ kế toán
  • Mọi chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký theo chức danh quy định trên chứng từ mới có giá trị thực hiện.
  • Riêng chứng từ điện tử phải có chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các loại phí
  • Người vay lại phải trả các loại phí sau:
  • 1. Phí cho vay lại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay lại 1. Thời hạn và thời gian ân hạn cho vay lại bằng thời hạn và thời gian ân hạn quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài trong những trường hợp sau: a) Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi. b) Cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh vay lại. c) Cho tổ chức tài chính, tín dụng vay lại vốn vay ODA để thực hiện chương...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán 1. Tất cả các chứng từ kế toán do Quỹ lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán của Quỹ. Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  • Tất cả các chứng từ kế toán do Quỹ lập hoặc từ bên ngoài chuyển đến đều phải tập trung vào bộ phận kế toán của Quỹ.
  • Bộ phận kế toán phải kiểm tra toàn bộ chứng từ kế toán đó và chỉ sau khi kiểm tra, xác minh tính pháp lý của chứng từ thì mới dùng những chứng từ đó để ghi sổ kế toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay lại
  • 1. Thời hạn và thời gian ân hạn cho vay lại bằng thời hạn và thời gian ân hạn quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài trong những trường hợp sau:
  • a) Cho vay lại vốn vay thương mại, vay ưu đãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra, trừ các trường hợp được miễn bảo đảm tiền vay theo quy định tại khoản 2 Điều này. Tài sản bảo đảm bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán 1. Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian. Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi của Quỹ. 2. Tài khoản kế toán được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tài khoản và hệ thống tài khoản kế toán
  • Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế và theo trình tự thời gian.
  • Tài khoản kế toán phản ánh thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi của Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm tiền vay
  • Người vay lại phải sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra, trừ các trường hợp được miễn bảo đảm tiền v...
  • Tài sản bảo đảm bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ và/hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trả nợ trước hạn 1. Đối với cho vay lại vốn vay ODA: Người vay lại có thể thực hiện trả nợ trước hạn. Người vay lại phải gửi thông báo bằng văn bản tối thiểu 45 ngày trước khi thực hiện trả nợ trước cho cơ quan cho vay lại và Bộ Tài chính và được Bộ Tài chính (trường hợp Bộ Tài chính chịu rủi ro tín dụng) hoặc cơ quan cho vay...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ do Bộ Tài chính quy định gồm 16 tài khoản trong bảng và 02 tài khoản ngoài Bảng Cân đối tài khoản. - Tài khoản cấp 1 gồm 3 chữ số thập phân; - Tài khoản cấp 2 gồm 4 chữ số thập phân (3 chữ số đầu thể hiện Tài khoản cấp 1, chữ số thứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Phân loại và lựa chọn hệ thống tài khoản kế toán
  • 1. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho Quỹ do Bộ Tài chính quy định gồm 16 tài khoản trong bảng và 02 tài khoản ngoài Bảng Cân đối tài khoản.
  • - Tài khoản cấp 1 gồm 3 chữ số thập phân;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trả nợ trước hạn
  • 1. Đối với cho vay lại vốn vay ODA:
  • Người vay lại có thể thực hiện trả nợ trước hạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay Đối với các khoản trả gốc, lãi, và phí ghi trong thỏa thuận cho vay lại, người vay lại phải hoàn trả theo thứ tự ưu tiên ngang bằng với bất kỳ khoản vay cùng loại khác. Trong trường hợp người vay lại chỉ trả được một phần các nghĩa vụ đến hạn, thứ tự để ưu tiên trừ nợ như sau: lãi phạt chậm trả,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 112- Tiền gửi Kho bạc - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc là các Giấy báo Có, báo Nợ hoặc bản sao kê của Kho bạc kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tài khoản 112- Tiền gửi Kho bạc
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước của Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 112- Tiền gửi Kho bạc
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay
  • Đối với các khoản trả gốc, lãi, và phí ghi trong thỏa thuận cho vay lại, người vay lại phải hoàn trả theo thứ tự ưu tiên ngang bằng với bất kỳ khoản vay cùng loại khác.
  • Trong trường hợp người vay lại chỉ trả được một phần các nghĩa vụ đến hạn, thứ tự để ưu tiên trừ nợ như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Không miễn trừ trách nhiệm Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào theo thỏa thuận cho vay lại.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng của Quỹ tích luỹ trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản - Tiền gửi có kỳ hạn - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 131 “Tiền gửi có kỳ hạn” là các chứng từ gửi tiền, rút tiề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền gửi có kỳ hạn tại Ngân hàng của Quỹ tích luỹ trả nợ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán Tài khoản - Tiền gửi có kỳ hạn
  • - Căn cứ để hạch toán trên Tài khoản 131 “Tiền gửi có kỳ hạn” là các chứng từ gửi tiền, rút tiền, chuyển tiền.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Không miễn trừ trách nhiệm Right: Điều 15. Tài khoản 131- Tiền gửi có kỳ hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chuyển nhượng 1. Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính (trường hợp Bộ Tài chính chịu rủi ro tín dụng) hoặc cơ quan cho vay lại (trường hợp cơ quan cho vay lại chịu rủi ro tín dụng). 2. Đối với người...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản Uỷ thác đầu tư của Quỹ tích luỹ trả nợ vào các ngân hàng thương mại lớn, các tổ chức tài chính trong nước có uy tín và các ngân hàng nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 1. Nguyên tắc hạch toán TK...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tài khoản 221- Ủy thác đầu tư
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản Uỷ thác đầu tư của Quỹ tích luỹ trả nợ vào các ngân hàng thương mại lớn, các tổ chức tài chính trong n...
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 221- Ủy thác đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chuyển nhượng
  • Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Tài chính (trường hợp Bộ Tài chính chịu...
  • Đối với người vay lại là công ty 100% vốn nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hóa, sáp nhập, chuyển thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, giao cho người lao động, bán), ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Áp dụng điều kiện cho vay lại 1. Bộ Tài chính áp dụng điều kiện cho vay lại đối với từng khoản cho vay lại căn cứ quy định của Nghị định này. 2. Trường hợp bên cho vay nước ngoài yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định của Nghị định này, hoặc trường hợp đặc biệt khác, Bộ Tài chính chủ trì xin ý kiến các cơ quan li...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản cho vay. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 231- Cho vay và ứng vốn - Các khoản cho vay bao gồm: Cho NSNN vay, cho Ngân hàng đầu tư phát triển vay, ứng vốn cho các dự án cho vay lại, ứng vốn cho các dự án được b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản cho vay.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 231- Cho vay và ứng vốn
  • - Các khoản cho vay bao gồm: Cho NSNN vay, cho Ngân hàng đầu tư phát triển vay, ứng vốn cho các dự án cho vay lại, ứng vốn cho các dự án được bảo lãnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ Tài chính áp dụng điều kiện cho vay lại đối với từng khoản cho vay lại căn cứ quy định của Nghị định này.
  • Trường hợp bên cho vay nước ngoài yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định của Nghị định này, hoặc trường hợp đặc biệt khác, Bộ Tài chính chủ trì xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo c...
  • 3. Các điều kiện cho vay lại xác định cho từng chương trình, dự án không thay đổi trong suốt thời gian cho vay lại, trừ các trường hợp nêu tại khoản 2 Điều 23 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Áp dụng điều kiện cho vay lại Right: Điều 17. Tài khoản 231- Cho vay và ứng vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC CHO VAY LẠI

Open section

Chương III

Chương III TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • QUY TRÌNH, THỦ TỤC CHO VAY LẠI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan cho vay lại và lựa chọn Cơ quan cho vay lại 1. Bộ Tài chính trực tiếp thực hiện việc cho vay lại đối với: a) Tổ chức tài chính, tín dụng để thực hiện chương trình hạn mức tín dụng không có ràng buộc cụ thể. Các tổ chức tài chính, tín dụng được tự lựa chọn đối tượng vay vốn cuối cùng, quyết định lãi suất cho vay đến ngư...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tài khoản 311- Tạm ứng Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền Quỹ đã tạm ứng cho NSNN, cho các dự án, cho các nghiệp vụ quản lý Quỹ và tình hình thanh toán các khoản tiền tạm ứng đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 311- Tạm ứng - Kế toán phải mở sổ chi tiết tài khoản tạm ứng, theo dõi từng đối tượng tạm ứng, theo từng lần tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Tài khoản 311- Tạm ứng
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền Quỹ đã tạm ứng cho NSNN, cho các dự án, cho các nghiệp vụ quản lý Quỹ và tình hình thanh toán các khoản tiền tạm ứng đó.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 311- Tạm ứng
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Cơ quan cho vay lại và lựa chọn Cơ quan cho vay lại
  • 1. Bộ Tài chính trực tiếp thực hiện việc cho vay lại đối với:
  • a) Tổ chức tài chính, tín dụng để thực hiện chương trình hạn mức tín dụng không có ràng buộc cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án cho vay lại 1. Cho vay lại vốn vay ODA cho các chương trình, dự án đầu tư và Cơ quan cho vay lại chịu rủi ro tín dụng. a) Cơ quan cho vay lại thẩm định phương án tài chính của chương trình, dự án cho vay lại, năng lực tài chính của người vay lại theo quy định về thẩm định của cơ quan cho vay lại....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tài khoản 312- Phải thu Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu như: Phải thu về lãi tiền cho vay, phải thu lãi tiền gửi, phải thu phí bảo lãnh, phí cam kết, phí quản lý theo hiệp định, các khoản phải thu NSNN từ việc Quỹ thực hiện nghiệp vụ cơ cấu lại nợ và tình hình thanh toán các khoản phải thu đó. 1. Nguyên tắc h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tài khoản 312- Phải thu
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải thu như:
  • Phải thu về lãi tiền cho vay, phải thu lãi tiền gửi, phải thu phí bảo lãnh, phí cam kết, phí quản lý theo hiệp định, các khoản phải thu NSNN từ việc Quỹ thực hiện nghiệp vụ cơ cấu lại nợ và tình hì...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm định chương trình, dự án cho vay lại
  • 1. Cho vay lại vốn vay ODA cho các chương trình, dự án đầu tư và Cơ quan cho vay lại chịu rủi ro tín dụng.
  • a) Cơ quan cho vay lại thẩm định phương án tài chính của chương trình, dự án cho vay lại, năng lực tài chính của người vay lại theo quy định về thẩm định của cơ quan cho vay lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại và thỏa thuận cho vay lại 1. Ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại Sau khi các điều kiện cho vay lại cụ thể được xác định (hoặc được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt), trong vòng 30 ngày, Bộ Tài chính ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại với cơ quan cho vay lại trên các nguyên tắc chung theo mẫu đính kèm t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ cho ngân sách trong các trường hợp phải trả thay các dự án vay có bảo lãnh Chính phủ, Bộ Tài chính chuyển trả trực tiếp từ Quỹ cho chủ nợ nhưng Quỹ không đủ nguồn phải tạm ứng từ các nguồn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tài khoản 331- Phải trả ngân sách
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ cho ngân sách trong các trường hợp phải trả thay các dự án vay có bảo lãnh Chính phủ, Bộ Tài...
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 331- Phải trả ngân sách
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại và thỏa thuận cho vay lại
  • 1. Ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại
  • Sau khi các điều kiện cho vay lại cụ thể được xác định (hoặc được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt), trong vòng 30 ngày, Bộ Tài chính ký hợp đồng ủy quyền cho vay lại với cơ quan cho vay lại trên các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục nhận nợ Căn cứ vào thông báo từng lần rút vốn của bên cho vay nước ngoài hoặc thông báo của ngân hàng phục vụ về việc chi từ tài khoản đặc biệt, Bộ Tài chính hạch toán ghi thu ngân sách nhà nước và ghi chi cho cơ quan cho vay lại để nhận vốn và thông báo cho người vay lại nhận nợ. Trường hợp Bộ Tài chính cho vay lại tr...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tài khoản 338- Phải trả khác Tài khoản 338 dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ ngoài các khoản phải trả NSNN. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 338- Phải trả khác - Mọi khoản nợ phải trả của Quỹ đều phải được hạch toán chi tiết theo từng đối tượng phải trả, nội dung phải trả và từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Tài khoản 338- Phải trả khác
  • Tài khoản 338 dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản nợ phải trả của Quỹ ngoài các khoản phải trả NSNN.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 338- Phải trả khác
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thủ tục nhận nợ
  • Căn cứ vào thông báo từng lần rút vốn của bên cho vay nước ngoài hoặc thông báo của ngân hàng phục vụ về việc chi từ tài khoản đặc biệt, Bộ Tài chính hạch toán ghi thu ngân sách nhà nước và ghi chi...
  • Trường hợp Bộ Tài chính cho vay lại trực tiếp, người vay lại nhận nợ trực tiếp với Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thu hồi nợ cho vay lại Người vay lại thực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong thỏa thuận cho vay lại cho cơ quan cho vay lại. Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Tài ch...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đó. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 413- Chênh lệch tỷ giá - Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Na...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ và tình hình xử lý số chênh lệch tỷ giá ngoại tệ đó.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 413- Chênh lệch tỷ giá
  • - Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ phải được quy đổi ra đồng Việt Nam để ghi sổ kế toán theo các tỷ giá do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.
Removed / left-side focus
  • Người vay lại thực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong thỏa thuận cho vay lại cho cơ quan cho vay lại.
  • Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích lũy trả nợ nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • Trường hợp Bộ Tài chính ủy quyền cho cơ quan cho vay lại trả nợ trực tiếp cho nước ngoài, cơ quan cho vay lại chỉ chuyển cho Bộ Tài chính phần còn lại sau khi đã thực hiện trả cho nước ngoài.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Thu hồi nợ cho vay lại Right: Điều 22. Tài khoản 413- Chênh lệch tỷ giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Xử lý rủi ro 1. Đối với phương thức cho vay lại nhưng cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng, trong trường hợp người vay lại gặp khó khăn không trả được một phần hoặc toàn bộ nợ và sau khi cơ quan cho vay lại đã áp dụng mọi biện pháp, chế tài cần thiết theo quy định của pháp luật mà vẫn không thu hồi được nợ, cơ quan c...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch và xử lý số chênh lệch phát sinh từ hoạt động cơ cấu nợ (mua lại nợ, tái cơ cấu,...). 1. Nguyên tắc hạch toán TK 414- Chênh lệch cơ cấu nợ Chỉ hạch toán vào Tài khoản 414- Chênh lệch cơ cấu nợ số chênh lệch giữa số tiền thực tế Quỹ bỏ ra để mua l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tài khoản 414 - Chênh lệch cơ cấu nợ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch và xử lý số chênh lệch phát sinh từ hoạt động cơ cấu nợ (mua lại nợ, tái cơ cấu,...).
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 414- Chênh lệch cơ cấu nợ
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Xử lý rủi ro
  • Đối với phương thức cho vay lại nhưng cơ quan cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng, trong trường hợp người vay lại gặp khó khăn không trả được một phần hoặc toàn bộ nợ và sau khi cơ quan cho vay...
  • 2. Thẩm quyền xử lý rủi ro:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo 1. Hàng quý, cơ quan cho vay lại có báo cáo gửi Bộ Tài chính về đánh giá thực hiện việc cho vay lại đối với các chương trình, dự án và kế hoạch thu hồi vốn cho vay lại trong quý sắp tới. 2. Hàng quý, người vay lại có báo cáo gửi cơ quan cho vay lại, Bộ Tài chính về đánh giá thực hiện các chương trình, dự án sử d...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ Tài khoản 451 dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm Quỹ tích lũy trả nợ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 451- Quỹ tích lũy trả nợ Việc ghi tăng, giảm Quỹ phải tuân thủ các quy định của chế độ tài chính hiện hành. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Tài khoản 451- Quỹ tích luỹ trả nợ
  • Tài khoản 451 dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm Quỹ tích lũy trả nợ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 451- Quỹ tích lũy trả nợ
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Chế độ báo cáo
  • 1. Hàng quý, cơ quan cho vay lại có báo cáo gửi Bộ Tài chính về đánh giá thực hiện việc cho vay lại đối với các chương trình, dự án và kế hoạch thu hồi vốn cho vay lại trong quý sắp tới.
  • 2. Hàng quý, người vay lại có báo cáo gửi cơ quan cho vay lại, Bộ Tài chính về đánh giá thực hiện các chương trình, dự án sử dụng vốn vay lại và kế hoạch trả nợ vốn vay lại trong quý sắp tới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CÁC ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG SỔ KẾ TOÁN
Removed / left-side focus
  • CÁC ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2010. Các chương trình, dự án vay lại thực hiện theo thỏa thuận vay nước ngoài có hiệu lực sau ngày có hiệu lực của Nghị định này thực hiện theo các quy định của Nghị định này. Các thỏa thuận cho vay lại, hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký trước th...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 541- Thu hoạt động quỹ - Các khoản thu phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Thu hồi gốc, lãi và phí của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn ODA và các khoản vay nước ngoài khác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Tài khoản 541- Thu hoạt động Quỹ
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 541- Thu hoạt động quỹ
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2010.
  • Các chương trình, dự án vay lại thực hiện theo thỏa thuận vay nước ngoài có hiệu lực sau ngày có hiệu lực của Nghị định này thực hiện theo các quy định của Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu của Quỹ từ nghiệp vụ quản lý Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 542- Thu quản lý‎ quỹ - Thu lãi của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn của Quỹ theo các kỳ hạn được quy định trong các hiệp định phụ, hợp đồng, thoả thuận cho vay lại; Thu lãi cuả các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu của Quỹ từ nghiệp vụ quản lý Quỹ.
  • 1. Nguyên tắc hạch toán TK 542- Thu quản lý‎ quỹ
  • Thu lãi của các khoản vay cho vay lại từ nguồn vốn của Quỹ theo các kỳ hạn được quy định trong các hiệp định phụ, hợp đồng, thoả thuận cho vay lại
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân liên quan chịu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 26. Tài khoản 542- Thu quản lý Quỹ

Only in the right document

Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi: Phần Quỹ đã ứng vốn ra để cơ cấu lại thu về, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 231- Cho vay và ứng vốn (2312).
Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi: Phần lãi từ hoạt động ứng vốn để thực hiện cơ cấu lại khoản nợ, danh mục nợ, ghi: Nợ TK 112- Tiền gửi Kho bạc Có TK 542- Thu quản lý Quỹ (5422).
Điều 27. Điều 27. Tài khoản 641- Chi hoạt động Quỹ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi mang tính chất hoạt động nghiệp vụ của Quỹ. 1. Nguyên tắc hạch toán TK 641- Chi hoạt động Quỹ - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm: Hoàn trả NSNN các khoản NSNN đã ứng thanh toán trả nợ nước ngoài cho các khoản vay về cho vay lại; Các k...
Điều 28. Điều 28. Tài khoản 642- Chi quản lý Quỹ 1. Nguyên tắc hạch toán TK 642- Chi quản lý‎‎ Quỹ - Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi nghiệp vụ quản lý Quỹ. - Tài khoản này chỉ dùng để hạch toán khi có cơ chế quản lý tài chính cho phép chi các khoản chi quản lý Quỹ. - Các khoản chi phản ánh vào tài khoản này bao gồm các khoản chi ma...
Điều 29. Điều 29. Tài khoản 911- Xác định kết quả 1. Nguyên tắc hạch toán TK 911- Xác định kết quả - Tài khoản 911- Xác định kết quả: Tài khoản này xác định và phản ánh kết quả hoạt động và quản lý của Quỹ trong một kỳ kế toán. - Tài khoản này phản ánh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động Quỹ và quản lý quỹ của Quỹ. - Kết quả phải được hạch toán...
Điều 30. Điều 30. Tài khoản 007- Ngoại tệ các loại 1. Nguyên tắc hạch toán TK 007- Ngoại tệ các loại - Tài khoản 007 phản ánh tình hình thu, chi, còn lại theo nguyên tệ của các loại ngoại tệ có ở các tài khoản của Quỹ mở tại Kho bạc Nhà nước. - Trên Tài khoản này không quy đổi các đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam. - Kế toán chi tiết Tài khoản 007...
Điều 31. Điều 31. Sổ kế toán 1. Sổ kế toán dùng để ghi chép, hệ thống và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ liên quan đến thu, chi Quỹ Tích luỹ trả nợ. Sổ kế toán bao gồm: Sổ kế toán tổng hợp và Sổ kế toán chi tiết. 2. Thông tin trên sổ kế toán phải bảo đảm phản ánh đầy đủ, kịp thời, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống toàn bộ hoạt động t...
Điều 32. Điều 32. Hình thức kế toán 1. Quỹ Tích luỹ trả nợ áp dụng hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ. a) Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ là việc ghi sổ kế toán tổng hợp được căn cứ trực tiếp từ “Chứng từ ghi sổ". Chứng từ ghi sổ dùng để phân loại, hệ thống hoá và xác...